MFK Karviná
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Příbram

MFK Karviná vs Příbram

Tỷ số chung cuộc: MFK Karviná 4-1 Příbram tại Czech Liga, 22 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MFK Karviná thắng 5, hòa 1, Příbram thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Czech Liga · Vòng 9
Phong độ
WWDLW MFK Karviná
DDDWD Příbram
  1. 11' R. Voltr M. Slepička
  2. 22' L. Budínský 1-0
  3. 29' T. Wagner 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' 2-1 R. Mingazow
  6. 46' R. Mingazow R. Skacel
  7. 52' V. Smrž O. Lingr
  8. 53' M. Nitrianskýphản lưới 3-1
  9. 70' P. Pejsa K. Soldát
  10. 71' D. Guba D. Ba Loua
  11. 80' E. Ramírez L. Budínský
  12. 85' J. Moravec 4-1
  13. FT4-1

Đội hình

MFK Karviná HLV: R. Nadvornik
  1. 12M. Berkovec
  2. 66M. Janečka
  3. 2B. Čolić
  4. 26B. Letić
  5. 14J. Moravec
  6. 70A. Mertelj
  7. 23L. Budínský ▼ 80'
  8. 27F. Panak
  9. 15T. Wagner
  10. 10O. Lingr ▼ 52'
  11. 77D. Ba Loua ▼ 71'

Dự bị 7

  1. 8V. Smrž ▲ 52'
  2. 17D. Guba ▲ 71'
  3. 24E. Ramírez ▲ 80'
  4. 13J. Krivák
  5. 18M. Pastornický
  6. 20L. Tusjak
  7. 25J. Suchan
Příbram HLV: J. Csaplár
  1. 44M. Svenger
  2. 19R. Skacel ▼ 46'
  3. 6M. Nitrianský
  4. 25K. Soldát ▼ 70'
  5. 28F. Hlúpik
  6. 20J. Tregler
  7. 3R. Květ
  8. 9P. Průcha
  9. 10M. Slepička ▼ 11'
  10. 15A. Fantiš
  11. 7E. Antwi

Dự bị 7

  1. 27R. Voltr ▲ 11'
  2. 17R. Mingazow ▲ 46'
  3. 16P. Pejsa ▲ 70'
  4. 8D. Kilián
  5. 21J. Rezek
  6. 23M. Kodr
  7. 26O. Kočí

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Slavia Praha
30 72 - 23 +49 72
2
Plzen
30 47 - 27 +20 68
3
AC Sparta Praha
35 59 - 33 +26 66
4
FK Jablonec
35 58 - 32 +26 57
5
FC Baník Ostrava
35 39 - 43 -4 47
6
FC Slovan Liberec
35 34 - 32 +2 46
7
FK Mladá Boleslav
30 52 - 44 +8 42
8
Sigma Olomouc
30 37 - 43 -6 40
9
Zlin
30 32 - 40 -8 39
10
Teplice
30 32 - 42 -10 36
11
Bohemians 1905
30 29 - 37 -8 34
12
Slovácko
30 32 - 45 -13 34
13
Opava
30 39 - 49 -10 33
14
Příbram
30 33 - 63 -30 31
15
MFK Karviná
30 39 - 53 -14 29
16
Dukla Praha
30 25 - 62 -37 20
UEFA Europa League Qualifiers UEFA Europa League Play-off Relegation Round

So sánh

35Trận đấu35
42Ghi được43
58Thủng lưới73
1.2Bàn thắng mỗi trận1.23
4Giữ sạch lưới5
20Trên 2.5 bàn23
24Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu