Sesvete
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
HNK Cibalia

Sesvete vs HNK Cibalia

Tỷ số chung cuộc: Sesvete 1-2 HNK Cibalia tại First NL, 17 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sesvete thắng 4, hòa 3, HNK Cibalia thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
First NL · Vòng 27
Phong độ
LWLLW Sesvete
WDDDL HNK Cibalia
  1. 23' M. Orsolic
  2. 44' T. Kulenovic
  3. HT0-0
  4. 56' 0-1 Leoni Gastaldelo
  5. 60' V. Šare 1-1
  6. 68' P. Korov A. Matić
  7. 70' F. Lišnić I. Lozić
  8. 75' Yellow Card
  9. 76' E. Crnko
  10. 76' Z. Lasić Britto
  11. 81' 1-2 Leoni Gastaldelo
  12. 83' J. Pejić M. Kuzminski
  13. 85' T. Ladan J. Jurčec
  14. 85' M. Primorac J. Korošec
  15. 89' P. Rubic
  16. FT1-2

Đội hình

Sesvete HLV: M. Jukić
  1. 1L. Savatović
  2. 23T. Gorupec
  3. 5T. Kulenović
  4. 17A. Matić ▼ 68'
  5. 8E. Črnko
  6. 24J. Jurčec ▼ 85'
  7. 21J. Korošec ▼ 85'
  8. 19V. Šare
  9. 15P. Antolković
  10. 11L. Banovec
  11. 18B. Kardum

Dự bị 9

  1. 27P. Korov ▲ 68'
  2. 28T. Ladan ▲ 85'
  3. 4M. Primorac ▲ 85'
  4. 2N. Radujković
  5. 9Caio Cruz
  6. 20M. Sertić
  7. 26T. Šušković
  8. 14B. Olabige
  9. 30R. Pavich
HNK Cibalia HLV: I. Karaula
  1. 1I. Križanović
  2. 4R. Kelić
  3. 5P. Rubić
  4. 26M. Oršolić
  5. 18D. Bosak
  6. 3Britto ▼ 76'
  7. 21M. Pervan
  8. 8M. Kuzminski ▼ 83'
  9. 17I. Radošević
  10. 9I. Lozić ▼ 70'
  11. 23Leoni Gastaldelo

Dự bị 9

  1. 27F. Lišnić ▲ 70'
  2. 2Z. Lasić ▲ 76'
  3. 7J. Pejić ▲ 83'
  4. 12L. Marijanović
  5. 13J. Bajić
  6. 25J. Kujundžić
  7. 22L. Meštrović
  8. 11L. Rajković
  9. 19M. Medo

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Vukovar
33 55 - 14 +41 72
2
Opatija
33 48 - 20 +28 68
3
Orijent 1919
33 46 - 31 +15 56
4
Sesvete
33 36 - 32 +4 49
5
HNK Cibalia
33 47 - 39 +8 46
6
Dubrava Zagreb
33 35 - 36 -1 46
7
Bsk Bijelo Brdo
33 40 - 42 -2 46
8
Croatia Zmijavci
33 33 - 43 -10 40
9
Rudes
33 31 - 33 -2 39
10
Jarun
33 33 - 39 -6 37
11
Dugopolje
33 33 - 52 -19 31
12
Zrinski Jurjevac
33 15 - 71 -56 6
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu33
36Ghi được47
32Thủng lưới39
1.09Bàn thắng mỗi trận1.42
13Giữ sạch lưới8
13Trên 2.5 bàn16
17Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu