Fortaleza FC vs Chico
Tỷ số chung cuộc: Fortaleza FC 0-2 Chico tại Categoría Primera B, 29 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fortaleza FC thắng 4, hòa 5, Chico thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Clausura - Quadrangular · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Metropolitano de Techo, Bogotá, D.C.
- Trọng tài
- A. Ortiz
- Phong độ
- WLDLD Fortaleza FC
- LLDDW Chico
- 16' 0-1 S. Támara
- 34' S. Navarro
- 35' S. Navarro
- 35' S. Navarro
- HT0-1
- 46' ▲ D. Rivera ▼ J. Melendez
- 52' J. Hurtado
- 54' ▲ D. Mosquera ▼ D. Castro
- 59' D. Diaz
- 64' A. Salazar
- 65' ▲ J. Arrieta ▼ G. Balanta
- 69' ▲ J. Córdoba ▼ J. Solís
- 69' ▲ R. Pájaro ▼ J. Alvarado
- 79' E. Ocampo
- 81' D. Mosquera
- 82' J. Arrieta
- 85' ▲ J. Narváez ▼ K. Aladesanmi
- 90'+1 ▲ J. Hurtado ▼ K. Londoño
- 90'+5 0-2 J. Arrieta
- FT0-2
Đội hình
- Y. Gómez
- P. Franco
- J. Melendez ▼ 46'
- B. Montaño
- S. Navarro
- É. Ocampo
- K. Aladesanmi ▼ 85'
- J. Alvarado ▼ 69'
- J. Solís ▼ 69'
- A. Salazar
- A. Parra
Dự bị 7
- D. Rivera ▲ 46'
- J. Córdoba ▲ 69'
- R. Pájaro ▲ 69'
- J. Narváez ▲ 85'
- B. Blandón
- J. Castillo
- L. Jiménez
- R. Caicedo
- H. Plazas
- F. Lozano
- D. Díaz
- E. Banguero
- D. Alfonzo
- K. Londoño ▼ 90'
- G. Balanta ▼ 65'
- W. Cruz
- S. Támara
- D. Castro ▼ 54'
Dự bị 7
- D. Mosquera ▲ 54'
- J. Arrieta ▲ 65'
- J. Hurtado ▲ 90'
- B. Moreno
- E. Orejuela
- J. Gómez
- J. Ostos
Thống kê
14
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 6 | 3 - 4 | -1 | 8 | |
| 3 | 14 | 17 - 8 | +9 | 25 | |
| 6 | 16 | 19 - 19 | 0 | 25 | |
| 7 | 16 | 16 - 10 | +6 | 24 | |
| 7 | 14 | 14 - 12 | +2 | 22 | |
| 9 | 16 | 21 - 20 | +1 | 23 | |
| 11 | 16 | 19 - 18 | +1 | 22 | |
| 11 | 14 | 10 - 14 | -4 | 14 | |
| 12 | 16 | 22 - 21 | +1 | 21 | |
| 12 | 14 | 13 - 21 | -8 | 11 | |
| 13 | 14 | 13 - 23 | -10 | 10 | |
| 14 | 14 | 7 - 14 | -7 | 9 | |
| 14 | 16 | 18 - 26 | -8 | 16 | |
| 15 | 14 | 10 - 19 | -9 | 8 | |
| 15 | 16 | 15 - 27 | -12 | 9 | |
| 16 | 16 | 7 - 30 | -23 | 7 |
So sánh
52Trận đấu50
71Ghi được56
45Thủng lưới37
1.37Bàn thắng mỗi trận1.12
22Giữ sạch lưới24
20Trên 2.5 bàn17
32Hiệp hai34