Chico vs Fortaleza FC
Tỷ số chung cuộc: Chico 0-0 Fortaleza FC tại Primera A, 26 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chico thắng 1, hòa 5, Fortaleza FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 7
- Phong độ
- LDDWW Chico
- LDLDD Fortaleza FC
- 40' Yesid Díaz
- 45'+1 Alejandro Maya
- HT0-0
- 58' ▲ J. Salas ▼ R. D. Rivas Torres
- 59' ▲ A. Batioja ▼ S. Navarro
- 60' ▲ I. Camargo ▼ A. Maya
- 67' Juan Diaz
- 70' Santiago Vivas
- 71' ▲ S. Viveros ▼ S. Salazar
- 75' ▲ J. Blanco ▼ J. Herrera
- 79' ▲ S. Navarro ▼ E. Sarria
- 79' ▲ F. Cifuentes ▼ S. Mera
- 85' ▲ T. Wilke ▼ J. Solis
- FT0-0
Đội hình
- 1D. Agudelo 6.9
- 24C. Mosquera 6.6
- 4J. Mena 6.9
- 5J. Alomia 7.7
- 14C. Blanco Betancur 6.3
- 6J. Diaz 6.9
- 17E. Sarria ▼ 79' 6.9
- 8S. Salazar ▼ 71' 6.7
- 21J. Pimentel 7.7
- 16S. Mera ▼ 79' 6.7
- 22A. Maya ▼ 60' 6.2
Dự bị 9
- 12B. Zapata
- 2D. Polanco
- 15S. Navarro ▲ 79' 6.9
- 10Y. Cabrera
- 20S. Viveros ▲ 71' 7.0
- 7F. Cifuentes ▲ 79' 6.6
- 9I. Camargo ▲ 60' 6.2
- 30M. Gomez
- 19J. Pimentel Betancourt
- 1W. Barlasina 7.3
- 16J. Cajares 7.2
- 6Y. Diaz 7.2
- 2A. Copete 7.5
- 23J. Castillo 6.9
- 28S. Vivas 6.3
- 14L. Pico 6.3
- 8S. Navarro ▼ 59' 6.7
- 30J. Solis ▼ 85' 6.7
- 9J. Herrera ▼ 75' 6.3
- 26R. D. Rivas Torres ▼ 58' 6.9
Dự bị 8
- 12C. Santander
- 4E. Cabezas
- 5J. Medina Obando
- 29T. Wilke ▲ 85' 6.3
- 11A. Batioja ▲ 59' 6.7
- 20J. Blanco ▲ 75' 6.3
- 24J. Salas ▲ 58' 7.0
- 21J. Candelo
Thống kê
02⚑3
⚑420
46%Kiểm soát bóng54%
13Dứt điểm4
2Trúng đích1
7Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm0
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
3Phạt góc4
2Việt vị3
24Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
1Cứu thua2
0.65Bàn thắng ngăn chặn0.65
294Chuyền bóng356
214Chuyền chính xác264
73%Chính xác chuyền74%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.15
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 19 | 25 - 15 | +10 | 33 | |
| 6 | 5 | 12 - 4 | +8 | 12 | |
| 6 | 19 | 27 - 17 | +10 | 31 | |
| 7 | 19 | 29 - 22 | +7 | 29 | |
| 8 | 19 | 26 - 26 | 0 | 28 | |
| 10 | 19 | 31 - 23 | +8 | 26 | |
| 11 | 19 | 26 - 24 | +2 | 26 | |
| 11 | 7 | 11 - 9 | +2 | 9 | |
| 12 | 19 | 20 - 25 | -5 | 26 | |
| 12 | 7 | 9 - 7 | +2 | 9 | |
| 13 | 19 | 26 - 20 | +6 | 23 | |
| 14 | 19 | 17 - 20 | -3 | 22 | |
| 15 | 19 | 22 - 27 | -5 | 22 | |
| 16 | 8 | 9 - 14 | -5 | 7 | |
| 18 | 8 | 6 - 15 | -9 | 5 | |
| 18 | 19 | 15 - 32 | -17 | 17 | |
| 19 | 19 | 22 - 35 | -13 | 16 | |
| 19 | 7 | 8 - 13 | -5 | 3 | |
| 20 | 8 | 7 - 15 | -8 | 2 | |
| 20 | 19 | 15 - 32 | -17 | 10 |
Post season qualification
So sánh
7Trận đấu9
6Ghi được10
13Thủng lưới12
0.86Bàn thắng mỗi trận1.11
2Giữ sạch lưới3
3Trên 2.5 bàn5
1Hiệp hai4