Fortaleza FC vs Chico
Tỷ số chung cuộc: Fortaleza FC 1-0 Chico tại Primera A, 14 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fortaleza FC thắng 4, hòa 5, Chico thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Cota, Cota
- Phong độ
- LDLDD Fortaleza FC
- LDDWW Chico
- 32' Johan Bocanegra
- 36' Kelvin Florez
- 45'+3 Delio Ramírez
- HT0-0
- 46' ▲ J. Solis ▼ K. Florez
- 46' ▲ S. Cordoba ▼ K. A. Balanta Carabali
- 61' ▲ E. Arango ▼ D. A. Ramirez Raigosa
- 61' ▲ M. Gomez ▼ J. Molina
- 69' ▲ S. Cuero ▼ A. Arroyo
- 69' ▲ J. Salas ▼ A. Amaya
- 80' ▲ E. Camargo ▼ V. Hernandez
- 80' ▲ L. C. Segura Garcia ▼ A. Valencia
- 85' ▲ J. Velasquez ▼ J. Balanta
- 86' Santiago Cuero
- 90' J. Salas 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 12C. Santander 6.9
- 6Y. Diaz 7.6
- 23L. Escorcia 7.7
- 18J. Balanta ▼ 85' 7.3
- 20S. Valencia 7.2
- 4J. Marulanda 6.9
- 17K. A. Balanta Carabali ▼ 46' 6.6
- 16K. Florez ▼ 46' 6.2
- 8A. Ricaurte 7.2
- 33A. Arroyo ▼ 69' 6.5
- 11A. Amaya ▼ 69' 6.6
Dự bị 9
- 32M. Barragan
- 15S. Cuero ▲ 69' 6.3
- 2M. Lasso
- 27C. Mosquera
- 21S. Ramiirez
- 24J. Salas ⚽ ▲ 69' 6.9
- 30J. Solis ▲ 46' 6.9
- 10J. Velasquez ▲ 85' 6.7
- 29S. Cordoba ▲ 46' 6.3
- 12D. Denis 6.3
- 17J. Ampudia 6.5
- 2A. Saldana 7.2
- 26A. Banguero 6.3
- 3J. Quiceno 7.0
- 18Johan Bocanegra 5.5
- 27K. Londono 6.5
- 24A. Valencia ▼ 80' 6.7
- 11D. A. Ramirez Raigosa ▼ 61' 6.9
- 9J. Molina ▼ 61' 6.5
- 16V. Hernandez ▼ 80' 6.3
Dự bị 9
- 1R. A. Caicedo Vasquez
- 7E. Arango ▲ 61' 6.5
- 28E. Camargo ▲ 80' 6.3
- 22J. G. Marcelin Perez
- 6A. Aedo
- 30M. Gomez ▲ 61' 6.3
- 77L. C. Segura Garcia ▲ 80' 6.7
- 14E. Garcia
- 29S. Barrera
Thống kê
02⚑4
⚑111
71%Kiểm soát bóng29%
17Dứt điểm5
4Trúng đích1
10Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm1
7Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
4Phạt góc1
3Việt vị1
10Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
632Chuyền bóng258
546Chuyền chính xác174
86%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 20 | 29 - 17 | +12 | 38 | |
| 3 | 20 | 38 - 24 | +14 | 37 | |
| 4 | 20 | 31 - 20 | +11 | 37 | |
| 4 | 6 | 5 - 7 | -2 | 5 | |
| 5 | 20 | 35 - 25 | +10 | 35 | |
| 6 | 20 | 25 - 19 | +6 | 35 | |
| 7 | 20 | 21 - 17 | +4 | 31 | |
| 8 | 20 | 23 - 19 | +4 | 29 | |
| 9 | 20 | 24 - 22 | +2 | 29 | |
| 10 | 20 | 29 - 27 | +2 | 27 | |
| 11 | 20 | 21 - 24 | -3 | 27 | |
| 12 | 20 | 23 - 26 | -3 | 26 | |
| 13 | 20 | 17 - 25 | -8 | 25 | |
| 14 | 20 | 22 - 28 | -6 | 21 | |
| 15 | 20 | 22 - 32 | -10 | 21 | |
| 16 | 20 | 18 - 22 | -4 | 20 | |
| 17 | 20 | 26 - 28 | -2 | 19 | |
| 18 | 20 | 19 - 36 | -17 | 18 | |
| 19 | 20 | 14 - 29 | -15 | 16 | |
| 20 | 20 | 14 - 29 | -15 | 14 |
So sánh
52Trận đấu44
49Ghi được33
57Thủng lưới65
0.94Bàn thắng mỗi trận0.75
20Giữ sạch lưới15
17Trên 2.5 bàn15
26Hiệp hai21