Chico vs Fortaleza FC
Tỷ số chung cuộc: Chico 2-2 Fortaleza FC tại Primera A, 1 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chico thắng 1, hòa 5, Fortaleza FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio de La Independencia, Tunja
- Phong độ
- LLDDW Chico
- LDLDD Fortaleza FC
- 18' K. Londoño · S. Támara 1-0
- 29' A. Moralez
- 40' R. Uzcategui
- HT1-0
- 46' ▲ J. Díaz ▼ J. Martínez
- 47' R. Pajaro
- 54' 1-1 S. Córdoba11m
- 56' 1-2 H. Palacios · S. Navarro
- 57' K. Londono
- 69' L. Pico
- 74' ▲ I. Anderson ▼ R. Pájaro
- 75' N. Rodriguez
- 77' ▲ A. Chara ▼ D. Sánchez
- 78' ▲ S. Colón ▼ S. Támara
- 80' S. Navarro
- 89' H. Palacios
- 89' ▲ J. Barrera ▼ S. Navarro
- 90'+9 H. Plazas
- 90'+8 ▲ J. Pérez ▼ G. Balanta
- 90'+14 ▲ J. Quiceno ▼ K. Londoño
- 90'+2 ▲ R. Murillo ▼ S. Córdoba
- 90' H. Plazas 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1R. Caicedo 6.5
- 14E. Banguero 6.5
- 3R. Uzcátegui 7.3
- 4H. Plazas ⚽ 6.9
- 18J. Herrera 6.2
- 19F. Lozano 6.9
- 10G. Balanta ▼ 90' 7.2
- 8S. Támara ⇢ ▼ 78' 7.3
- 27K. Londoño ⚽ ▼ 90' 7.3
- 26D. Sánchez ▼ 77' 6.6
- 30M. Gómez 6.3
Dự bị 7
- 22A. Chara ▲ 77' 6.5
- 29S. Colón ▲ 78' 6.3
- 9J. Pérez ▲ 90' 6.3
- 24J. Quiceno ▲ 90'
- 5Y. Mosquera
- 12D. Denis
- 21J. Pimentel
- 1Juan Diego Castillo 6.2
- 18H. Palacios ⚽ 7.9
- 6Y. Díaz 6.9
- 19A. Moralez 6.9
- 17C. Hinestroza 6.3
- 11N. Rodríguez 7.0
- 14L. Pico 6.6
- 13R. Pájaro ▼ 74' 7.2
- 27J. Martínez ▼ 46' 6.3
- 10S. Navarro ⇢ ▼ 89' 6.9
- 29S. Córdoba ⚽ ▼ 90' 6.9
Dự bị 7
- 20J. Díaz ▲ 46' 6.6
- 26I. Anderson ▲ 74' 6.5
- 25J. Barrera ▲ 89' 6.5
- 32R. Murillo ▲ 90' 6.7
- 22M. Barragán
- 24J. Salas
- 5A. Ariza
Thống kê
03⚑6
⚑560
40%Kiểm soát bóng60%
13Dứt điểm9
3Trúng đích4
5Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
6Phạt góc5
2Việt vị1
8Phạm lỗi18
3Thẻ vàng6
2Cứu thua0
247Chuyền bóng387
171Chuyền chính xác313
69%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 19 | 25 - 12 | +13 | 34 | |
| 4 | 6 | 2 - 13 | -11 | 1 | |
| 6 | 19 | 28 - 20 | +8 | 31 | |
| 7 | 19 | 24 - 21 | +3 | 29 | |
| 8 | 19 | 16 - 16 | 0 | 29 | |
| 9 | 19 | 23 - 15 | +8 | 29 | |
| 10 | 19 | 22 - 16 | +6 | 25 | |
| 10 | 19 | 21 - 17 | +4 | 28 | |
| 12 | 19 | 21 - 20 | +1 | 24 | |
| 12 | 19 | 19 - 18 | +1 | 27 | |
| 13 | 19 | 18 - 20 | -2 | 24 | |
| 13 | 19 | 20 - 26 | -6 | 22 | |
| 14 | 19 | 18 - 27 | -9 | 21 | |
| 16 | 19 | 15 - 21 | -6 | 19 | |
| 17 | 19 | 15 - 28 | -13 | 17 | |
| 18 | 19 | 9 - 24 | -15 | 15 | |
| 19 | 19 | 15 - 29 | -14 | 16 | |
| 19 | 19 | 13 - 34 | -21 | 15 | |
| 20 | 19 | 9 - 25 | -16 | 13 | |
| 20 | 19 | 8 - 25 | -17 | 15 |
So sánh
42Trận đấu45
38Ghi được49
78Thủng lưới45
0.9Bàn thắng mỗi trận1.09
8Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn15
18Hiệp hai27