Chico vs Fortaleza FC
Tỷ số chung cuộc: Chico 0-2 Fortaleza FC tại Primera A, 21 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chico thắng 1, hòa 5, Fortaleza FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Apertura · Vòng 15
- Phong độ
- LLDDW Chico
- WLDLD Fortaleza FC
- HT0-0
- 46' ▲ D. A. Ramirez Raigosa ▼ K. Riascos
- 58' Harold Balanta
- 60' ▲ K. Florez ▼ J. Martinez
- 62' ▲ E. Camargo ▼ W. Arango
- 69' ▲ S. Cordoba ▼ E. Aristizabal
- 71' 0-1 S. Ramiirez · D. Ruiz
- 73' Hassan Vergara
- 75' 0-2 S. Cordoba · L. Sanchez
- 81' ▲ R. Valencia ▼ A. Aedo
- 81' ▲ S. Colon ▼ J. Ampudia
- 81' ▲ J. Barrera ▼ R. Pajaro
- 85' Elian Peralta
- 90' Luis Sánchez
- FT0-2
Đội hình
- 23D. Denis 6.9
- 17J. Ampudia ▼ 81' 6.7
- 4E. Peralta 6.9
- 2K. Riascos ▼ 46' 6.9
- 30J. Ojeda 6.7
- 22E. Banguero 6.6
- 19F. Lozano 6.9
- 20W. Arango ▼ 62' 7.0
- 6A. Aedo ▼ 81' 6.3
- 16V. Hernandez 7.0
- 99H. Vergara 6.9
Dự bị 7
- 1R. A. Caicedo Vasquez
- 10D. A. Ramirez Raigosa ▲ 46' 6.5
- 28E. Camargo ▲ 62' 6.5
- 21J. Pimentel
- 7J. C. Cabarcas Perez
- 77R. Valencia ▲ 81' 6.9
- 29S. Colon ▲ 81' 6.6
- 12Garcia Jordan 7.2
- 27C. Mosquera 7.2
- 21S. Ramiirez ⚽ 7.9
- 18J. Balanta 7.0
- 23D. Ruiz ⇢ 7.5
- 22D. Camacho 7.3
- 14L. Pico 6.6
- 13R. Pajaro ▼ 81' 6.9
- 7J. Martinez ▼ 60' 6.5
- 19E. Aristizabal ▼ 69' 7.2
- 10L. Sanchez ⇢ 7.9
Dự bị 7
- 1J. Castillo
- 2M. Lasso
- 17E. Arrechea
- 25J. Barrera ▲ 81' 6.5
- 16K. Florez ▲ 60' 6.9
- 26S. Prieto
- 9S. Cordoba ⚽ ▲ 69' 7.3
Thống kê
02⚑3
⚑1420
46%Kiểm soát bóng54%
7Dứt điểm20
1Trúng đích6
3Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn8
3Phạt góc14
2Việt vị1
6Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
4Cứu thua1
261Chuyền bóng303
186Chuyền chính xác235
71%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 20 | 29 - 17 | +12 | 38 | |
| 3 | 20 | 38 - 24 | +14 | 37 | |
| 4 | 20 | 31 - 20 | +11 | 37 | |
| 4 | 6 | 5 - 7 | -2 | 5 | |
| 5 | 20 | 35 - 25 | +10 | 35 | |
| 6 | 20 | 25 - 19 | +6 | 35 | |
| 7 | 20 | 21 - 17 | +4 | 31 | |
| 8 | 20 | 23 - 19 | +4 | 29 | |
| 9 | 20 | 24 - 22 | +2 | 29 | |
| 10 | 20 | 29 - 27 | +2 | 27 | |
| 11 | 20 | 21 - 24 | -3 | 27 | |
| 12 | 20 | 23 - 26 | -3 | 26 | |
| 13 | 20 | 17 - 25 | -8 | 25 | |
| 14 | 20 | 22 - 28 | -6 | 21 | |
| 15 | 20 | 22 - 32 | -10 | 21 | |
| 16 | 20 | 18 - 22 | -4 | 20 | |
| 17 | 20 | 26 - 28 | -2 | 19 | |
| 18 | 20 | 19 - 36 | -17 | 18 | |
| 19 | 20 | 14 - 29 | -15 | 16 | |
| 20 | 20 | 14 - 29 | -15 | 14 |
So sánh
44Trận đấu52
33Ghi được49
65Thủng lưới57
0.75Bàn thắng mỗi trận0.94
15Giữ sạch lưới20
15Trên 2.5 bàn17
21Hiệp hai26