Santa Fe vs Union Magdalena
Tỷ số chung cuộc: Santa Fe 2-0 Union Magdalena tại Primera A, 14 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Santa Fe thắng 6, hòa 2, Union Magdalena thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 11
- Sân vận động
- Estadio Nemesio Camacho El Campín, Bogotá, D.C.
- Phong độ
- DDWDD Santa Fe
- LLLWL Union Magdalena
- HT0-0
- 62' ▲ Y. Moreno ▼ E. Murillo
- 62' ▲ E. Lopez ▼ E. Perlaza
- 67' Hector Urrego
- 68' Fabián Cantillo
- 71' ▲ J. Congo ▼ R. Hinojosa
- 77' E. Olivera · O. Fernandez 1-0
- 78' ▲ R. R. Colpa Bolano ▼ J. Mercado
- 78' ▲ C. Iguaran ▼ J. Sarmiento
- 81' ▲ A. Rodriguez ▼ O. Fernandez
- 86' Harold Santiago Mosquera
- 88' C. Mafla · H. Mosquera 2-0
- 90'+4 ▲ M. Meli ▼ H. Mosquera
- 90'+3 ▲ A. Zapata ▼ H. Rodallega
- 90' ▲ E. Lastre ▼ J. Lerma
- 90' ▲ G. Arrieta ▼ R. Marquez
- FT2-0
Đội hình
- 1A. Mosquera 7.3
- 22E. Perlaza ▼ 62' 7.0
- 18E. Olivera ⚽ 8.3
- 15I. R. Scarpeta Silgado 7.3
- 32C. Mafla ⚽ 7.7
- 20Y. Velasquez 6.6
- 16D. Torres 7.5
- 21E. Murillo ▼ 62' 7.2
- 23H. Mosquera ⇢ ▼ 90' 6.6
- 11H. Rodallega ▼ 90' 7.0
- 8O. Fernandez ⇢ ▼ 81' 7.9
Dự bị 9
- 12W. Asprilla
- 5J. Melendez
- 17M. Meli ▲ 90'
- 10A. Zapata ▲ 90'
- 90Y. Moreno ▲ 62' 6.9
- 28E. Lopez ▲ 62' 6.7
- 13K. Chaverra
- 34M. Balanta
- 9A. Rodriguez ▲ 81' 6.2
- 1J. Mattalia 7.2
- 27J. Lerma ▼ 90' 6.3
- 18F. Molina 6.5
- 6D. Ortiz 7.2
- 15Urrego Hector 6.7
- 26J. Tello 6.2
- 28J. Mercado ▼ 78' 6.5
- 80R. Hinojosa ▼ 71' 7.2
- 24F. Cantillo 6.5
- 10J. Sarmiento ▼ 78' 6.5
- 21R. Marquez ▼ 90' 6.2
Dự bị 9
- 12M. Tasso
- 3N. Ramos
- 4D. Murillo
- 16J. Congo ▲ 71' 6.5
- 20J. Giraldo
- 23E. Lastre ▲ 90'
- 17G. Arrieta ▲ 90'
- 8R. R. Colpa Bolano ▲ 78' 6.5
- 9C. Iguaran ▲ 78' 6.3
Thống kê
01⚑8
⚑401
68%Kiểm soát bóng32%
22Dứt điểm7
8Trúng đích3
10Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
8Phạt góc4
4Việt vị0
11Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua6
463Chuyền bóng225
386Chuyền chính xác134
83%Chính xác chuyền60%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 20 | 29 - 17 | +12 | 38 | |
| 3 | 20 | 38 - 24 | +14 | 37 | |
| 4 | 20 | 31 - 20 | +11 | 37 | |
| 4 | 6 | 5 - 7 | -2 | 5 | |
| 5 | 20 | 35 - 25 | +10 | 35 | |
| 6 | 20 | 25 - 19 | +6 | 35 | |
| 7 | 20 | 21 - 17 | +4 | 31 | |
| 8 | 20 | 23 - 19 | +4 | 29 | |
| 9 | 20 | 24 - 22 | +2 | 29 | |
| 10 | 20 | 29 - 27 | +2 | 27 | |
| 11 | 20 | 21 - 24 | -3 | 27 | |
| 12 | 20 | 23 - 26 | -3 | 26 | |
| 13 | 20 | 17 - 25 | -8 | 25 | |
| 14 | 20 | 22 - 28 | -6 | 21 | |
| 15 | 20 | 22 - 32 | -10 | 21 | |
| 16 | 20 | 18 - 22 | -4 | 20 | |
| 17 | 20 | 26 - 28 | -2 | 19 | |
| 18 | 20 | 19 - 36 | -17 | 18 | |
| 19 | 20 | 14 - 29 | -15 | 16 | |
| 20 | 20 | 14 - 29 | -15 | 14 |
So sánh
63Trận đấu43
77Ghi được39
62Thủng lưới62
1.22Bàn thắng mỗi trận0.91
23Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn18
39Hiệp hai24