Santa Fe vs Union Magdalena
Tỷ số chung cuộc: Santa Fe 0-0 Union Magdalena tại Primera A, 26 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Santa Fe thắng 3, hòa 2, Union Magdalena thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Apertura · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio Nemesio Camacho El Campín, Bogotá, D.C.
- Phong độ
- DDDWD Santa Fe
- LLLWL Union Magdalena
- 5' ▲ J. Silva ▼ L. Castellanos
- 15' Jean Colorado
- 19' Harold Rivera
- 28' Nicolas Gil
- 29' Ramiro Sánchez
- 45'+1 Isaac Camargo
- HT0-0
- 46' ▲ J. Torres ▼ D. Mosquera
- 46' ▲ J. Enamorado ▼ H. Rivera
- 59' Fabián Sambueza
- 60' ▲ G. Lucero ▼ J. Colorado
- 60' ▲ J. Mercado ▼ J. Contreras
- 61' ▲ R. Márquez ▼ I. Camargo
- 67' José Mercado
- 71' Kevin Mantilla
- 74' Juan Angulo
- 76' José Enamorado
- 83' Wilson Morelo
- 85' ▲ W. De La Rosa ▼ I. Rojas
- 85' ▲ N. Moreno ▼ C. Marrugo
- 90'+3 ▲ S. Palomeque ▼ J. Angulo
- FT0-0
Đội hình
- 22L. Castellanos ▼ 5'
- 28K. Mantilla 7.6
- 2M. Torres 7.2
- 29J. Millán 7.2
- 27F. Viáfara 7.3
- 20H. Rivera ▼ 46' 6.5
- 5I. Rojas ▼ 85' 6.3
- 30D. Mosquera ▼ 46' 7.2
- 80C. Marrugo ▼ 85' 7.2
- 19W. Morelo 5.9
- 23F. Sambueza 7.2
Dự bị 7
- 1J. Silva ▲ 5' 6.9
- 31J. Torres ▲ 46' 6.9
- 10J. Enamorado ▲ 46' 6.7
- 9W. De La Rosa ▲ 85' 6.5
- 7N. Moreno ▲ 85' 6.9
- 13K. Osorio
- 24J. González
- 12R. Sánchez 8.0
- 26J. Angulo ▼ 90' 6.3
- 4É. Muníve 6.7
- 13A. Mejía 6.9
- 5N. Gil 7.3
- 16B. Correa 6.9
- 8J. Colorado ▼ 60' 6.2
- 14J. Palomino 6.6
- 30G. Baier 6.6
- 29J. Contreras ▼ 60' 6.9
- 9I. Camargo ▼ 61' 6.5
Dự bị 7
- 11G. Lucero ▲ 60' 6.7
- 28J. Mercado ▲ 60' 6.3
- 21R. Márquez ▲ 61' 6.6
- 19S. Palomeque ▲ 90'
- 1Carlos Bejarano
- 2B. Carabalí
- 25Y. Romero
Thống kê
02⚑7
⚑260
71%Kiểm soát bóng29%
17Dứt điểm5
3Trúng đích1
11Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
7Phạt góc2
3Việt vị1
10Phạm lỗi13
2Thẻ vàng6
1Cứu thua3
500Chuyền bóng208
433Chuyền chính xác135
87%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 6 | 4 - 11 | -7 | 2 | |
| 4 | 20 | 32 - 23 | +9 | 32 | |
| 5 | 20 | 33 - 21 | +12 | 33 | |
| 7 | 20 | 29 - 24 | +5 | 29 | |
| 7 | 20 | 21 - 20 | +1 | 30 | |
| 9 | 20 | 18 - 24 | -6 | 28 | |
| 9 | 20 | 17 - 17 | 0 | 28 | |
| 11 | 20 | 20 - 17 | +3 | 26 | |
| 12 | 20 | 16 - 20 | -4 | 25 | |
| 13 | 20 | 23 - 26 | -3 | 24 | |
| 13 | 20 | 21 - 29 | -8 | 24 | |
| 14 | 20 | 20 - 26 | -6 | 23 | |
| 15 | 20 | 15 - 21 | -6 | 20 | |
| 17 | 20 | 19 - 28 | -9 | 19 | |
| 17 | 20 | 17 - 24 | -7 | 20 | |
| 18 | 20 | 15 - 26 | -11 | 19 | |
| 19 | 20 | 7 - 21 | -14 | 14 | |
| 19 | 20 | 16 - 30 | -14 | 19 | |
| 20 | 20 | 18 - 32 | -14 | 13 | |
| 20 | 20 | 20 - 35 | -15 | 18 |
So sánh
51Trận đấu47
59Ghi được48
65Thủng lưới68
1.16Bàn thắng mỗi trận1.02
17Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn24
33Hiệp hai25