Deportivo Cali vs Millonarios
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Cali 0-1 Millonarios tại Primera A, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Cali thắng 1, hòa 4, Millonarios thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio Deportivo Cali, Palmira
- Phong độ
- WDLDL Deportivo Cali
- DWDLD Millonarios
- 14' 0-1 L. Castro · J. Córdoba
- 41' Danovis Banguero
- HT0-1
- 46' ▲ C. Colmán ▼ F. Ángel
- 46' ▲ N. Villareal ▼ D. Mantilla
- 55' ▲ Á. Plata ▼ A. Estupiñán
- 55' ▲ J. Cantillo ▼ F. Montero
- 62' Stiven Vega
- 63' ▲ J. Ramírez ▼ D. Silva
- 67' Delvin Alfonzo
- 67' ▲ J. Valencia ▼ O. Acosta
- 70' Neyser Villareal
- 73' ▲ S. Giordana ▼ L. Castro
- 73' ▲ C. Sarabia ▼ D. Alfonzo
- 78' Francisco Meza
- 78' Santiago Giordana
- 79' Juan Pablo Vargas
- 79' Sergio Mosquera
- 79' Sergio Mosquera
- 79' Sergio Mosquera
- 82' ▲ A. Llinás ▼ J. Córdoba
- 86' Daniel Giraldo
- 90'+2 Juan Camilo Cantillo
- FT0-1
Đội hình
- 22G. Guruceaga 6.5
- 27F. Viáfara 6.9
- 12J. Caldera 7.2
- 21F. Meza 7.0
- 20O. Acosta ▼ 67' 6.7
- 13A. Mejía 6.9
- 6F. Ángel ▼ 46' 6.6
- 7J. Barrera 7.2
- 11A. Estupiñán ▼ 55' 7.2
- 17F. Montero ▼ 55' 7.2
- 33K. Osorio 7.3
Dự bị 7
- 9C. Colmán ▲ 46' 6.9
- 19Á. Plata ▲ 55' 6.9
- 18J. Cantillo ▲ 55' 6.3
- 75J. Valencia ▲ 67' 6.7
- 4J. Marulanda
- 5R. Bustamante
- 38A. Rodríguez
- 31Á. Montero 7.7
- 22D. Alfonzo ▼ 73' 6.5
- 6S. Mosquera 6.5
- 4J. Vargas 7.3
- 20D. Banguero 7.3
- 28S. Vega 6.3
- 11D. Mantilla ▼ 46' 6.9
- 15J. Córdoba ⇢ ▼ 82' 7.0
- 14D. Silva ▼ 63' 6.9
- 8D. Giraldo 6.6
- 23L. Castro ⚽ ▼ 73' 7.3
Dự bị 7
- 40N. Villareal ▲ 46' 7.2
- 13J. Ramírez ▲ 63' 6.7
- 32S. Giordana ▲ 73' 6.9
- 39C. Sarabia ▲ 73' 6.6
- 26A. Llinás ▲ 82' 6.3
- 7F. Charrupí
- 12D. Novoa
Thống kê
02⚑7
⚑391
55%Kiểm soát bóng45%
12Dứt điểm8
3Trúng đích2
7Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
7Phạt góc3
9Phạm lỗi11
2Thẻ vàng9
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
414Chuyền bóng347
313Chuyền chính xác251
76%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 19 | 25 - 12 | +13 | 34 | |
| 4 | 6 | 2 - 13 | -11 | 1 | |
| 6 | 19 | 28 - 20 | +8 | 31 | |
| 7 | 19 | 24 - 21 | +3 | 29 | |
| 8 | 19 | 16 - 16 | 0 | 29 | |
| 9 | 19 | 23 - 15 | +8 | 29 | |
| 10 | 19 | 22 - 16 | +6 | 25 | |
| 10 | 19 | 21 - 17 | +4 | 28 | |
| 12 | 19 | 21 - 20 | +1 | 24 | |
| 12 | 19 | 19 - 18 | +1 | 27 | |
| 13 | 19 | 18 - 20 | -2 | 24 | |
| 13 | 19 | 20 - 26 | -6 | 22 | |
| 14 | 19 | 18 - 27 | -9 | 21 | |
| 16 | 19 | 15 - 21 | -6 | 19 | |
| 17 | 19 | 15 - 28 | -13 | 17 | |
| 18 | 19 | 9 - 24 | -15 | 15 | |
| 19 | 19 | 15 - 29 | -14 | 16 | |
| 19 | 19 | 13 - 34 | -21 | 15 | |
| 20 | 19 | 9 - 25 | -16 | 13 | |
| 20 | 19 | 8 - 25 | -17 | 15 |
So sánh
45Trận đấu61
44Ghi được78
60Thủng lưới57
0.98Bàn thắng mỗi trận1.28
10Giữ sạch lưới22
15Trên 2.5 bàn25
20Hiệp hai42