Millonarios
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Deportivo Cali

Millonarios vs Deportivo Cali

Tỷ số chung cuộc: Millonarios 3-1 Deportivo Cali tại Primera A, 18 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millonarios thắng 5, hòa 4, Deportivo Cali thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Primera A · Apertura · Vòng 19
Sân vận động
Estadio Nemesio Camacho El Campín, Bogotá, D.C.
Trọng tài
E. Ariza
Phong độ
DWDLD Millonarios
WDLDL Deportivo Cali
  1. HT0-0
  2. 46' J. Rengifo E. Guerra
  3. 46' J. Pereira K. Moreno
  4. 50' F. Uribe 1-0
  5. 53' G. Rodríguez M. Pérez
  6. 53' J. Vásquez D. Luna
  7. 58' J. Madrid J. Tello
  8. 67' E. Perlaza R. Rosales
  9. 69' J. Arce J. Ramírez
  10. 69' A. Arroyo A. Balanta
  11. 70' J. Valencia F. Uribe
  12. 73' D. Silva · C. Arango 2-0
  13. 79' R. Márquez D. Silva
  14. 87' 2-1 G. Rodríguez · J. Madrid
  15. 90'+1 C. Arango11m 3-1
  16. FT3-1

Đội hình

Millonarios Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: A. Gamero
  1. 1C. Vargas 6.6
  2. 28S. Vega 7.5
  3. 5J. Vargas 7.0
  4. 4B. Paz 6.9
  5. 31O. Bertel 7.2
  6. 32K. Moreno ▼ 46' 6.5
  7. 14D. Silva ▼ 79' 7.9
  8. 20F. Uribe ▼ 70' 7.2
  9. 10C. Arango 8.6
  10. 3R. Rosales ▼ 67' 6.9
  11. 15E. Guerra ▼ 46' 6.9

Dự bị 7

  1. 33J. Rengifo ▲ 46' 7.2
  2. 21J. Pereira ▲ 46' 6.9
  3. 22E. Perlaza ▲ 67' 6.9
  4. 16J. Valencia ▲ 70' 6.6
  5. 7R. Márquez ▲ 79' 6.7
  6. 2A. Murillo
  7. 12J. Moreno
Deportivo Cali Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Arias
  1. 12G. De Amores 6.3
  2. 13J. Angulo 6.2
  3. 27D. Andrade 6.7
  4. 2J. Marsiglia 6.3
  5. 24C. Robles 6.3
  6. 5A. Balanta ▼ 69' 7.0
  7. 6J. Ramírez ▼ 69' 6.7
  8. 26J. Tello ▼ 58' 6.3
  9. 31D. Luna ▼ 53' 6.3
  10. 18M. Pérez ▼ 53' 6.3
  11. 16Y. Tolosa 6.9

Dự bị 7

  1. 10G. Rodríguez ▲ 53' 7.3
  2. 7J. Vásquez ▲ 53' 6.3
  3. 35J. Madrid ▲ 58' 6.2
  4. 29J. Arce ▲ 69' 6.3
  5. 11A. Arroyo ▲ 69' 6.7
  6. 30J. Ramos
  7. 1H. Acevedo

Thống kê

003
300
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm10
7Trúng đích3
4Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
3Phạt góc3
3Việt vị4
11Phạm lỗi7
2Cứu thua4
441Chuyền bóng443
363Chuyền chính xác348
82%Chính xác chuyền79%

So sánh

55Trận đấu56
83Ghi được72
61Thủng lưới57
1.51Bàn thắng mỗi trận1.29
17Giữ sạch lưới17
26Trên 2.5 bàn23
46Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu