Deportivo Cali vs Millonarios
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Cali 0-2 Millonarios tại Primera A, 13 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Cali thắng 1, hòa 4, Millonarios thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Apertura · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio Deportivo Cali, Palmira
- Trọng tài
- J. Ospina
- Phong độ
- WDLDL Deportivo Cali
- DWDLD Millonarios
- 6' Jorge Marsiglia
- 26' Guillermo Burdisso
- 39' Sebastián Leyton
- 45'+2 Elvis Perlaza
- 45' Diego Herazo
- 45' 0-1 D. Herazo11m
- HT0-1
- 46' ▲ H. Mosquera ▼ C. Mafla
- 46' ▲ E. Guerra ▼ E. Perlaza
- 49' Álvaro Montero
- 62' ▲ A. Balanta ▼ S. Leyton
- 63' 0-2 E. Sosa · D. Ruiz
- 67' ▲ M. Ortega ▼ C. Robles
- 67' ▲ Y. González ▼ A. Rodríguez
- 69' Aldair Gutiérrez
- 76' ▲ J. Valencia ▼ D. Herazo
- 81' Michael Ortega
- 81' ▲ J. Franco ▼ J. Vásquez
- 83' ▲ J. Pereira ▼ L. Vásquez
- 84' ▲ J. Quiñones ▼ E. Sosa
- 84' ▲ A. Murillo ▼ D. Ruiz
- FT0-2
Đội hình
- 12G. De Amores 6.2
- 3G. Burdisso 6.3
- 32C. Mafla ▼ 46' 6.6
- 17A. Gutiérrez 5.6
- 2J. Marsiglia 6.3
- 24C. Robles ▼ 67' 6.2
- 8S. Leyton ▼ 62' 6.3
- 70J. Vásquez ▼ 81' 6.2
- 21K. Velasco 7.2
- 29T. Gutiérrez 6.3
- 9A. Rodríguez ▼ 67' 6.3
Dự bị 7
- 13H. Mosquera ▲ 46' 6.3
- 5A. Balanta ▲ 62' 6.6
- 10M. Ortega ▲ 67' 6.3
- 11Y. González ▲ 67' 6.9
- 14J. Franco ▲ 81' 6.6
- 4J. Caldera
- 1H. Acevedo
- 31Á. Montero 6.3
- 13E. Perlaza ▼ 46' 6.3
- 28S. Vega 6.3
- 4J. Vargas 7.0
- 26A. Llinás 7.0
- 6A. Román 7.0
- 3O. Bertel 6.7
- 5L. Vásquez ▼ 83' 6.6
- 8E. Sosa ⚽ ▼ 84' 7.5
- 10D. Ruiz ⇢ ▼ 84' 7.2
- 7D. Herazo ⚽ ▼ 76' 6.9
Dự bị 7
- 15E. Guerra ▲ 46' 6.5
- 16J. Valencia ▲ 76' 6.7
- 21J. Pereira ▲ 83' 7.0
- 29J. Quiñones ▲ 84' 6.5
- 2A. Murillo ▲ 84' 6.3
- 18D. Abadía
- 12J. Moreno
Thống kê
14⚑5
⚑130
53%Kiểm soát bóng47%
7Dứt điểm10
0Trúng đích4
7Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn3
5Phạt góc1
1Việt vị2
10Phạm lỗi8
4Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua0
245Chuyền bóng226
195Chuyền chính xác183
80%Chính xác chuyền81%
So sánh
52Trận đấu62
47Ghi được81
71Thủng lưới50
0.9Bàn thắng mỗi trận1.31
11Giữ sạch lưới30
18Trên 2.5 bàn23
24Hiệp hai38