Millonarios vs Deportivo Pasto
Tỷ số chung cuộc: Millonarios 2-0 Deportivo Pasto tại Primera A, 23 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millonarios thắng 7, hòa 3, Deportivo Pasto thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Apertura · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Nemesio Camacho El Campín, Bogotá, D.C.
- Phong độ
- WDLDD Millonarios
- LDLDL Deportivo Pasto
- 29' E. Lopez
- 44' J. Caicedo
- HT0-0
- 46' ▲ L. Bustamante ▼ J. Quiñones
- 51' D. Lopez
- 58' D. Martinez
- 58' I. Alba 1-0
- 65' ▲ J. Campaña ▼ D. López
- 65' ▲ B. Arce ▼ J. Caicedo
- 69' I. Alba
- 76' F. Uribe
- 80' D. Catano
- 82' ▲ G. García ▼ A. Estacio
- 82' ▲ D. Moreno ▼ J. Malagón
- 83' ▲ V. Prado ▼ J. Roa
- 86' ▲ A. Llinás ▼ O. Vanegas
- 87' J. Campana
- 90'+1 D. Silva
- 90'+7 J. Campana
- 90'+1 ▲ K. Moreno ▼ D. Silva
- 90'+5 ▲ B. Castro ▼ F. Uribe
- 90'+6 ▲ R. Brochero ▼ D. Cataño
- 90'+2 F. Uribe · A. Llinás 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1J. Moreno 7.2
- 22I. Alba ⚽ 7.3
- 6O. Vanegas ▼ 86' 7.0
- 17J. Arias 7.5
- 36S. Asprilla 7.2
- 8D. Giraldo 6.3
- 21J. Pereira 8.3
- 10D. Cataño ▼ 90' 6.9
- 14D. Silva ▼ 90' 6.9
- 7J. Quiñones ▼ 46' 6.2
- 20F. Uribe ⚽ ▼ 90' 7.0
Dự bị 7
- 25L. Bustamante ▲ 46' 6.3
- 26A. Llinás ▲ 86' 7.0
- 32K. Moreno ▲ 90'
- 11B. Castro ▲ 90'
- 35R. Brochero ▲ 90'
- 12C. Romero
- 13E. Perlaza
- 1D. Martínez 6.2
- 6Y. Rosales 6.0
- 23C. Tovar 6.2
- 3J. Malagón ▼ 82' 7.2
- 32C. Mafla 7.0
- 36J. Caicedo ▼ 65' 6.5
- 8C. Ayala 7.2
- 25J. Roa ▼ 83' 6.9
- 7A. Estacio ▼ 82' 7.3
- 31D. López ▼ 65' 6.5
- 28E. López 7.2
Dự bị 7
- 29J. Campaña ▲ 65' 6.5
- 11B. Arce ▲ 65' 6.9
- 20G. García ▲ 82' 6.7
- 19D. Moreno ▲ 82' 6.3
- 24V. Prado ▲ 83' 6.3
- 4V. Yánez
- 12V. Cabezas
Thống kê
04⚑4
⚑151
64%Kiểm soát bóng36%
12Dứt điểm10
5Trúng đích4
3Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn2
4Phạt góc1
1Việt vị0
17Phạm lỗi14
4Thẻ vàng5
4Cứu thua3
527Chuyền bóng306
466Chuyền chính xác227
88%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 6 | 4 - 11 | -7 | 2 | |
| 4 | 20 | 32 - 23 | +9 | 32 | |
| 5 | 20 | 33 - 21 | +12 | 33 | |
| 7 | 20 | 29 - 24 | +5 | 29 | |
| 7 | 20 | 21 - 20 | +1 | 30 | |
| 9 | 20 | 18 - 24 | -6 | 28 | |
| 9 | 20 | 17 - 17 | 0 | 28 | |
| 11 | 20 | 20 - 17 | +3 | 26 | |
| 12 | 20 | 16 - 20 | -4 | 25 | |
| 13 | 20 | 23 - 26 | -3 | 24 | |
| 13 | 20 | 21 - 29 | -8 | 24 | |
| 14 | 20 | 20 - 26 | -6 | 23 | |
| 15 | 20 | 15 - 21 | -6 | 20 | |
| 17 | 20 | 19 - 28 | -9 | 19 | |
| 17 | 20 | 17 - 24 | -7 | 20 | |
| 18 | 20 | 15 - 26 | -11 | 19 | |
| 19 | 20 | 7 - 21 | -14 | 14 | |
| 19 | 20 | 16 - 30 | -14 | 19 | |
| 20 | 20 | 18 - 32 | -14 | 13 | |
| 20 | 20 | 20 - 35 | -15 | 18 |
So sánh
78Trận đấu49
98Ghi được49
73Thủng lưới50
1.26Bàn thắng mỗi trận1
26Giữ sạch lưới20
30Trên 2.5 bàn16
57Hiệp hai34