Deportivo Pereira vs Alianza Valledupar
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Pereira 0-2 Alianza Valledupar tại Primera A, 27 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Pereira thắng 3, hòa 2, Alianza Valledupar thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio Hernan Ramirez Villegas, Pereira
- Trọng tài
- D. Ruiz
- Phong độ
- WLDLL Deportivo Pereira
- LLLLW Alianza Valledupar
- 10' 0-1 J. Portilla
- 13' Jaider Riquett
- 16' 0-2 B. Garcés · E. Arango
- 30' Henry Rojas
- 39' Leonardo Saldaña
- HT0-2
- 46' ▲ Jherson Mosquera ▼ H. Rojas
- 50' Estefáno Arango
- 53' ▲ J. García ▼ F. Arizala
- 64' Javier García
- 64' ▲ M. Cano ▼ R. Navarro
- 65' ▲ E. Valencia ▼ B. Castrillón
- 71' ▲ M. Medina ▼ D. Peralta
- 72' ▲ J. Sánchez ▼ C. Alzáte
- 72' ▲ E. Torres ▼ B. Garcés
- 85' ▲ A. Morales ▼ E. Arango
- 86' ▲ B. Gil ▼ P. Bueno
- 90'+3 ▲ J. Mancilla ▼ J. Portilla
- FT0-2
Đội hình
- 1H. Castillo 7.0
- 20G. García 6.6
- 2D. Peralta ▼ 71' 7.2
- 29C. Ramírez 6.9
- 15C. Florez 7.0
- 27H. Rojas ▼ 46' 6.5
- 25J. Vásquez 7.0
- 17R. Navarro ▼ 64' 6.9
- 9F. Arizala ▼ 53' 6.5
- 7W. De La Rosa 6.3
- 11B. Castrillón ▼ 65' 7.3
Dự bị 7
- 6Jherson Mosquera ▲ 46' 7.0
- 31J. García ▲ 53' 7.0
- 8M. Cano ▲ 64' 6.5
- 13E. Valencia ▲ 65' 7.0
- 18M. Medina ▲ 71' 6.2
- 22S. Castaño
- 4D. Cano
- 12J. Chunga 8.2
- 16L. Saldaña 7.2
- 18J. Riquett 7.9
- 23C. Pérez 7.3
- 21C. Alzáte ▼ 72' 7.2
- 7E. Arango ⇢ ▼ 85' 7.5
- 6Y. Hurtado 6.6
- 27J. Portilla ⚽ ▼ 90' 7.7
- 5J. Guevara 7.2
- 9P. Bueno ▼ 86' 6.7
- 11B. Garcés ⚽ ▼ 72' 7.3
Dự bị 7
- 26J. Sánchez ▲ 72' 6.7
- 29E. Torres ▲ 72' 6.2
- 17A. Morales ▲ 85' 6.5
- 15B. Gil ▲ 86' 6.5
- 4J. Mancilla ▲ 90'
- 30P. Grazziani
- 22L. Ospina
Thống kê
02⚑4
⚑230
56%Kiểm soát bóng44%
23Dứt điểm18
4Trúng đích7
11Chệch đích8
13Sút trong vòng cấm12
10Sút ngoài vòng cấm6
8Bị chặn3
4Phạt góc2
1Việt vị2
15Phạm lỗi18
2Thẻ vàng3
5Cứu thua4
477Chuyền bóng377
403Chuyền chính xác298
84%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 6 | 10 - 9 | +1 | 6 | |
| 3 | 18 | 25 - 18 | +7 | 33 | |
| 5 | 18 | 22 - 14 | +8 | 30 | |
| 7 | 20 | 27 - 21 | +6 | 31 | |
| 7 | 18 | 21 - 13 | +8 | 29 | |
| 8 | 18 | 19 - 12 | +7 | 29 | |
| 11 | 18 | 20 - 16 | +4 | 24 | |
| 11 | 20 | 23 - 26 | -3 | 27 | |
| 12 | 20 | 14 - 15 | -1 | 26 | |
| 13 | 18 | 17 - 20 | -3 | 19 | |
| 14 | 18 | 16 - 24 | -8 | 18 | |
| 14 | 20 | 21 - 22 | -1 | 25 | |
| 15 | 20 | 20 - 21 | -1 | 25 | |
| 16 | 18 | 15 - 23 | -8 | 17 | |
| 16 | 20 | 18 - 24 | -6 | 22 | |
| 17 | 20 | 18 - 30 | -12 | 20 | |
| 18 | 18 | 13 - 24 | -11 | 14 | |
| 18 | 20 | 14 - 21 | -7 | 18 | |
| 19 | 18 | 10 - 39 | -29 | 6 | |
| 19 | 20 | 13 - 28 | -15 | 16 | |
| 20 | 20 | 12 - 35 | -23 | 10 |
So sánh
55Trận đấu48
59Ghi được48
73Thủng lưới77
1.07Bàn thắng mỗi trận1
20Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn21
39Hiệp hai29