Bucaramanga vs Cucuta
Tỷ số chung cuộc: Bucaramanga 2-0 Cucuta tại Primera A, 12 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Bucaramanga thắng 4, hòa 3, Cucuta thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio Alfonso López, Bucaramanga
- Trọng tài
- Edwin Ferney Trujillo Castro, Colombia
- Phong độ
- DDWDD Bucaramanga
- DWWLD Cucuta
- 20' David Achucarro
- 30' James Castro
- 37' S. Romero 1-0
- 43' Camilo Mancilla
- HT1-0
- 55' Matias Perez
- 59' Javier Lopez
- 64' ▲ L. Miranda ▼ A. Hinestroza
- 65' Sergio Romero
- 66' ▲ Y. Asprilla ▼ J. Pineda
- 71' J. Pérez · Y. Asprilla 2-0
- 73' Jhonatan Agudelo
- 74' ▲ W. Guisao ▼ J. Agudelo
- 80' Harrinson Mancilla
- 82' Sergio Romero
- 82' Sergio Romero
- 83' ▲ E. Valencia ▼ M. Pérez
- 86' Elkin Blanco
- 86' ▲ G. Gómez ▼ J. Pérez
- 90'+3 ▲ J. Caballero ▼ S. Cárdenas
- FT2-0
Đội hình
- 1C. Vargas 7.6
- 18A. Bernal 7.0
- 19H. Gómez 6.7
- 2C. Mancilla 7.2
- 13S. Makuka 6.9
- 7S. Cárdenas ▼ 90' 7.3
- 25E. Blanco 7.1
- 10J. Pérez ⚽ ▼ 86' 7.2
- 4M. Vallecilla 7.5
- 9J. Pineda ▼ 66' 6.6
- 11S. Romero ⚽ 7.0
Dự bị 7
- 17Y. Asprilla ▲ 66' 6.7
- 6G. Gómez ▲ 86' 6.5
- 23J. Caballero ▲ 90'
- 12J. Aguirre
- 27R. Lemus
- 31C. Ibargüen
- 3J. Ávila
- 12J. Chaverra 6.0
- 19J. López 6.1
- 20D. Achucarro 6.2
- 21D. Sánchez 6.9
- 2A. Hinestroza ▼ 64' 6.3
- 10M. Pérez ▼ 83' 7.2
- 14J. Castro 6.4
- 6J. Hernández 7.3
- 15H. Mancilla 6.4
- 9C. Valencia 6.6
- 32J. Agudelo ▼ 74' 6.3
Dự bị 7
- 28L. Miranda ▲ 64' 6.3
- 8W. Guisao ▲ 74' 6.6
- 18E. Valencia ▲ 83' 6.4
- 1J. da Silva
- 7D. Chica
- 17B. García
- 23D. Restrepo
Thống kê
14⚑2
⚑960
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm15
3Trúng đích4
5Chệch đích7
1Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn4
2Phạt góc9
0Việt vị2
16Phạm lỗi28
4Thẻ vàng6
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua1
353Chuyền bóng379
275Chuyền chính xác299
78%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 20 | 34 - 25 | +9 | 34 | |
| 4 | 20 | 26 - 20 | +6 | 32 | |
| 5 | 20 | 24 - 19 | +5 | 31 | |
| 6 | 20 | 24 - 16 | +8 | 32 | |
| 7 | 20 | 24 - 18 | +6 | 30 | |
| 9 | 20 | 30 - 24 | +6 | 28 | |
| 10 | 20 | 26 - 20 | +6 | 28 | |
| 11 | 20 | 25 - 27 | -2 | 27 | |
| 11 | 20 | 24 - 27 | -3 | 28 | |
| 14 | 20 | 17 - 19 | -2 | 23 | |
| 14 | 20 | 24 - 25 | -1 | 23 | |
| 15 | 20 | 19 - 20 | -1 | 23 | |
| 16 | 20 | 23 - 28 | -5 | 23 | |
| 17 | 20 | 17 - 26 | -9 | 21 | |
| 17 | 20 | 19 - 24 | -5 | 20 | |
| 18 | 20 | 13 - 24 | -11 | 16 | |
| 19 | 20 | 17 - 30 | -13 | 16 | |
| 19 | 20 | 11 - 34 | -23 | 15 | |
| 20 | 20 | 17 - 24 | -7 | 14 | |
| 20 | 20 | 14 - 28 | -14 | 14 |
So sánh
49Trận đấu52
50Ghi được65
60Thủng lưới71
1.02Bàn thắng mỗi trận1.25
15Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn26
26Hiệp hai30