Cucuta vs Bucaramanga
Tỷ số chung cuộc: Cucuta 3-2 Bucaramanga tại Primera A, 17 tháng 2, 2019. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Cucuta thắng 2, hòa 3, Bucaramanga thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Apertura · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio General Santander, Cucuta
- Trọng tài
- Eder Enrique Vergara Lora, Colombia
- Phong độ
- DWWLD Cucuta
- DDWDD Bucaramanga
- 13' J. Agudelo · J. Castro 1-0
- 19' L. Miranda · J. Castro 2-0
- 23' Luis Fernando Miranda Molinares
- 24' Cesar Quintero
- 36' Marvin Vallecilla
- 40' Jhonatan Agudelo
- 40' 2-1 J. Pérez · R. Caballero
- 45'+3 2-2 G. Gómez · J. Pérez
- HT2-2
- 58' James Castro
- 61' Gabriel Gómez
- 67' ▲ C. Mosquera ▼ M. Pérez
- 70' ▲ J. Caballero ▼ J. Pérez
- 73' ▲ J. Núñez ▼ J. Hernández
- 81' Sherman Cárdenas
- 82' James Aguirre
- 86' ▲ Y. Asprilla ▼ C. Quintero
- 90'+4 C. Mosquera 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 1J. da Silva 5.9
- 19J. López 6.7
- 17B. García 6.8
- 27M. Duarte 7.0
- 10M. Pérez ▼ 67' 6.5
- 14J. Castro ⇢2 7.5
- 7D. Chica 7.4
- 6J. Hernández ▼ 73' 6.9
- 15H. Mancilla 6.2
- 32J. Agudelo ⚽ 7.2
- 28L. Miranda ⚽ 6.6
Dự bị 7
- 24C. Mosquera ⚽ ▲ 67' 7.2
- 11J. Núñez ▲ 73' 6.7
- 8E. Montaño
- 21D. Carrero
- 22H. Canchimbo
- 29W. Cosme
- 33D. Carrillo
- 12J. Aguirre 5.7
- 19H. Gómez 6.2
- 2C. Mancilla 6.5
- 25J. Quiñónes 6.4
- 8G. Gómez ⚽ 7.0
- 6R. Robayo 6.9
- 7S. Cárdenas 6.5
- 30C. Quintero ▼ 86' 6.0
- 10J. Pérez ⚽ ⇢ ▼ 70' 8.5
- 4M. Vallecilla 6.0
- 9R. Caballero ⇢ 7.2
Dự bị 7
- 23J. Caballero ▲ 70' 6.5
- 17Y. Asprilla ▲ 86' 6.3
- 1N. Ramos
- 11S. Romero
- 13H. Pernía
- 15L. Mena
- 18A. Bernal
Thống kê
03⚑3
⚑150
55%Kiểm soát bóng45%
14Dứt điểm9
5Trúng đích3
5Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn0
3Phạt góc1
2Việt vị1
24Phạm lỗi23
3Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
391Chuyền bóng321
293Chuyền chính xác225
75%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 20 | 34 - 25 | +9 | 34 | |
| 4 | 20 | 26 - 20 | +6 | 32 | |
| 5 | 20 | 24 - 19 | +5 | 31 | |
| 6 | 20 | 24 - 16 | +8 | 32 | |
| 7 | 20 | 24 - 18 | +6 | 30 | |
| 9 | 20 | 30 - 24 | +6 | 28 | |
| 10 | 20 | 26 - 20 | +6 | 28 | |
| 11 | 20 | 25 - 27 | -2 | 27 | |
| 11 | 20 | 24 - 27 | -3 | 28 | |
| 14 | 20 | 17 - 19 | -2 | 23 | |
| 14 | 20 | 24 - 25 | -1 | 23 | |
| 15 | 20 | 19 - 20 | -1 | 23 | |
| 16 | 20 | 23 - 28 | -5 | 23 | |
| 17 | 20 | 17 - 26 | -9 | 21 | |
| 17 | 20 | 19 - 24 | -5 | 20 | |
| 18 | 20 | 13 - 24 | -11 | 16 | |
| 19 | 20 | 17 - 30 | -13 | 16 | |
| 19 | 20 | 11 - 34 | -23 | 15 | |
| 20 | 20 | 17 - 24 | -7 | 14 | |
| 20 | 20 | 14 - 28 | -14 | 14 |
So sánh
52Trận đấu49
65Ghi được50
71Thủng lưới60
1.25Bàn thắng mỗi trận1.02
10Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn19
30Hiệp hai26