Qingdao Jonoon vs Wuhan Three Towns
Tỷ số chung cuộc: Qingdao Jonoon 1-0 Wuhan Three Towns tại Super League, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Qingdao Jonoon thắng 1, hòa 1, Wuhan Three Towns thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 29
- Sân vận động
- Qingdao Youth Football Stadium, Qingdao
- Phong độ
- LLLLL Qingdao Jonoon
- DLDWD Wuhan Three Towns
- 10' D. Lamkel Ze 1-0
- HT1-0
- 46' Kaimu Zheng
- 46' ▲ Xiao Kun ▼ Lin Chuangyi
- 46' ▲ M. Palacios ▼ Shen Zigui
- 63' ▲ Song Long ▼ Jin Yonghao
- 64' Yiming Liu
- 64' ▲ Liu Yiming ▼ Darlan
- 64' ▲ Long Wei ▼ Zheng Kaimu
- 78' ▲ Che Shiwei ▼ Wellington Silva
- 78' ▲ Zheng Haoqian ▼ A. Tudorie
- 82' Shiwei Che
- 86' Long Song
- 90'+2 Didier Lamkel Zé
- 90'+2 Gustavo Sauer
- FT1-0
Đội hình
- 22Han Rongze 7.2
- 17Mijit Mewlan
- 26N. Radmanovac 7.2
- 4Jin Yangyang 7.2
- 3Liu Junshuai 8.2
- 34Jin Yonghao ▼ 63' 6.7
- 7E. Saric 7.2
- 6Filipe Augusto 7.2
- 8Lin Chuangyi ▼ 46' 7.2
- 11Wellington Silva ▼ 78' 6.9
- 60D. Lamkel Ze ⚽ 6.9
Dự bị 12
- 1Liu Jun
- 28Mu Pengfei
- 16Li Hailong
- 5Sha Yibo
- 23Song Long ▲ 63' 6.7
- 14Sun Zheng'ao
- 30Che Shiwei ▲ 78' 6.7
- 31Luo Senwen
- 2Xiao Kun ▲ 46' 6.6
- 27Zheng Long
- 10Feng Boyuan
- 19Song Wenjie
- 45Guo Jiayu 6.2
- 43Memetimin Zikrulla 6.7
- 2He Guan 6.9
- 5Park Ji-Su 6.7
- 15Chen Zhechao 7.3
- 13Zheng Kaimu ▼ 64' 6.3
- 10Darlan ▼ 64' 6.6
- 30Zhong Jinbao 6.5
- 7Gustavo Sauer 7.0
- 22Shen Zigui ▼ 46'
- 9A. Tudorie ▼ 78' 6.5
Dự bị 12
- 14Shao Puliang
- 1Wei Minzhe
- 18Liu Yiming ▲ 64' 7.2
- 23Hang Ren
- 61Wang Kang
- 26Zhang Tao
- 6Long Wei ▲ 64' 6.7
- 47Min Zixi
- 8Wang Jinxian
- 56Zhang Zhenyang
- 11M. Palacios ▲ 46' 6.5
- 29Zheng Haoqian ▲ 78' 6.3
Thống kê
03⚑1
⚑230
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm9
2Trúng đích3
7Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
1Phạt góc2
3Việt vị4
12Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
3Cứu thua1
418Chuyền bóng430
330Chuyền chính xác322
79%Chính xác chuyền75%
1.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.75
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
33Trận đấu31
38Ghi được35
51Thủng lưới64
1.15Bàn thắng mỗi trận1.13
5Giữ sạch lưới4
15Trên 2.5 bàn20
21Hiệp hai23