Wuhan Three Towns vs Qingdao Jonoon
Tỷ số chung cuộc: Wuhan Three Towns 2-0 Qingdao Jonoon tại Super League, 13 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Wuhan Three Towns thắng 5, hòa 1, Qingdao Jonoon thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 14
- Sân vận động
- Wuhan Sports Center Stadium, Wuhan
- Phong độ
- DLDWD Wuhan Three Towns
- LLLLL Qingdao Jonoon
- 7' Alexandru Tudorie
- 12' A. Tudorie · M. Palacios 1-0
- 28' Manuel Palacios
- 32' Gustavo Sauer · Darlan 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ Feng Boyuan ▼ Hu Jinghang
- 46' ▲ Jin Yonghao ▼ Lin Chuangyi
- 56' Wei Long
- 70' ▲ Wang Jinxian ▼ Zheng Haoqian
- 71' ▲ Jia Feifan ▼ Song Long
- 72' ▲ Zhong Jinbao ▼ Gustavo Sauer
- 74' Feifan Jia
- 81' ▲ Wang Denny ▼ Deng Hanwen
- 81' ▲ Zheng Kaimu ▼ Darlan
- 81' ▲ Liu Yiming ▼ Long Wei
- FT2-0
Đội hình
- 14Shao Puliang
- 25Deng Hanwen ▼ 81'
- 2He Guan
- 5Park Ji-Su
- 15Chen Zhechao
- 29Zheng Haoqian ▼ 70'
- 6Long Wei ▼ 81'
- 10Darlan ▼ 81'
- 11M. Palacios
- 7Gustavo Sauer ▼ 72'
- 9A. Tudorie
Dự bị 12
- 27Y. Liu
- 1Wei Minzhe
- 45Guo Jiayu
- 32You Wenjie
- 56Zhang Zhenyang
- 28Wang Denny ▲ 81'
- 3Tayir Shewketjan
- 19Liu Yue
- 8Wang Jinxian ▲ 70'
- 30Zhong Jinbao ▲ 72'
- 13Zheng Kaimu ▲ 81'
- 18Liu Yiming ▲ 81'
- 28Mu Pengfei
- 26N. Radmanovac
- 33Liu Jiashen
- 4Jin Yangyang
- 3Liu Junshuai
- 23Song Long ▼ 71'
- 8Lin Chuangyi ▼ 46'
- 6Filipe Augusto
- 7E. Saric
- 24Hu Jinghang ▼ 46'
- 11Wellington Silva
Dự bị 12
- 10Feng Boyuan ▲ 46'
- 30Che Shiwei
- 12Chen Chunxin
- 2Xiao Kun
- 1Liu Jun
- 25Jia Feifan ▲ 71'
- 34Jin Yonghao ▲ 46'
- 5Sha Yibo
- 38Huang Yinghao
- 31Luo Senwen
- 22Han Rongze
- 27Zheng Long
Thống kê
02⚑3
⚑410
42%Kiểm soát bóng58%
13Dứt điểm12
6Trúng đích2
3Chệch đích9
11Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
3Phạt góc4
6Việt vị3
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
2Cứu thua4
387Chuyền bóng520
328Chuyền chính xác460
85%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
31Trận đấu33
35Ghi được38
64Thủng lưới51
1.13Bàn thắng mỗi trận1.15
4Giữ sạch lưới5
20Trên 2.5 bàn15
23Hiệp hai21