Qingdao Jonoon vs Wuhan Three Towns
Tỷ số chung cuộc: Qingdao Jonoon 1-1 Wuhan Three Towns tại Super League, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Qingdao Jonoon thắng 1, hòa 1, Wuhan Three Towns thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 25
- Sân vận động
- Qingdao Youth Football Stadium, Qingdao
- Phong độ
- LLLLL Qingdao Jonoon
- DLDWD Wuhan Three Towns
- 19' Yibo Sha
- 32' E. Kangwa11m 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Chen Chunxin ▼ Sha Yibo
- 46' ▲ Romário Baldé ▼ Asqer Afrden
- 70' Denny Wang Yi
- 77' 1-1 Tao Qianglong
- 82' ▲ Song Wenjie ▼ Diego Lopes
- 89' ▲ Song Long ▼ E. Kangwa
- 89' ▲ Liu Yue ▼ Liu Ruofan
- 90'+3 Nikola Radmanovac
- FT1-1
Đội hình
- 28Mu Pengfei 6.9
- 5Sha Yibo ▼ 46' 6.7
- 33Liu Jiashen 6.9
- 26N. Radmanovac 7.2
- 24Xu Dong 7.2
- 10E. Kangwa ⚽ ▼ 89' 7.0
- 32Long Wei 6.6
- 7E. Sarić 7.2
- 25Wang Chien-Ming 7.2
- 11M. Boakye 7.2
- 20Diego Lopes ▼ 82' 7.0
Dự bị 12
- 12Chen Chunxin ▲ 46' 6.5
- 19Song Wenjie ▲ 82' 6.2
- 23Song Long ▲ 89'
- 18Wang Zihao
- 6Liu Weicheng
- 1Liu Jun
- 22Liu Zhenli
- 34Jin Yonghao
- 38Zhang Wei
- 3Liu Junshuai
- 27Zheng Long
- 17Hu Jinghang
- 32Liu Dianzuo 6.7
- 25Deng Hanwen 7.0
- 23Ren Hang 7.2
- 5Park Ji-Soo 7.3
- 28Denny Wang Yi 7.2
- 8Liu Ruofan ▼ 89' 7.3
- 12Zhang Xiaobin 7.0
- 37Darlan 6.9
- 20Asqer Afrden ▼ 46'
- 7Tao Qianglong ⚽ 6.9
- 14Joca 6.3
Dự bị 12
- 11Romário Baldé ▲ 46' 6.5
- 19Liu Yue ▲ 89'
- 34Xiong Jizheng
- 35Abdurahman Abdukiram
- 6Ablahan Haliq
- 21He Chao
- 18Liu Yiming
- 43Zhang Tao
- 30Liu Yiheng
- 38Chen Xing
- 45Huang Zhouxin
- 16Zhang Hui
Thống kê
02⚑6
⚑310
41%Kiểm soát bóng59%
9Dứt điểm14
2Trúng đích5
7Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn2
6Phạt góc3
3Việt vị2
18Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
4Cứu thua0
314Chuyền bóng466
219Chuyền chính xác369
70%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 96 - 30 | +66 | 78 | |
| 2 | 30 | 73 - 20 | +53 | 77 | |
| 3 | 30 | 65 - 31 | +34 | 59 | |
| 4 | 30 | 65 - 35 | +30 | 56 | |
| 5 | 30 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 6 | 30 | 44 - 47 | -3 | 42 | |
| 7 | 30 | 55 - 60 | -5 | 38 | |
| 8 | 30 | 34 - 39 | -5 | 36 | |
| 9 | 30 | 46 - 58 | -12 | 32 | |
| 10 | 30 | 41 - 58 | -17 | 32 | |
| 11 | 30 | 31 - 44 | -13 | 31 | |
| 12 | 30 | 28 - 55 | -27 | 29 | |
| 13 | 30 | 33 - 57 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 55 | -26 | 29 | |
| 15 | 30 | 29 - 55 | -26 | 27 | |
| 16 | 30 | 32 - 66 | -34 | 22 |
Champions League Elite Champions League 2 Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu31
28Ghi được34
57Thủng lưới48
0.88Bàn thắng mỗi trận1.1
6Giữ sạch lưới5
12Trên 2.5 bàn14
10Hiệp hai20