Shandong Luneng vs Wuhan Three Towns
Tỷ số chung cuộc: Shandong Luneng 3-1 Wuhan Three Towns tại Super League, 25 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shandong Luneng thắng 6, hòa 3, Wuhan Three Towns thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 15
- Phong độ
- WLWLD Shandong Luneng
- DLDWD Wuhan Three Towns
- 26' Zeca · Xie Wenneng 1-0
- 37' Zheng Zheng
- 45'+5 Wei Minzhe
- 45'+7 ▲ Guo Jiayu ▼ Zheng Haoqian
- HT1-0
- 46' ▲ Huang Zhengyu ▼ Lu Yongtao
- 46' ▲ Peng Xinli ▼ Guilherme Madruga
- 67' ▲ Liu Yue ▼ Gustavo Sauer
- 67' ▲ Liao Chengjian ▼ Darlan
- 67' ▲ Wang Jinxian ▼ M. Palacios
- 68' ▲ Liu Binbin ▼ Xie Wenneng
- 68' ▲ Shi Ke ▼ Zheng Zheng
- 70' Zeca · Cryzan 2-0
- 83' ▲ Liu Yiming ▼ He Guan
- 87' ▲ Zhang Chi ▼ Zeca
- 90' 2-1 Liao Chengjian · Wang Jinxian
- 90' Liu Binbin 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 14Wang Dalei 6.9
- 33Gao Zhunyi 7.5
- 4Gazal 6.9
- 5Zheng Zheng ▼ 68' 7.0
- 11Liu Yang 7.5
- 23Xie Wenneng ⇢ ▼ 68' 7.9
- 18Lu Yongtao ▼ 46' 6.9
- 8Guilherme Madruga ▼ 46' 6.7
- 10V. Qazaishvili 8.7
- 19Zeca ⚽2 ▼ 87' 9.7
- 9Cryzan ⇢ 9.3
Dự bị 12
- 29Chen Pu
- 30A. Abudulam
- 35Huang Zhengyu ▲ 46' 6.3
- 21Liu Binbin ⚽ ▲ 68' 7.9
- 28M. Mijiti
- 27Shi Ke ▲ 68' 6.7
- 6Wang Tong
- 17Wu Xinghan
- 1Yu Jinyong
- 13Zhang Chi ▲ 87' 6.5
- 31Zhao Jianfei
- 25Peng Xinli ▲ 46' 7.3
- 1Wei Minzhe 6.3
- 25Deng Hanwen 6.5
- 2He Guan ▼ 83' 7.7
- 5Park Ji-Su 7.2
- 15Chen Zhechao 6.5
- 6Long Wei 6.6
- 10Darlan ▼ 67' 6.6
- 29Zheng Haoqian ▼ 45' 6.7
- 7Gustavo Sauer ▼ 67' 7.2
- 11M. Palacios ▼ 67' 6.7
- 9A. Tudorie 7.2
Dự bị 12
- 32You Wenjie
- 45Guo Jiayu ▲ 45' 7.9
- 30Zhong Jinbao
- 28Wang Denny
- 27Y. Liu 6.2
- 19Liu Yue ▲ 67' 6.3
- 18Liu Yiming ▲ 83' 6.2
- 16Z. Zou
- 13Zheng Kaimu
- 12Liao Chengjian ⚽ ▲ 67' 7.0
- 8Wang Jinxian ▲ 67' 6.7
- 3Tayir Shewketjan
Thống kê
01⚑7
⚑401
57%Kiểm soát bóng43%
36Dứt điểm10
14Trúng đích4
8Chệch đích5
24Sút trong vòng cấm7
12Sút ngoài vòng cấm3
14Bị chặn1
7Phạt góc4
5Việt vị1
15Phạm lỗi13
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua11
487Chuyền bóng368
429Chuyền chính xác295
88%Chính xác chuyền80%
4.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.08
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
32Trận đấu31
75Ghi được35
49Thủng lưới64
2.34Bàn thắng mỗi trận1.13
5Giữ sạch lưới4
25Trên 2.5 bàn20
39Hiệp hai23