Qingdao Jonoon
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Zhejiang Professional F.C.

Qingdao Jonoon vs Zhejiang Professional F.C.

Tỷ số chung cuộc: Qingdao Jonoon 0-3 Zhejiang Professional F.C. tại Super League, 25 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Qingdao Jonoon thắng 1, hòa 3, Zhejiang Professional F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Super League · Vòng 15
Sân vận động
Qingdao Youth Football Stadium, Qingdao
Phong độ
LLLLL Qingdao Jonoon
LLDWL Zhejiang Professional F.C.
  1. 37' Luo Senwen Filipe Augusto
  2. HT0-0
  3. 46' A. Mitrita D. Owusu-Sekyere
  4. 47' 0-1 Y. Wang · A. Mitrita
  5. 54' Jin Yonghao Che Shiwei
  6. 54' Jia Feifan Song Long
  7. 67' Song Wenjie Feng Boyuan
  8. 67' Tao Qianglong Y. Wang
  9. 69' 0-2 A. Mitrita · F. Andrijasevic
  10. 71' Zhang Jiaqi A. N'Doumbou
  11. 82' Senwen Luo
  12. 90' 0-3 A. Mitrita
  13. FT0-3

Đội hình

Qingdao Jonoon Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Xiaopeng Li
  1. 28Mu Pengfei 6.9
  2. 26N. Radmanovac 6.7
  3. 3Liu Junshuai 6.3
  4. 33Liu Jiashen 6.9
  5. 4Jin Yangyang 6.2
  6. 23Song Long ▼ 54' 6.3
  7. 30Che Shiwei ▼ 54' 6.9
  8. 6Filipe Augusto ▼ 37' 6.9
  9. 7E. Saric 6.6
  10. 11Wellington Silva 6.9
  11. 10Feng Boyuan ▼ 67' 6.5

Dự bị 12

  1. 34Jin Yonghao ▲ 54' 6.6
  2. 38Wong Ho-Chun Anson
  3. 31Luo Senwen ▲ 37' 6.7
  4. 27Zheng Long
  5. 25Jia Feifan ▲ 54' 6.9
  6. 19Song Wenjie ▲ 67' 6.7
  7. 12Chen Chunxin
  8. 8Lin Chuangyi
  9. 5Sha Yibo
  10. 2Xiao Kun
  11. 22Han Rongze
  12. 1Liu Jun
Zhejiang Professional F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Raúl Caneda Perez
  1. 33Zhao Bo 7.3
  2. 5Liu Haofan 7.5
  3. 36L. Possignolo 7.7
  4. 24Wang Shiqin 6.6
  5. 16Tong Lei 6.9
  6. 10Li Tixiang 6.7
  7. 8A. N'Doumbou ▼ 71' 6.6
  8. 26Sun Guowen 6.9
  9. 31D. Owusu-Sekyere ▼ 46' 6.6
  10. 39Y. Wang ▼ 67' 7.9
  11. 11F. Andrijasevic 6.3

Dự bị 12

  1. 13Ma Haoqi
  2. 32Huo Shenping
  3. 29Zhang Jiaqi ▲ 71' 6.7
  4. 28Yue Xin
  5. 20A. Mitrita ⚽2 ▲ 46' 9.0
  6. 19Dong Yu
  7. 14Wu Wei
  8. 7Tao Qianglong ▲ 67' 6.9
  9. 6Yao Junsheng
  10. 3Wang Yang
  11. 2Leung Nok-Hang
  12. 1Dong Chunyu

Thống kê

011
600
50%Kiểm soát bóng50%
7Dứt điểm13
3Trúng đích8
3Chệch đích4
2Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn1
1Phạt góc6
1Việt vị0
11Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
5Cứu thua3
529Chuyền bóng523
451Chuyền chính xác447
85%Chính xác chuyền85%
0.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.79

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SHANGHAI SIPG
30 72 - 44 +28 66
2
Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
30 67 - 35 +32 64
3
Chengdu Better City
30 60 - 28 +32 60
4
Bắc Kinh Quốc An
30 69 - 46 +23 57
5
Shandong Luneng
30 69 - 46 +23 53
6
Tianjin Teda
30 40 - 41 -1 44
7
Zhejiang Professional F.C.
30 60 - 51 +9 42
8
Yunnan Yukun
30 47 - 52 -5 42
9
Qingdao Youth Island
30 39 - 43 -4 40
10
Henan Jianye
30 52 - 48 +4 37
11
Dalian Zhixing
30 30 - 45 -15 36
12
Sichuan Jiuniu
30 35 - 59 -24 27
13
Wuhan Three Towns
30 34 - 62 -28 25
14
Qingdao Jonoon
30 35 - 48 -13 25
15
Meizhou Kejia
30 36 - 71 -35 21
16
Changchun Yatai
30 26 - 52 -26 19
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One

So sánh

33Trận đấu35
38Ghi được66
51Thủng lưới61
1.15Bàn thắng mỗi trận1.89
5Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn26
21Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu