Shenyang Urban vs Sichuan Jiuniu
Tỷ số chung cuộc: Shenyang Urban 1-2 Sichuan Jiuniu tại League One, 1 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Shenyang Urban thắng 0, hòa 2, Sichuan Jiuniu thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · 2nd Phase · Vòng 18
- Sân vận động
- Tazi Lake Sports Centre, Wuhan
- Trọng tài
- Wang Minjie
- Phong độ
- LDLLL Shenyang Urban
- LWDLD Sichuan Jiuniu
- 38' 0-1 Xiao Kun
- 45' ▲ Wang Jiaqi ▼ Nan Xiaoheng
- 45' ▲ P. Waring ▼ Zheng Shengxiong
- HT0-1
- 60' ▲ Nan Song ▼ Wang Chu
- 79' Li Zhongting 1-1
- 85' ▲ Ruan Jun ▼ Song Chen
- 85' ▲ Zhang Jiaqi ▼ Wang Qi
- 90'+4 1-2 Zhang Jiaqi
- FT1-2
Đội hình
- 12Dong Jianhong
- 25Sun Fabo
- 2Yu Jiawei
- 10Yang Jian
- 8Xie Weichao
- 30Zhang Wu
- 21Gao Shipeng
- 35Li Zhongting
- 24Du Junpeng
- 19Wang Jingbin
- 20Muhta Muzapar
Dự bị 3
- 1Liu Jun
- 29Men Yang
- 31Shen Haodi
- 27Yang Chao
- 32Song Chen ▼ 85'
- 16Liu Jing
- 2Geng Xiaoshun
- 11Wang Chu ▼ 60'
- 9Nan Xiaoheng ▼ 45'
- 22Xiao Kun
- 13Wang Qi ▼ 85'
- 39Li Bowen
- 20Zheng Shengxiong ▼ 45'
- 28Xia Dalong
Dự bị 12
- 37Wang Jiaqi ▲ 45'
- 8P. Waring ▲ 45'
- 21Nan Song ▲ 60'
- 10Ruan Jun ▲ 85'
- 29Zhang Jiaqi ▲ 85'
- 3Long Cheng
- 4Wang Qiao
- 6Li Haojie
- 7Su Junfeng
- 25Lu Zheyu
- 31Lü Wei
- 18Zhu Xu
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 24 - 10 | +14 | 20 | |
| 2 | 34 | 79 - 35 | +44 | 75 | |
| 3 | 34 | 69 - 28 | +41 | 74 | |
| 4 | 34 | 81 - 28 | +53 | 71 | |
| 5 | 34 | 62 - 30 | +32 | 65 | |
| 6 | 34 | 55 - 30 | +25 | 62 | |
| 7 | 34 | 50 - 40 | +10 | 56 | |
| 8 | 34 | 34 - 27 | +7 | 52 | |
| 9 | 34 | 56 - 35 | +21 | 51 | |
| 10 | 34 | 41 - 42 | -1 | 45 | |
| 11 | 34 | 32 - 52 | -20 | 39 | |
| 12 | 34 | 26 - 56 | -30 | 39 | |
| 13 | 34 | 36 - 53 | -17 | 32 | |
| 14 | 34 | 29 - 68 | -39 | 29 | |
| 15 | 34 | 37 - 53 | -16 | 28 | |
| 16 | 34 | 30 - 62 | -32 | 25 | |
| 17 | 34 | 24 - 82 | -58 | 14 | |
| 18 | 34 | 16 - 84 | -68 | 9 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng
So sánh
35Trận đấu39
31Ghi được40
66Thủng lưới31
0.89Bàn thắng mỗi trận1.03
3Giữ sạch lưới16
19Trên 2.5 bàn11
23Hiệp hai26