Everton de Vina vs U. Catolica
Tỷ số chung cuộc: Everton de Vina 0-1 U. Catolica tại Primera División, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton de Vina thắng 3, hòa 2, U. Catolica thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 22
- Sân vận động
- Estadio Sausalito, Vina del Mar
- Phong độ
- WDWWL Everton de Vina
- LLWWW U. Catolica
- 14' Benjamín Berríos
- 35' 0-1 Fernando Zampedri · Cristian Cuevas
- 37' Cristian Cuevas
- HT0-1
- 61' ▲ Clemente Montes ▼ Diego Corral Contreras
- 61' ▲ Matias Palavecino ▼ Jimmy Martínez
- 61' ▲ Josué Miguel Nehemías Ovalle Aranda ▼ Julian Alfaro
- 61' ▲ Gustavo Charrupi ▼ Lucas Soto
- 62' Branco Ampuero
- 70' ▲ Braian Aaron Martínez ▼ Emiliano Ramos
- 70' ▲ Vicente Fernández ▼ Nicolás Baeza
- 81' ▲ Martin Gomez ▼ Justo Giani
- 86' ▲ Cristian Palacios ▼ nicolas montiel
- FT0-1
Đội hình
- 1I. González 6.9
- 8L. Soto ▼ 61' 6.0
- 37V. Vidal 6.5
- 24D. Oyarzún 6.6
- 14N. Baeza ▼ 70' 6.8
- 9J. Alfaro ▼ 61' 5.9
- 21B. Berríos 6.1
- 7J. Moya 6.6
- 11E. Ramos ▼ 70' 6.4
- 40N. Montiel ▼ 86' 6.6
- 10A. Medina 7.0
Dự bị 9
- 30C. Palacios ▲ 86' 6.7
- 6G. Charrupà 6.3
- 15V. Fernández ▲ 70' 6.3
- 5R. González
- 25E. Kirkman
- 4H. Magallanes
- 29B. Martínez ▲ 70' 6.5
- 2Ó. Opazo
- 20J. Ovalle 6.2
- 1V. Bernedo 8.1
- 6S. Arancibia 6.8
- 19B. Ampuero 6.0
- 21A. García 6.8
- 15C. Cuevas ⇢ 7.0
- 20J. Valencia 6.5
- 25D. Corral 6.4
- 8F. Zuqui 6.4
- 14J. Martínez ▼ 61' 6.5
- 7J. Giani ▼ 81' 6.9
- 9F. Zampedri ⚽ 7.8
Dự bị 9
- 12F. Valdes
- 13A. Canales
- 28B. Cerezo
- 5A. Farías
- 22M. Gómez ▲ 81' 6.6
- 2D. Gónzalez
- 39N. L’Huillier
- 11C. Montes ▲ 61' 7.2
- 10M. Palavecino ▲ 61' 6.7
Thống kê
01⚑7
⚑420
55%Kiểm soát bóng45%
18Dứt điểm9
6Trúng đích1
7Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
7Phạt góc4
5Việt vị2
12Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua6
457Chuyền bóng370
375Chuyền chính xác280
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 47 - 21 | +26 | 53 | |
| 2 | 22 | 47 - 31 | +16 | 39 | |
| 3 | 22 | 32 - 19 | +13 | 39 | |
| 4 | 22 | 34 - 30 | +4 | 36 | |
| 5 | 22 | 34 - 24 | +10 | 33 | |
| 6 | 22 | 27 - 28 | -1 | 32 | |
| 7 | 21 | 40 - 34 | +6 | 30 | |
| 8 | 22 | 34 - 35 | -1 | 30 | |
| 9 | 22 | 24 - 25 | -1 | 30 | |
| 10 | 21 | 29 - 28 | +1 | 29 | |
| 11 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 12 | 22 | 25 - 31 | -6 | 25 | |
| 13 | 21 | 29 - 39 | -10 | 25 | |
| 14 | 22 | 17 - 37 | -20 | 22 | |
| 15 | 21 | 31 - 39 | -8 | 21 | |
| 16 | 22 | 18 - 40 | -22 | 14 |
So sánh
8Trận đấu11
16Ghi được15
9Thủng lưới20
2Bàn thắng mỗi trận1.36
2Giữ sạch lưới2
4Trên 2.5 bàn8
6Hiệp hai10