U. Catolica vs Everton de Vina
Tỷ số chung cuộc: U. Catolica 2-4 Everton de Vina tại Primera División, 11 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U. Catolica thắng 5, hòa 2, Everton de Vina thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Santa Laura-Universidad SEK, Santiago de Chile
- Phong độ
- LLWWW U. Catolica
- WDWWL Everton de Vina
- 13' A. Aravena · L. Menossi 1-0
- 16' 1-1 T. Asta-Buruaga · K. Méndez
- 21' 1-2 B. Martínez · F. Martínez
- HT1-2
- 59' ▲ C. Pinares ▼ L. Menossi
- 59' ▲ C. Cuevas ▼ G. Tapia
- 59' ▲ C. Montes ▼ J. Torres
- 59' 1-3 F. Martínez · R. Contreras
- 69' Kevin Méndez
- 71' Fernando Zampedri
- 76' ▲ N. Castillo ▼ A. Canales
- 78' 1-4 B. Berríos · K. Méndez
- 79' ▲ M. Wassenne ▼ K. Méndez
- 80' Mitchell Wassenne
- 85' ▲ F. Villagrán ▼ F. Martínez
- 90'+5 Cristian Cuevas
- 90'+3 ▲ B. Betancor ▼ R. Contreras
- 90'+3 ▲ O. Fernández ▼ B. Martínez
- 90'+6 N. Castillo 2-4
- FT2-4
Đội hình
- 13T. Gillier 6.3
- 4G. Soto 6.3
- 5D. Gónzalez 6.6
- 17B. Ampuero 6.3
- 3E. Mena 6.7
- 8L. Menossi ⇢ ▼ 59' 7.5
- 6A. Canales ▼ 76' 6.9
- 20G. Tapia ▼ 59' 6.6
- 7J. Torres ▼ 59' 6.5
- 18A. Aravena ⚽ 7.2
- 9F. Zampedri 5.6
Dự bị 7
- 10C. Pinares ▲ 59' 6.3
- 15C. Cuevas ▲ 59' 6.7
- 11C. Montes ▲ 59' 7.5
- 30N. Castillo ⚽ ▲ 76' 7.3
- 22G. Kagelmacher
- 24A. Parot
- 25S. Pérez
- 1I. González 6.6
- 3F. Campos 7.0
- 24D. Oyarzún 6.2
- 23T. Asta-Buruaga ⚽ 7.6
- 14N. Baeza 6.7
- 6Á. Madrid 7.3
- 21B. Berríos ⚽ 7.2
- 29B. Martínez ⚽ ▼ 90' 7.7
- 7F. Martínez ⚽ ⇢ ▼ 85' 8.9
- 16K. Méndez ⇢2 ▼ 79' 7.7
- 27R. Contreras ⇢ ▼ 90' 7.2
Dự bị 7
- 15M. Wassenne ▲ 79' 6.2
- 20F. Villagrán ▲ 85' 6.2
- 11B. Betancor ▲ 90'
- 22O. Fernández ▲ 90'
- 2C. Riquelme
- 4S. Pereira
- 17C. González
Thống kê
02⚑4
⚑520
60%Kiểm soát bóng40%
14Dứt điểm21
5Trúng đích8
6Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm15
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn7
4Phạt góc5
4Việt vị1
9Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
4Cứu thua3
447Chuyền bóng298
354Chuyền chính xác192
79%Chính xác chuyền64%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 49 - 21 | +28 | 67 | |
| 2 | 30 | 53 - 24 | +29 | 65 | |
| 3 | 30 | 53 - 48 | +5 | 48 | |
| 4 | 30 | 46 - 33 | +13 | 46 | |
| 5 | 30 | 44 - 34 | +10 | 46 | |
| 6 | 30 | 53 - 45 | +8 | 45 | |
| 7 | 30 | 47 - 41 | +6 | 45 | |
| 8 | 30 | 37 - 34 | +3 | 45 | |
| 9 | 30 | 40 - 34 | +6 | 40 | |
| 10 | 30 | 36 - 39 | -3 | 34 | |
| 11 | 30 | 29 - 40 | -11 | 34 | |
| 12 | 30 | 28 - 44 | -16 | 34 | |
| 13 | 30 | 42 - 51 | -9 | 33 | |
| 14 | 30 | 34 - 53 | -19 | 31 | |
| 15 | 30 | 33 - 62 | -29 | 31 | |
| 16 | 30 | 40 - 61 | -21 | 24 |
Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu38
50Ghi được56
46Thủng lưới50
1.35Bàn thắng mỗi trận1.47
12Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn19
25Hiệp hai23