Union La Calera vs Everton de Vina
Tỷ số chung cuộc: Union La Calera 1-1 Everton de Vina tại Primera División, 27 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union La Calera thắng 6, hòa 2, Everton de Vina thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 16
- Phong độ
- LLDLL Union La Calera
- WDWWL Everton de Vina
- 27' Nicolás Montiel
- 35' Hugo Magallanes
- 45'+2 Juan Salomoni
- HT0-0
- 52' 0-1 N. Montiel
- 54' Nicolás Palma
- 59' ▲ F. Pozzo ▼ N. Palma
- 63' Carlo Villanueva
- 68' ▲ C. Palacios ▼ N. Montiel
- 69' ▲ Y. Leiva ▼ Y. W. Andia Leon
- 69' ▲ G. Charrupi ▼ J. Ovalle
- 74' ▲ A. Arroyo ▼ B. Berrios
- 74' ▲ E. M. Ramos Aviles ▼ B. Martinez
- 84' ▲ J. Cruz ▼ C. Villanueva
- 84' ▲ A. Encinas ▼ B. Oyarzo Munoz
- 84' ▲ R. Perez ▼ C. Moya
- 89' ▲ R. Gonzalez ▼ L. Soto
- 90' Andrés Arroyo
- 90' F. Pozzo · C. Diaz 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1N. Avellaneda 7.3
- 25C. Diaz ⇢ 8.0
- 3N. Palma ▼ 59' 6.7
- 15J. Salomoni 6.5
- 27D. Gutierrez 7.0
- 7B. Oyarzo Munoz ▼ 84' 6.0
- 2Y. W. Andia Leon ▼ 69' 6.3
- 14C. Villanueva ▼ 84' 6.9
- 5C. Moya ▼ 84' 7.3
- 4C. Gutierrez 7.3
- 19M. Campos 6.2
Dự bị 9
- 12N. Espinoza
- 8Y. Leiva ▲ 69' 7.0
- 20J. Cruz ▲ 84' 6.9
- 18A. Encinas ▲ 84' 6.3
- 9F. Pozzo ⚽ ▲ 59' 6.9
- 23R. Perez ▲ 84' 6.9
- 6V. Lavin
- 26M. Maturana
- 30M. Fernandez
- 1I. Gonzalez 6.9
- 8L. Soto ▼ 89' 6.9
- 4H. Magallanes 6.3
- 24D. Oyarzun 7.0
- 15V. Fernandez 6.9
- 20J. Ovalle ▼ 69' 6.7
- 21B. Berrios ▼ 74' 6.6
- 7J. Moya 6.9
- 29B. Martinez ▼ 74' 7.0
- 10A. Medina 7.2
- 40N. Montiel ⚽ ▼ 68' 6.6
Dự bị 9
- 25E. Kirkman
- 5R. Gonzalez ▲ 89' 6.3
- 30C. Palacios ▲ 68' 6.3
- 14N. Baeza
- 13A. Arroyo ▲ 74' 6.7
- 11E. M. Ramos Aviles ▲ 74' 6.7
- 37V. Vidal
- 9J. Alfaro
- 6G. Charrupi ▲ 69' 6.9
Thống kê
03⚑9
⚑1030
65%Kiểm soát bóng35%
9Dứt điểm13
3Trúng đích5
3Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn3
9Phạt góc10
1Việt vị0
14Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
6Cứu thua2
514Chuyền bóng281
442Chuyền chính xác197
86%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 47 - 21 | +26 | 53 | |
| 2 | 22 | 47 - 31 | +16 | 39 | |
| 3 | 22 | 32 - 19 | +13 | 39 | |
| 4 | 22 | 34 - 30 | +4 | 36 | |
| 5 | 22 | 34 - 24 | +10 | 33 | |
| 6 | 22 | 43 - 34 | +9 | 33 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 32 | |
| 8 | 22 | 34 - 35 | -1 | 30 | |
| 9 | 22 | 24 - 25 | -1 | 30 | |
| 10 | 21 | 29 - 28 | +1 | 29 | |
| 11 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 12 | 22 | 25 - 31 | -6 | 25 | |
| 13 | 21 | 29 - 39 | -10 | 25 | |
| 14 | 22 | 17 - 37 | -20 | 22 | |
| 15 | 22 | 31 - 42 | -11 | 21 | |
| 16 | 22 | 18 - 40 | -22 | 14 |
So sánh
10Trận đấu8
9Ghi được16
13Thủng lưới9
0.9Bàn thắng mỗi trận2
3Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn4
5Hiệp hai6