Union La Calera vs Everton de Vina
Tỷ số chung cuộc: Union La Calera 3-2 Everton de Vina tại Primera División, 28 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union La Calera thắng 6, hòa 2, Everton de Vina thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio Municipal Nicolás Chahuán Nazar, La Calera
- Phong độ
- LLDLL Union La Calera
- WDWWL Everton de Vina
- 10' N. Orellana · F. Salinas 1-0
- 33' J. Gaete · F. Salinas 2-0
- 38' J. Freytes · N. Orellana 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ L. Montes ▼ L. Pastran
- 46' ▲ M. Campos Lopez ▼ P. Sánchez
- 46' ▲ C. Riquelme ▼ A. Henríquez
- 59' ▲ B. Soto ▼ V. Vega
- 64' F. Torgnascioli
- 68' ▲ E. Valencia ▼ J. Gaete
- 74' ▲ D. Buonanotte ▼ N. Orellana
- 74' ▲ P. Flores ▼ C. Pérez
- 78' ▲ C. Medina ▼ J. Espejo
- 82' 3-1 S. Sáez · L. Montes
- 84' ▲ J. Salas ▼ L. Díaz
- 84' ▲ B. Garrido ▼ F. Salinas
- 90'+10 Yellow Card
- 90'+9 3-2 C. Riquelme · Á. Madrid
- FT3-2
Đội hình
- 1F. Otarola 6.2
- 2H. Lópes 6.9
- 23T. Asta-Buruaga 7.2
- 17F. Salinas ⇢2 ▼ 84' 8.0
- 3J. Freytes ⚽ 7.5
- 4L. Díaz ▼ 84' 7.5
- 11N. Orellana ⚽ ⇢ ▼ 74' 8.0
- 8W. Alarcón 6.3
- 21C. Pérez ▼ 74' 6.9
- 22J. Gaete ⚽ ▼ 68' 7.2
- 9L. Passerini 6.9
Dự bị 7
- 7E. Valencia ▲ 68' 6.7
- 18D. Buonanotte ▲ 74' 6.2
- 6P. Flores ▲ 74' 6.3
- 27J. Salas ▲ 84' 6.2
- 20B. Garrido ▲ 84' 6.3
- 15S. Lomónaco
- 12O. Carabalí
- 1F. Torgnascioli 6.5
- 24D. Oyarzún 6.9
- 23J. Espejo ▼ 78' 6.6
- 29V. Vega ▼ 59' 6.6
- 6Á. Madrid ⇢ 7.9
- 20R. Echeverría 6.7
- 21B. Berríos 6.7
- 27A. Henríquez ▼ 46' 6.2
- 11S. Sáez ⚽ 7.3
- 19P. Sánchez ▼ 46' 6.2
- 7L. Pastran ▼ 46' 6.2
Dự bị 7
- 28L. Montes ▲ 46' 7.0
- 9M. Campos Lopez ▲ 46' 6.5
- 2C. Riquelme ⚽ ▲ 46' 7.5
- 8B. Soto ▲ 59' 6.6
- 14C. Medina ▲ 78' 6.2
- 17C. González
- 25E. Ramos
Thống kê
01⚑6
⚑610
39%Kiểm soát bóng61%
14Dứt điểm15
7Trúng đích3
3Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn7
6Phạt góc6
2Việt vị1
8Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
1Cứu thua4
315Chuyền bóng498
194Chuyền chính xác373
62%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 48 - 30 | +18 | 57 | |
| 2 | 30 | 56 - 39 | +17 | 56 | |
| 3 | 30 | 45 - 29 | +16 | 54 | |
| 4 | 30 | 46 - 40 | +6 | 49 | |
| 5 | 30 | 43 - 42 | +1 | 47 | |
| 6 | 30 | 42 - 39 | +3 | 45 | |
| 7 | 30 | 48 - 43 | +5 | 42 | |
| 8 | 30 | 42 - 41 | +1 | 41 | |
| 9 | 30 | 40 - 42 | -2 | 40 | |
| 10 | 30 | 40 - 36 | +4 | 39 | |
| 11 | 30 | 37 - 39 | -2 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 39 | -6 | 35 | |
| 13 | 30 | 36 - 43 | -7 | 35 | |
| 14 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 15 | 30 | 36 - 49 | -13 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 58 | -28 | 23 |
Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu36
44Ghi được56
48Thủng lưới45
1.38Bàn thắng mỗi trận1.56
6Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn18
23Hiệp hai33