Everton de Vina vs Union La Calera
Tỷ số chung cuộc: Everton de Vina 0-1 Union La Calera tại Primera División, 12 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton de Vina thắng 2, hòa 2, Union La Calera thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 24
- Sân vận động
- Estadio Sausalito, Vina del Mar
- Phong độ
- WDWWL Everton de Vina
- LLDLL Union La Calera
- 25' Franco Soldano
- 45'+2 Nahuel Brunet
- HT0-0
- 64' ▲ F. Martínez ▼ O. Fernández
- 83' ▲ W. Ponce ▼ F. Soldano
- 83' ▲ A. Encinas ▼ M. Cavalleri
- 84' ▲ A. Henríquez ▼ D. Ulloa
- 87' ▲ A. Ibacache ▼ K. Méndez
- 87' ▲ M. Wassenne ▼ N. Baeza
- 87' ▲ T. Asta-Buruaga ▼ F. Campos
- 88' ▲ M. Muñoz ▼ P. Parra
- 88' ▲ E. Parnisari ▼ E. Valencia
- 90'+3 David Romero
- 90'+2 0-1 D. Romero · M. Muñoz
- FT0-1
Đội hình
- 1I. González 6.7
- 3F. Campos ▼ 87' 7.3
- 33Eduardo Bauermann 7.5
- 24D. Oyarzún 6.6
- 14N. Baeza ▼ 87' 7.6
- 21B. Berríos 7.2
- 6Á. Madrid 6.3
- 16K. Méndez ▼ 87' 7.3
- 22O. Fernández ▼ 64' 7.2
- 26L. Pastrán 7.2
- 27R. Contreras 7.6
Dự bị 7
- 7F. Martínez ▲ 64' 6.7
- 2A. Ibacache ▲ 87' 6.2
- 15M. Wassenne ▲ 87' 6.6
- 23T. Asta-Buruaga ▲ 87' 6.3
- 9M. Campos
- 12I. Esquenazi
- 20F. Villagrán
- 1J. Peña 7.9
- 21R. Rebolledo 7.3
- 13E. Ferrario 7.2
- 34N. Brunet 6.5
- 4D. Ulloa ▼ 84' 7.0
- 7E. Valencia ▼ 88' 6.6
- 19F. Soldano ▼ 83' 6.6
- 36A. Álvarez 7.3
- 10M. Cavalleri ▼ 83' 6.3
- 9D. Romero ⚽ 7.2
- 8P. Parra ▼ 88' 6.3
Dự bị 7
- 17W. Ponce ▲ 83' 6.7
- 27A. Encinas ▲ 83' 6.5
- 35A. Henríquez ▲ 84' 6.6
- 5M. Muñoz ▲ 88' 7.2
- 24E. Parnisari ▲ 88' 6.2
- 18B. Astudillo
- 29R. Huerta
Thống kê
00⚑7
⚑430
54%Kiểm soát bóng46%
18Dứt điểm10
5Trúng đích2
10Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
7Phạt góc4
3Việt vị1
8Phạm lỗi11
0Thẻ vàng3
1Cứu thua5
443Chuyền bóng383
346Chuyền chính xác292
78%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 49 - 21 | +28 | 67 | |
| 2 | 30 | 53 - 24 | +29 | 65 | |
| 3 | 30 | 53 - 48 | +5 | 48 | |
| 4 | 30 | 46 - 33 | +13 | 46 | |
| 5 | 30 | 44 - 34 | +10 | 46 | |
| 6 | 30 | 53 - 45 | +8 | 45 | |
| 7 | 30 | 47 - 41 | +6 | 45 | |
| 8 | 30 | 37 - 34 | +3 | 45 | |
| 9 | 30 | 40 - 34 | +6 | 40 | |
| 10 | 30 | 36 - 39 | -3 | 34 | |
| 11 | 30 | 29 - 40 | -11 | 34 | |
| 12 | 30 | 28 - 44 | -16 | 34 | |
| 13 | 30 | 42 - 51 | -9 | 33 | |
| 14 | 30 | 34 - 53 | -19 | 31 | |
| 15 | 30 | 33 - 62 | -29 | 31 | |
| 16 | 30 | 40 - 61 | -21 | 24 |
Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
56Ghi được33
50Thủng lưới49
1.47Bàn thắng mỗi trận0.87
8Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn15
23Hiệp hai20