Union La Calera vs Everton de Vina
Tỷ số chung cuộc: Union La Calera 0-1 Everton de Vina tại Primera División, 20 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union La Calera thắng 6, hòa 2, Everton de Vina thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 9
- Sân vận động
- Estadio Municipal Nicolás Chahuán Nazar, La Calera
- Phong độ
- LLDLL Union La Calera
- WDWWL Everton de Vina
- 17' ▲ M. Campos ▼ O. Fernández
- 39' B. Berrios
- 45'+3 R. Contreras
- HT0-0
- 53' D. Fiamengo
- 57' D. Oyarzun
- 69' M. Cavalleri
- 71' 0-1 R. Contreras · B. Berríos
- 75' ▲ R. Rebolledo ▼ E. Matus
- 79' ▲ D. Ulloa ▼ B. Romo
- 79' ▲ W. Ponce ▼ D. Fiamengo
- 82' I. Gonzalez
- 84' L. Aued
- 89' ▲ N. Ferreyra ▼ E. Parnisari
- 89' ▲ F. Villagrán ▼ B. Martínez
- 90'+5 K. Mendez
- 90'+2 ▲ B. Betancor ▼ K. Méndez
- FT0-1
Đội hình
- 12M. Ibáñez 6.9
- 23D. Fiamengo ▼ 79' 6.9
- 24E. Parnisari ▼ 89' 6.2
- 31E. Matus ▼ 75' 6.9
- 30B. Romo ▼ 79' 7.2
- 10M. Cavalleri 6.9
- 9C. Pérez 7.9
- 11L. Aued 7.2
- 8G. Hauche 6.9
- 20E. Gigliotti 6.2
- 19F. Soldano 6.7
Dự bị 7
- 21R. Rebolledo ▲ 75' 6.7
- 4D. Ulloa ▲ 79' 6.3
- 17W. Ponce ▲ 79' 6.9
- 22N. Ferreyra ▲ 89' 6.9
- 29R. Huerta
- 5M. Muñoz
- 1J. Peña
- 1I. González 7.5
- 19V. Vega 6.9
- 23T. Asta-Buruaga 6.9
- 24D. Oyarzún 7.2
- 2C. Riquelme 7.0
- 16K. Méndez ▼ 90' 7.2
- 6Á. Madrid 7.0
- 21B. Berríos ⇢ 7.6
- 22O. Fernández ▼ 17' 6.5
- 29B. Martínez ▼ 89' 6.7
- 27R. Contreras ⚽ 7.2
Dự bị 7
- 9M. Campos ▲ 17' 6.9
- 20F. Villagrán ▲ 89' 6.3
- 11B. Betancor ▲ 90' 6.3
- 4S. Pereira
- 8A. Ríos
- 17C. González
- 25E. Ramos
Thống kê
03⚑6
⚑250
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm8
3Trúng đích2
5Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
6Phạt góc2
3Việt vị2
12Phạm lỗi13
3Thẻ vàng5
1Cứu thua3
373Chuyền bóng350
260Chuyền chính xác255
70%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 49 - 21 | +28 | 67 | |
| 2 | 30 | 53 - 24 | +29 | 65 | |
| 3 | 30 | 53 - 48 | +5 | 48 | |
| 4 | 30 | 46 - 33 | +13 | 46 | |
| 5 | 30 | 44 - 34 | +10 | 46 | |
| 6 | 30 | 53 - 45 | +8 | 45 | |
| 7 | 30 | 47 - 41 | +6 | 45 | |
| 8 | 30 | 37 - 34 | +3 | 45 | |
| 9 | 30 | 40 - 34 | +6 | 40 | |
| 10 | 30 | 36 - 39 | -3 | 34 | |
| 11 | 30 | 29 - 40 | -11 | 34 | |
| 12 | 30 | 28 - 44 | -16 | 34 | |
| 13 | 30 | 42 - 51 | -9 | 33 | |
| 14 | 30 | 34 - 53 | -19 | 31 | |
| 15 | 30 | 33 - 62 | -29 | 31 | |
| 16 | 30 | 40 - 61 | -21 | 24 |
Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
33Ghi được56
49Thủng lưới50
0.87Bàn thắng mỗi trận1.47
11Giữ sạch lưới8
15Trên 2.5 bàn19
20Hiệp hai23