Union La Calera
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Coquimbo Unido

Union La Calera vs Coquimbo Unido

Tỷ số chung cuộc: Union La Calera 1-2 Coquimbo Unido tại Primera División, 24 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union La Calera thắng 2, hòa 1, Coquimbo Unido thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 14
Sân vận động
Estadio Municipal Nicolás Chahuán Nazar, La Calera
Phong độ
LLDLL Union La Calera
DLWLL Coquimbo Unido
  1. -5' Miguel Pinto
  2. 9' 0-1 N. Johansen · S. Cabrera
  3. 11' Manuel Fernández
  4. 17' E. Parnisari · A. Encinas 1-1
  5. HT1-1
  6. 46' A. Chávez M. Mundaca
  7. 55' Bruno Cabrera
  8. 59' Raimundo Rebolledo
  9. 67' E. Gigliotti A. Encinas
  10. 67' A. Azócar B. Chandía
  11. 67' J. Cornejo C. Barrera
  12. 74' D. Fiamengo D. Ulloa
  13. 75' Emanuel Gigliotti
  14. 76' S. Galani A. Camargo
  15. 79' Diego Sánchez
  16. 88' Andrés Chávez
  17. 88' 1-2 A. Chávez · D. Escobar
  18. 90'+3 R. Huerta E. Matus
  19. 90'+3 G. Hauche R. Rebolledo
  20. FT1-2

Đội hình

Union La Calera Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: M. Fernández
  1. 12M. Ibáñez 6.2
  2. 21R. Rebolledo ▼ 90' 6.3
  3. 13E. Ferrario 6.3
  4. 24E. Parnisari 7.5
  5. 4D. Ulloa ▼ 74' 6.5
  6. 31E. Matus ▼ 90' 6.7
  7. 10M. Cavalleri 6.2
  8. 9C. Pérez 6.9
  9. 11L. Aued 6.9
  10. 27A. Encinas ▼ 67' 6.9
  11. 19F. Soldano 7.3

Dự bị 7

  1. 20E. Gigliotti ▲ 67' 6.7
  2. 23D. Fiamengo ▲ 74' 6.3
  3. 29R. Huerta ▲ 90'
  4. 8G. Hauche ▲ 90'
  5. 5M. Muñoz
  6. 1J. Peña
  7. 7E. Valencia
Coquimbo Unido Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: F. Díaz
  1. 13D. Sánchez 7.2
  2. 5D. Escobar 6.9
  3. 2B. Cabrera 6.3
  4. 3M. Fernández 6.9
  5. 28S. Cabrera 7.5
  6. 26C. Barrera ▼ 67' 6.9
  7. 6D. Glaby 7.3
  8. 8A. Camargo ▼ 76' 6.9
  9. 32M. Mundaca ▼ 46' 6.3
  10. 30B. Chandía ▼ 67' 6.9
  11. 19N. Johansen 7.5

Dự bị 7

  1. 9A. Chávez ▲ 46' 7.3
  2. 11A. Azócar ▲ 67' 6.7
  3. 16J. Cornejo ▲ 67' 6.7
  4. 7S. Galani ▲ 76' 6.7
  5. 1M. Pinto
  6. 17F. Salinas
  7. 4E. Hernández

Thống kê

024
450
53%Kiểm soát bóng47%
17Dứt điểm5
4Trúng đích3
8Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn0
4Phạt góc4
1Việt vị3
10Phạm lỗi12
2Thẻ vàng5
1Cứu thua3
404Chuyền bóng360
312Chuyền chính xác260
77%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Colo Colo
30 49 - 21 +28 67
2
Universidad de Chile
30 53 - 24 +29 65
3
Deportes Iquique
30 53 - 48 +5 48
4
Palestino
30 46 - 33 +13 46
5
U. Catolica
30 44 - 34 +10 46
6
Union Espanola
30 53 - 45 +8 45
7
Everton de Vina
30 47 - 41 +6 45
8
Coquimbo Unido
30 37 - 34 +3 45
9
Nublense
30 40 - 34 +6 40
10
A. Italiano
30 36 - 39 -3 34
11
Union La Calera
30 29 - 40 -11 34
12
Huachipato
30 28 - 44 -16 34
13
Cobresal
30 42 - 51 -9 33
14
O'Higgins
30 34 - 53 -19 31
15
Cobreloa
30 33 - 62 -29 31
16
Deportes Copiapo
30 40 - 61 -21 24
Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu49
33Ghi được53
49Thủng lưới47
0.87Bàn thắng mỗi trận1.08
11Giữ sạch lưới18
15Trên 2.5 bàn17
20Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu