Coquimbo Unido vs Union La Calera
Tỷ số chung cuộc: Coquimbo Unido 0-1 Union La Calera tại Copa De La Liga, 12 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coquimbo Unido thắng 7, hòa 1, Union La Calera thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Copa De La Liga · Semi-finals
- Phong độ
- DLWLL Coquimbo Unido
- LLDLL Union La Calera
- 8' C. Diaz
- 11' M. Hiriart
- 45' J. Requena
- HT0-0
- 49' F. Salinas
- 60' ▲ M. Campos ▼ C. Villanueva
- 60' ▲ B. Oyarzo Munoz ▼ M. Hiriart
- 63' ▲ S. Cabrera ▼ P. Rodriguez
- 63' ▲ S. Cordero ▼ J. Cornejo
- 74' ▲ F. Pons ▼ N. Johansen
- 74' ▲ A. E. Azocar Machuca ▼ L. Riveros
- 80' D. Sanchez
- 80' ▲ J. Cruz ▼ C. Moya
- 82' A. Camargo
- 84' K. Mendez
- 86' 0-1 M. Campos
- 88' ▲ Y. W. Andia Leon ▼ F. Pozzo
- 89' ▲ L. Pratto ▼ A. Camargo
- 120'+4 0-2 B. Oyarzo Munoz11m
- 120'+5 0-3 M. Campos11m
- 120'+6 S. Cordero11m 1-3
- 120'+6 1-4 N. Palma11m
- 120'+7 F. Pons11m 2-4
- 120'+7 C. Gutierrez11mhỏng 11m
- 120'+4 L. Pratto11m 3-4
- 120'+3 J. Cruz11mhỏng 11m
- 120'+3 S. Cabrera11mhỏng 11m
- 120'+2 3-5 C. Diaz11m
- 120'+2 C. Zavala11mhỏng 11m
- 120'+1 K. Mendez11mhỏng 11m
- 120'+1 S. Galani11m 4-5
- 120'+5 D. Sanchez11m 5-5
- FT0-1
Đội hình
- 13D. Sanchez
- 2B. Gazzolo
- 3M. Fernandez
- 7S. Galani
- 8A. Camargo ▼ 89'
- 9N. Johansen ▼ 74'
- 15C. Zavala
- 16J. Cornejo ▼ 63'
- 17F. Salinas
- 18P. Rodriguez ▼ 63'
- 27L. Riveros ▼ 74'
Dự bị 9
- 1G. Flores
- 4E. Hernandez
- 11A. E. Azocar Machuca ▲ 74'
- 12L. Pratto ▲ 89'
- 14S. Cordero ▲ 63'
- 26L. Soza
- 28S. Cabrera ▲ 63'
- 29F. Pons ▲ 74'
- 31D. Pereira
- 1N. Avellaneda
- 3N. Palma
- 4C. Gutierrez
- 5C. Moya ▼ 80'
- 9F. Pozzo ▼ 88'
- 10K. Mendez
- 14C. Villanueva ▼ 60'
- 17M. Hiriart ▼ 60'
- 24J. Requena
- 25C. Diaz
- 27D. Gutierrez
Dự bị 9
- 12N. Espinoza
- 2Y. W. Andia Leon ▲ 88'
- 6V. Lavin
- 7B. Oyarzo Munoz ▲ 60'
- 8Y. Leiva
- 18A. Encinas
- 19M. Campos ▲ 60'
- 20J. Cruz ▲ 80'
- 29J. Soto
Thống kê
03
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 9 - 5 | +4 | 14 | |
| 1 | 6 | 9 - 3 | +6 | 14 | |
| 1 | 6 | 11 - 6 | +5 | 14 | |
| 1 | 6 | 7 - 3 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | 12 - 9 | +3 | 11 | |
| 2 | 6 | 8 - 5 | +3 | 10 | |
| 2 | 6 | 8 - 9 | -1 | 7 | |
| 2 | 6 | 13 - 7 | +6 | 11 | |
| 3 | 6 | 7 - 8 | -1 | 6 | |
| 3 | 6 | 6 - 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | 12 - 7 | +5 | 8 | |
| 3 | 6 | 7 - 11 | -4 | 4 | |
| 4 | 6 | 6 - 14 | -8 | 4 | |
| 4 | 6 | 6 - 13 | -7 | 1 | |
| 4 | 6 | 6 - 18 | -12 | 1 | |
| 4 | 6 | 9 - 12 | -3 | 5 |
So sánh
12Trận đấu10
12Ghi được9
15Thủng lưới13
1Bàn thắng mỗi trận0.9
4Giữ sạch lưới3
4Trên 2.5 bàn5
6Hiệp hai5