Everton de Vina
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
O'Higgins

Everton de Vina vs O'Higgins

Tỷ số chung cuộc: Everton de Vina 0-0 O'Higgins tại Primera División, 31 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton de Vina thắng 0, hòa 4, O'Higgins thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 15
Sân vận động
Estadio Sausalito, Vina del Mar
Trọng tài
J. Cabero
Phong độ
WDWWL Everton de Vina
DLWLW O'Higgins
  1. 28' F. Campos J. Barroso
  2. 34' Álvaro Madrid
  3. HT0-0
  4. 46' P. Campos L. Pastran
  5. 66' I. Sosa C. Riquelme
  6. 70' D. Fernández E. Moreira
  7. 77' J. Salas C. Medina
  8. 79' Antonio Díaz
  9. 84' M. Marín G. Lodico
  10. 84' C. Muñoz F. Barcelo
  11. 89' B. Torrealba D. Carrasco
  12. 90' Álvaro Madrid
  13. 90' Álvaro Madrid
  14. FT0-0

Đội hình

Everton de Vina Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: F. Meneghini
  1. 1F. Torgnascioli 7.5
  2. 5J. Barroso ▼ 28' 6.7
  3. 24D. Oyarzún 7.5
  4. 2C. Riquelme ▼ 66' 6.9
  5. 6Á. Madrid 6.9
  6. 20R. Echeverría 7.2
  7. 16A. Sánchez 6.9
  8. 14C. Medina ▼ 77' 6.5
  9. 10J. Cuevas 7.0
  10. 9M. Campos Lopez 7.2
  11. 32L. Pastran ▼ 46' 6.3

Dự bị 7

  1. 3F. Campos ▲ 28' 8.2
  2. 11P. Campos ▲ 46' 6.3
  3. 18I. Sosa ▲ 66' 6.7
  4. 22J. Salas ▲ 77' 6.3
  5. 17G. Moya
  6. 31E. Kirkman
  7. 33C. Chadwick
O'Higgins Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Soso
  1. 16L. Ureta 7.5
  2. 18D. Carrasco ▼ 89' 7.3
  3. 37F. Grillo 6.7
  4. 8P. Hernández 6.9
  5. 32G. Lodico ▼ 84' 6.9
  6. 27M. González 7.7
  7. 10S. Ubilla 6.6
  8. 22F. Barcelo ▼ 84' 6.6
  9. 11F. Castro 6.9
  10. 30A. Díaz 7.2
  11. 33E. Moreira ▼ 70' 6.5

Dự bị 7

  1. 21D. Fernández ▲ 70' 6.6
  2. 20M. Marín ▲ 84' 6.3
  3. 26C. Muñoz ▲ 84' 6.3
  4. 23B. Torrealba ▲ 89'
  5. 28F. Arancibia
  6. 15R. Guzmán
  7. 1D. Carreño

Thống kê

121
410
51%Kiểm soát bóng49%
7Dứt điểm10
2Trúng đích2
3Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn5
1Phạt góc4
0Việt vị1
15Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
464Chuyền bóng443
368Chuyền chính xác348
79%Chính xác chuyền79%

So sánh

42Trận đấu34
52Ghi được34
37Thủng lưới36
1.24Bàn thắng mỗi trận1
13Giữ sạch lưới13
13Trên 2.5 bàn13
33Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu