O'Higgins
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Everton de Vina

O'Higgins vs Everton de Vina

Tỷ số chung cuộc: O'Higgins 1-0 Everton de Vina tại Primera División, 26 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: O'Higgins thắng 6, hòa 4, Everton de Vina thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 18
Sân vận động
Estadio El Teniente, Rancagua
Trọng tài
C. Deischler
Phong độ
DLWLW O'Higgins
WDWWL Everton de Vina
  1. 40' Rodrigo Echeverría
  2. HT0-0
  3. 61' S. Romero F. Hormazabal
  4. 61' P. Hernández R. Fernández
  5. 64' Ezequiel Cuevas
  6. 69' M. Ceratto C. Bravo
  7. 78' Álvaro Madrid
  8. 81' Diego Oyarzún
  9. 82' M. Belmar M. Sepúlveda
  10. 82' M. Fracchia R. Osorio
  11. 83' Brian Torrealba
  12. 88' R. Diaz C. Medina
  13. 88' B. Rivera Á. Madrid
  14. 90'+3 M. Cahais · S. Romero 1-0
  15. FT1-0

Đội hình

O'Higgins Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Ramírez
  1. 12N. Espinoza 7.9
  2. 6M. Cahais 7.6
  3. 21R. Osorio ▼ 82' 7.0
  4. 23B. Torrealba 7.5
  5. 14F. Seymour 7.0
  6. 10R. Fernández ▼ 61' 6.3
  7. 5A. Marquez 7.0
  8. 20M. Sepúlveda ▼ 82' 6.6
  9. 35C. Muñoz 7.0
  10. 11F. Castro 6.9
  11. 26F. Hormazabal ▼ 61' 6.7

Dự bị 7

  1. 19S. Romero ▲ 61' 7.0
  2. 16P. Hernández ▲ 61' 6.9
  3. 9M. Belmar ▲ 82' 6.3
  4. 15M. Fracchia ▲ 82' 6.7
  5. 8I. Rozas
  6. 1D. Carreño
  7. 3A. Acevedo
Everton de Vina Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: R. Sensini
  1. 1F. Torgnascioli 6.7
  2. 5J. Barroso 7.3
  3. 28D. Zúñiga 8.2
  4. 24D. Oyarzún 6.6
  5. 3D. Maldonado 6.9
  6. 10J. Cuevas 7.2
  7. 14C. Bravo ▼ 69' 6.9
  8. 6Á. Madrid ▼ 88' 6.9
  9. 20R. Echeverría 6.3
  10. 25C. Medina ▼ 88' 6.3
  11. 32C. Waterman 6.6

Dự bị 7

  1. 7M. Ceratto ▲ 69' 6.7
  2. 37R. Diaz ▲ 88' 6.5
  3. 22B. Rivera ▲ 88' 6.2
  4. 30L. Santelices
  5. 8G. Moya
  6. 16M. Leiva
  7. 4A. Ibacache

Thống kê

006
540
62%Kiểm soát bóng38%
9Dứt điểm10
3Trúng đích5
4Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn0
6Phạt góc5
2Việt vị6
8Phạm lỗi12
0Thẻ vàng4
5Cứu thua2
465Chuyền bóng283
346Chuyền chính xác170
74%Chính xác chuyền60%

So sánh

33Trận đấu32
32Ghi được29
41Thủng lưới35
0.97Bàn thắng mỗi trận0.91
14Giữ sạch lưới12
13Trên 2.5 bàn10
19Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu