Forge
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
HFX Wanderers FC

Forge vs HFX Wanderers FC

Tỷ số chung cuộc: Forge 3-1 HFX Wanderers FC tại Canadian Championship, 7 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Forge thắng 6, hòa 3, HFX Wanderers FC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Canadian Championship · Preliminary Round
Sân vận động
Hamilton Stadium, Hamilton
Phong độ
WWLDD Forge
LLWLL HFX Wanderers FC
  1. 22' Mo Babouli 1-0
  2. 26' K. Sowphản lưới 2-0
  3. 41' 2-1 T. Meilleur-Giguère · W. Timóteo
  4. HT2-1
  5. 57' D. Nimick
  6. 61' B. Paton
  7. 69' Vitor Dias S. Rea
  8. 69' Y. Baï J. Bahamboula
  9. 74' K. Sow
  10. 75' N. Ampomah D. Choinière
  11. 75' N. Jensen T. Borges
  12. 76' A. Rampersad A. Pearlman
  13. 82' N. Jensen
  14. 86' J. Mann I. Johnston
  15. 86' A. Biello L. Callegari
  16. 87' M. Filion B. Wright
  17. 90'+3 H. Massunda Mo Babouli
  18. 90'+3 K. Kane K. Bekker
  19. 90'+1 Mo Babouli · N. Ampomah 3-1
  20. FT3-1

Đội hình

Forge HLV: B. Smyrniotis
  1. 1J. Koleilat
  2. 24R. Rama
  3. 5D. Nimick
  4. 10K. Bekker ▼ 90'
  5. 13A. Achinioti-Jönsson
  6. 6B. Paton
  7. 21A. Hojabrpour
  8. 18Mo Babouli ▼ 90'
  9. 7D. Choinière ▼ 75'
  10. 19T. Borges ▼ 75'
  11. 9B. Wright ▼ 87'

Dự bị 9

  1. 11N. Ampomah ▲ 75'
  2. 22N. Jensen ▲ 75'
  3. 12M. Filion ▲ 87'
  4. 17H. Massunda ▲ 90'
  5. 16K. Kane ▲ 90'
  6. 28K. Lipovschek
  7. 36D. Bontis
  8. 32Z. Bruno
  9. 41A. Koné
HFX Wanderers FC HLV: P. Gheisar
  1. 99R. Yesli
  2. 26T. Meilleur-Giguère
  3. 16K. Sow
  4. 5A. Pearlman ▼ 76'
  5. 6L. Callegari ▼ 86'
  6. 10S. Rea ▼ 69'
  7. 8I. Johnston ▼ 86'
  8. 27G. Probo
  9. 7R. Telfer
  10. 14J. Bahamboula ▼ 69'
  11. 17W. Timóteo

Dự bị 7

  1. 11Vitor Dias ▲ 69'
  2. 19Y. Baï ▲ 69'
  3. 18A. Rampersad ▲ 76'
  4. 77J. Mann ▲ 86'
  5. 23A. Biello ▲ 86'
  6. 21J. Alphonse
  7. 13A. Rushenas

Thống kê

03
10

So sánh

37Trận đấu30
60Ghi được44
39Thủng lưới39
1.62Bàn thắng mỗi trận1.47
14Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn18
29Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu