Londrina vs Nautico Recife
Tỷ số chung cuộc: Londrina 3-2 Nautico Recife tại Serie C, 24 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Londrina thắng 6, hòa 2, Nautico Recife thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C · Vòng 19
- Sân vận động
- Estádio Municipal Jacy Scaff, Londrina, Paraná
- Phong độ
- LDLDL Londrina
- WDWWL Nautico Recife
- 12' Rafael Longuine 1-0
- 14' Thiago Ennes
- 17' 1-1 Bruno Mezenga
- 45'+4 Maurício Lima
- 45' Everton 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ Iran Sidny ▼ Perema
- 48' Islan
- 57' 2-2 Gustavo Maia
- 64' Kaike
- 64' ▲ Calyson Rosa ▼ Henrique
- 64' ▲ Ingro ▼ Everton
- 69' ▲ Felipe Ferreira ▼ Patrick Allan
- 69' ▲ Mateus Ludke ▼ Arnaldo
- 78' ▲ Echaporã ▼ Iago Teles
- 78' ▲ Gustavo França ▼ Rafael Longuine
- 79' ▲ Henrique Lordelo ▼ Matheus Melo
- 88' ▲ Kayon ▼ Bruno Mezenga
- 90'+5 ▲ Pedro Jorge ▼ Maurício
- 90' Maurício 3-2
- FT3-2
Đội hình
- Gabriel
- Thiago Ennes
- Rayan
- Rayan
- Maurício ▼ 90'
- Kady
- Tauã
- Iago Teles ▼ 78'
- Rafael Longuine ▼ 78'
- Henrique ▼ 64'
- Everton ▼ 64'
Dự bị 12
- Calyson Rosa ▲ 64'
- Ingro ▲ 64'
- Echaporã ▲ 78'
- Gustavo França ▲ 78'
- Pedro Jorge ▲ 90'
- Ygor Vinhas
- Caio Roque
- Danielzinho
- Geferson
- Marthã
- Pedro Cacho
- Riquelmy
- Renan Bragança
- Arnaldo ▼ 69'
- Islan
- Perema ▼ 46'
- Kaike
- Gustavo Maia
- Marco Antônio
- Matheus Melo ▼ 79'
- Patrick Allan ▼ 69'
- Paulo Sérgio
- Bruno Mezenga ▼ 88'
Dự bị 11
- Iran Sidny ▲ 46'
- Felipe Ferreira ▲ 69'
- Mateus Ludke ▲ 69'
- Henrique Lordelo ▲ 79'
- Kayon ▲ 88'
- Lucas Maticoli
- Andrey
- Diego Matos
- Marco Antônio
- Thalissinho
- Wendel Lessa
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 33 - 21 | +12 | 41 | |
| 2 | 19 | 39 - 21 | +18 | 40 | |
| 3 | 19 | 22 - 9 | +13 | 36 | |
| 4 | 19 | 29 - 16 | +13 | 35 | |
| 5 | 19 | 30 - 28 | +2 | 34 | |
| 6 | 19 | 22 - 18 | +4 | 31 | |
| 7 | 19 | 24 - 21 | +3 | 29 | |
| 8 | 19 | 21 - 23 | -2 | 26 | |
| 9 | 19 | 34 - 25 | +9 | 25 | |
| 10 | 19 | 22 - 26 | -4 | 25 | |
| 11 | 19 | 19 - 21 | -2 | 24 | |
| 12 | 19 | 22 - 21 | +1 | 23 | |
| 13 | 19 | 20 - 22 | -2 | 22 | |
| 14 | 19 | 18 - 20 | -2 | 22 | |
| 15 | 19 | 20 - 27 | -7 | 21 | |
| 16 | 19 | 15 - 27 | -12 | 19 | |
| 17 | 19 | 16 - 21 | -5 | 19 | |
| 18 | 19 | 18 - 28 | -10 | 16 | |
| 19 | 19 | 19 - 38 | -19 | 15 | |
| 20 | 19 | 12 - 22 | -10 | 11 |
Promotion Group Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu45
56Ghi được58
55Thủng lưới44
1.4Bàn thắng mỗi trận1.29
13Giữ sạch lưới16
20Trên 2.5 bàn19
35Hiệp hai31