Nautico Recife vs Londrina
Tỷ số chung cuộc: Nautico Recife 1-2 Londrina tại Serie B, 22 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nautico Recife thắng 2, hòa 2, Londrina thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 25
- Sân vận động
- Estádio Eládio de Barros Carvalho, Recife, Pernambuco
- Trọng tài
- Alisson Furtado
- Phong độ
- DWDWW Nautico Recife
- LDLDL Londrina
- 7' ▲ Diogo Hereda ▼ Bryan
- 12' ▲ Danilo ▼ Pedro Cacho
- 20' 0-1 Luiz Henrique · Júnior Pirambu
- 39' Camutanga
- 42' Rhaldney
- 45'+2 Marcelinho
- HT0-1
- 46' ▲ Alvaro ▼ Tailson
- 46' ▲ Luiz Henrique ▼ Djavan
- 51' 0-2 Luiz Henrique
- 58' Jean Henrique
- 60' J. Tavares
- 63' ▲ Giovanny ▼ J. Murillo
- 63' Jean Carlos · Vinícius 1-2
- 65' ▲ Caprini ▼ Marcelinho
- 65' ▲ Salatiel ▼ Júnior Pirambu
- 73' ▲ Tárik ▼ Danilo
- 76' Luiz Henrique
- 85' Tarik
- 87' ▲ G. Paiva ▼ Rhaldney
- 90' Vinicius
- 90'+6 Rafael
- 90'+6 L. Costa
- FT1-2
Đội hình
- 1Alex Alves 7.5
- 4Camutanga 6.5
- 8Junior Tavares 6.3
- 30Rafael Ribeiro 6.3
- 98Rhaldney ▼ 87' 6.5
- 16J. Murillo ▼ 63' 6.3
- 10Jean Carlos ⚽ 8.3
- 29Djavan ▼ 46' 6.7
- 31Bryan ▼ 7'
- 7Vinícius ⇢ 8.3
- 70Tailson ▼ 46' 6.7
Dự bị 12
- 2Diogo Hereda ▲ 7' 7.0
- 77Alvaro ▲ 46' 6.3
- 97Luiz Henrique ▲ 46' 6.6
- 79Giovanny ▲ 63' 6.6
- 19G. Paiva ▲ 87' 6.3
- 48Carlão
- 21Breno
- 39Matheus Trindade
- 5Marciel
- 66Yago Rocha
- 26Renan
- 71Juninho Carpina
- 12Dalton 7.7
- 3Marcondes 6.3
- 4Lucas Costa 6.3
- 6Felipe Vieira 6.9
- 11Luiz Henrique ⚽2 8.7
- 5Jean Henrique 6.9
- 8Jhonny Lucas 6.3
- 17Pedro Cacho ▼ 12' 6.5
- 18Matheus Bianqui 6.2
- 19Júnior Pirambu ⇢ ▼ 65' 7.0
- 7Marcelinho ▼ 65' 6.6
Dự bị 9
- 16Danilo ▲ 12' 6.9
- 20Caprini ▲ 65' 6.2
- 9Salatiel ▲ 65' 6.7
- 15Tárik ▲ 73' 6.9
- 14Bidía
- 21Gabriel Ramos
- 2E. Córdoba
- 13Marcão
- 22Alan
Thống kê
05⚑10
⚑650
68%Kiểm soát bóng32%
19Dứt điểm16
7Trúng đích6
7Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm11
9Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn4
10Phạt góc6
14Phạm lỗi28
5Thẻ vàng5
4Cứu thua6
424Chuyền bóng201
347Chuyền chính xác118
82%Chính xác chuyền59%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 56 - 31 | +25 | 70 | |
| 2 | 38 | 48 - 31 | +17 | 65 | |
| 3 | 38 | 49 - 35 | +14 | 64 | |
| 4 | 38 | 44 - 35 | +9 | 64 | |
| 5 | 38 | 48 - 33 | +15 | 62 | |
| 6 | 38 | 54 - 41 | +13 | 60 | |
| 7 | 38 | 47 - 39 | +8 | 60 | |
| 8 | 38 | 50 - 50 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 35 - 36 | -1 | 51 | |
| 10 | 38 | 43 - 52 | -9 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 40 | -1 | 49 | |
| 12 | 38 | 35 - 46 | -11 | 48 | |
| 13 | 38 | 44 - 56 | -12 | 48 | |
| 14 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 15 | 38 | 41 - 42 | -1 | 47 | |
| 16 | 38 | 31 - 41 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 31 - 42 | -11 | 43 | |
| 18 | 38 | 31 - 32 | -1 | 40 | |
| 19 | 38 | 35 - 48 | -13 | 37 | |
| 20 | 38 | 23 - 52 | -29 | 23 |
Serie A Serie C
So sánh
50Trận đấu55
78Ghi được53
64Thủng lưới54
1.56Bàn thắng mỗi trận0.96
11Giữ sạch lưới20
27Trên 2.5 bàn19
38Hiệp hai25