Londrina vs Nautico Recife
Tỷ số chung cuộc: Londrina 0-0 Nautico Recife tại Serie B, 23 tháng 6, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Londrina thắng 6, hòa 2, Nautico Recife thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 6
- Sân vận động
- Estádio Municipal Jacy Scaff, Londrina, Paraná
- Trọng tài
- Rodrigo da Fonseca Silva
- Phong độ
- LDLDL Londrina
- DWDWW Nautico Recife
- 38' ▲ Tiago Orobó ▼ Alisson Safira
- 42' Matheus Trindade
- HT0-0
- 63' ▲ Adenilson ▼ Matheus Bianqui
- 75' ▲ Talison ▼ Ricardo Luz
- 75' ▲ Júnior Pirambu ▼ Salatiel
- 75' ▲ Jean Henrique ▼ Tárik
- 76' Jean
- 76' ▲ Marciel ▼ Rhaldney
- 76' ▲ Matheus Carvalho ▼ Erick
- 76' ▲ Djavan ▼ Matheus Trindade
- 90' ▲ G. Paiva ▼ Giovanny
- FT0-0
Đội hình
- 1César 7.6
- 3Marcondes 7.5
- 2Ricardo Luz ▼ 75' 7.3
- 4Augusto 7.0
- 6Luiz Henrique 7.3
- 5Tárik ▼ 75' 7.2
- 14Marcelo Freitas 7.5
- 8Matheus Bianqui ▼ 63' 7.0
- 9Salatiel ▼ 75' 6.9
- 7Alisson Safira ▼ 38' 7.3
- 11Caprini 6.9
Dự bị 12
- 17Tiago Orobó ▲ 38' 7.0
- 10Adenilson ▲ 63' 7.2
- 16Talison ▲ 75' 6.6
- 19Júnior Pirambu ▲ 75' 6.7
- 23Jean Henrique ▲ 75' 7.2
- 13Lucas Costa
- 18Felipe Vieira
- 15Pedro Cacho
- 12Dalton
- 20Juan
- 22Alan
- 21Danilo
- 1Alex Alves 7.0
- 66Yago 8.0
- 4Camutanga 6.9
- 98Rhaldney ▼ 76' 6.7
- 2Diogo Hereda 6.6
- 10Jean Carlos 7.2
- 39Matheus Trindade ▼ 76' 6.9
- 31Bryan 6.9
- 9Kieza 5.7
- 79Giovanny ▼ 90' 6.3
- 33Erick ▼ 76' 6.9
Dự bị 9
- 5Marciel ▲ 76' 6.5
- 11Matheus Carvalho ▲ 76' 6.9
- 29Djavan ▲ 76' 6.9
- 19G. Paiva ▲ 90'
- 48Carlão
- 6Rafinha
- 97Luiz Henrique
- 21Breno
- 32Jefferson
Thống kê
01⚑9
⚑610
40%Kiểm soát bóng60%
19Dứt điểm16
2Trúng đích4
13Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm12
11Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn9
9Phạt góc6
5Việt vị3
15Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
4Cứu thua2
265Chuyền bóng403
189Chuyền chính xác318
71%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 56 - 31 | +25 | 70 | |
| 2 | 38 | 48 - 31 | +17 | 65 | |
| 3 | 38 | 49 - 35 | +14 | 64 | |
| 4 | 38 | 44 - 35 | +9 | 64 | |
| 5 | 38 | 48 - 33 | +15 | 62 | |
| 6 | 38 | 54 - 41 | +13 | 60 | |
| 7 | 38 | 47 - 39 | +8 | 60 | |
| 8 | 38 | 50 - 50 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 35 - 36 | -1 | 51 | |
| 10 | 38 | 43 - 52 | -9 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 40 | -1 | 49 | |
| 12 | 38 | 35 - 46 | -11 | 48 | |
| 13 | 38 | 44 - 56 | -12 | 48 | |
| 14 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 15 | 38 | 41 - 42 | -1 | 47 | |
| 16 | 38 | 31 - 41 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 31 - 42 | -11 | 43 | |
| 18 | 38 | 31 - 32 | -1 | 40 | |
| 19 | 38 | 35 - 48 | -13 | 37 | |
| 20 | 38 | 23 - 52 | -29 | 23 |
Serie A Serie C
So sánh
55Trận đấu50
53Ghi được78
54Thủng lưới64
0.96Bàn thắng mỗi trận1.56
20Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn27
25Hiệp hai38