Nautico Recife
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Londrina

Nautico Recife vs Londrina

Tỷ số chung cuộc: Nautico Recife 1-2 Londrina tại Serie B, 23 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nautico Recife thắng 2, hòa 2, Londrina thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 20
Sân vận động
Estádio Eládio de Barros Carvalho, Recife, Pernambuco
Trọng tài
Antonio Dib Moraes de Sousa
Phong độ
DWDWW Nautico Recife
LDLDL Londrina
  1. 14' Wellington
  2. 33' Kieza · Souza 1-0
  3. 38' Augusto
  4. HT1-0
  5. 46' Matheus Lucas Gabriel Negueba
  6. 46' Mandaca Augusto
  7. 53' Jhonny Lucas
  8. 58' Robinho Kieza
  9. 58' 1-1 Douglas Coutinho · Alan Ruschel
  10. 66' Jonathas Jean Carlos
  11. 66' Luís Felipe R. Franco
  12. 68' Alan Ruschel
  13. 72' 1-2 Douglas Coutinho · Caprini
  14. 83' Luis Phelipe Victor Ferraz
  15. 83' Eltinho Douglas Coutinho
  16. 87' Luan Marchiori Caprini
  17. 88' Matheus Lucas
  18. 90'+1 Jean Henrique Jhonny Lucas
  19. FT1-2

Đội hình

Nautico Recife Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Dudu Capixaba
  1. 1Lucas Perri 6.2
  2. 4Victor Ferraz ▼ 83' 6.2
  3. 3Wellington 6.6
  4. 6João Lucas ▼ 90' 7.0
  5. 5Bruno Bispo 6.7
  6. 2Thiago Ennes 6.9
  7. 8Souza 7.2
  8. 10Jean Carlos ▼ 66' 6.9
  9. 7Jobson 6.9
  10. 18R. Franco ▼ 66' 6.7
  11. 9Kieza ▼ 58' 7.2

Dự bị 12

  1. 16Robinho ▲ 58' 6.6
  2. 99Jonathas ▲ 66' 6.3
  3. 23Luís Felipe ▲ 66' 6.3
  4. 19Luis Phelipe ▲ 83' 6.9
  5. 11Pedro Vitor
  6. 13Carlão
  7. 14João Paulo
  8. 17Matheus Cocão
  9. 15Thassio
  10. 12Bruno
  11. 20Niltinho
  12. 22Junior Tavares
Londrina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Adilson Batista
  1. 1Matheus Nogueira 6.3
  2. 6Alan Ruschel 7.0
  3. 4Denilson 6.9
  4. 20Augusto ▼ 46' 6.7
  5. 3Vilar 6.9
  6. 5João Paulo 7.3
  7. 10Gegé 6.3
  8. 8Jhonny Lucas ▼ 90' 6.5
  9. 17Douglas Coutinho ⚽2 ▼ 83' 8.2
  10. 11Caprini ▼ 87' 6.6
  11. 9Gabriel Negueba ▼ 46' 6.7

Dự bị 10

  1. 7Matheus Lucas ▲ 46' 6.3
  2. 2Mandaca ▲ 46' 6.7
  3. 16Eltinho ▲ 83' 6.3
  4. 22Luan Marchiori ▲ 87' 6.3
  5. 15Jean Henrique ▲ 90'
  6. 18Marcinho
  7. 21Felipe Vieira
  8. 19Salatiel
  9. 12Matheus Albino
  10. 14S. Chukwuemeka

Thống kê

017
140
56%Kiểm soát bóng44%
8Dứt điểm7
2Trúng đích2
4Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn4
7Phạt góc1
6Việt vị2
18Phạm lỗi14
1Thẻ vàng4
0Cứu thua1
401Chuyền bóng329
329Chuyền chính xác252
82%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cruzeiro Esporte Clube
38 57 - 26 +31 78
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 50 - 26 +24 65
3
Bahia
38 43 - 29 +14 62
4
CR Vasco da Gama
38 48 - 36 +12 62
5
Sampaio Correa
38 48 - 42 +6 58
6
Ituano
38 42 - 34 +8 57
7
Sport Recife
38 37 - 31 +6 57
8
Criciuma
38 43 - 31 +12 56
9
Londrina
38 36 - 37 -1 53
10
Guarani Campinas
38 33 - 36 -3 51
11
CRB
38 35 - 43 -8 50
12
Ponte Preta
38 34 - 36 -2 49
13
Vila Nova
38 28 - 31 -3 47
14
Chapecoense-sc
38 37 - 39 -2 45
15
Tombense
38 38 - 47 -9 45
16
Novorizontino
38 44 - 49 -5 44
17
CSA
38 29 - 37 -8 42
18
Brusque
38 21 - 38 -17 34
19
Operario-PR
38 31 - 53 -22 34
20
Nautico Recife
38 32 - 65 -33 30
Serie A Serie C (First stage)

So sánh

61Trận đấu52
63Ghi được51
86Thủng lưới53
1.03Bàn thắng mỗi trận0.98
15Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn17
31Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu