Londrina vs Nautico Recife
Tỷ số chung cuộc: Londrina 2-0 Nautico Recife tại Serie B, 10 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Londrina thắng 6, hòa 2, Nautico Recife thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 1
- Sân vận động
- Estádio Municipal Jacy Scaff, Londrina, Paraná
- Trọng tài
- Paulo Cesar Zanovelli
- Phong độ
- LDLDL Londrina
- DWDWW Nautico Recife
- 35' Jhonny Lucas · Gabriel Negueba 1-0
- 37' Carlão
- 40' Gabriel Negueba · Samuel Santos 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ Marcinho ▼ S. Chukwuemeka
- 48' Marcinho
- 56' ▲ Eduardo ▼ Jean Carlos
- 59' Jhonny Lucas
- 63' Gabriel Santos
- 65' ▲ Ralph ▼ Rhaldney
- 65' ▲ Pedro Vitor ▼ Robinho
- 68' ▲ Mandaca ▼ Felipe Vieira
- 74' ▲ Gabriel Honório ▼ Gabriel Negueba
- 76' ▲ Amarildo ▼ R. Franco
- 76' ▲ Léo Passos ▼ Ewandro
- 87' ▲ Mossoró ▼ Caprini
- 87' ▲ Dudu ▼ Eltinho
- 90'+5 Júnior Tavares
- FT2-0
Đội hình
- 1Victor Souza 7.2
- 10Eltinho ▼ 87' 7.2
- 4Saimon 7.0
- 2Samuel Santos ⇢ 7.2
- 20Augusto 7.9
- 6Felipe Vieira ▼ 68' 6.9
- 3S. Chukwuemeka ▼ 46' 6.6
- 5João Paulo 7.2
- 8Jhonny Lucas ⚽ 7.2
- 11Caprini ▼ 87' 7.5
- 9Gabriel Negueba ⚽ ⇢ ▼ 74' 8.3
Dự bị 12
- 18Marcinho ▲ 46' 6.6
- 15Mandaca ▲ 68' 6.6
- 19Gabriel Honório ▲ 74' 6.5
- 7Mossoró ▲ 87' 6.6
- 23Dudu ▲ 87' 6.7
- 13Luan Marchiori
- 14Denilson
- 12Matheus Nogueira
- 21Thiago Ribeiro
- 22Mateus Jesus
- 16Jean Henrique
- 17Watson
- 1Lucas Perri 7.5
- 4Camutanga 6.3
- 6Junior Tavares 7.7
- 8Rhaldney ▼ 65' 7.2
- 3Carlão 6.7
- 2Thassio 6.5
- 10Jean Carlos ▼ 56' 6.7
- 18R. Franco ▼ 76' 6.2
- 9Kieza 6.9
- 7Ewandro ▼ 76' 7.0
- 16Robinho ▼ 65' 6.2
Dự bị 9
- 19Eduardo ▲ 56' 6.7
- 15Ralph ▲ 65' 6.7
- 20Pedro Vitor ▲ 65' 6.6
- 17Amarildo ▲ 76' 6.7
- 11Léo Passos ▲ 76' 6.9
- 13Gabriel Índio
- 12Bruno
- 5Djavan
- 14LuanNeves
Thống kê
03⚑3
⚑420
44%Kiểm soát bóng56%
13Dứt điểm13
8Trúng đích2
3Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn5
3Phạt góc4
1Việt vị1
26Phạm lỗi18
3Thẻ vàng2
2Cứu thua6
338Chuyền bóng414
255Chuyền chính xác344
75%Chính xác chuyền83%
So sánh
52Trận đấu61
51Ghi được63
53Thủng lưới86
0.98Bàn thắng mỗi trận1.03
15Giữ sạch lưới15
17Trên 2.5 bàn28
30Hiệp hai31