Sport Recife
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Londrina

Sport Recife vs Londrina

Tỷ số chung cuộc: Sport Recife 4-0 Londrina tại Serie B, 23 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Sport Recife thắng 6, hòa 0, Londrina thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 29
Sân vận động
Estádio Adelmar da Costa Carvalho, Recife, Pernambuco
Phong độ
WLWLL Sport Recife
LDLDL Londrina
  1. 15' Rodrigo
  2. 31' Jorginho · F. Labandeira 1-0
  3. 38' Peglow
  4. HT1-0
  5. 46' Michel Peglow
  6. 46' Felipe Ferreira Ronaldo
  7. 46' Moisés Gaúcho Rodrigo
  8. 50' F. Labandeira 2-0
  9. 58' Ariel
  10. 68' Garraty Ariel
  11. 68' Igor França Lucas Mendes
  12. 70' Diego Souza Jorginho
  13. 74' Michel 3-0
  14. 75' Peu William Barbio
  15. 76' A. Ruiz Vágner Love
  16. 79' Everton Paulinho Moccelin
  17. 82' Fábio Matheus F. Labandeira
  18. 86' Fábio Matheus · A. Ruiz 4-0
  19. 88' Garraty
  20. 90'+5 Alan Ruiz
  21. 90'+6 Moisés
  22. FT4-0

Đội hình

Sport Recife Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Enderson Moreira
  1. 1Denis 7.3
  2. 28R. Rosales 6.7
  3. 12Alisson Cassiano 7.3
  4. 35Sabino 6.9
  5. 6Felipinho 7.2
  6. 7Fabinho 6.9
  7. 5Ronaldo ▼ 46' 6.9
  8. 10Jorginho ▼ 70' 7.9
  9. 30F. Labandeira ▼ 82' 8.2
  10. 9Vágner Love ▼ 76' 6.5
  11. 77Peglow ▼ 46' 7.2

Dự bị 12

  1. 23Michel ▲ 46' 7.2
  2. 94Felipe Ferreira ▲ 46' 6.9
  3. 87Diego Souza ▲ 70' 6.3
  4. 8A. Ruiz ▲ 76' 7.5
  5. 47Fábio Matheus ▲ 82' 7.5
  6. 20Edison Negueba
  7. 48Pedro Martins
  8. 97Fabrício Daniel
  9. 2Ewerthon
  10. 76Jordan
  11. 44Chico
  12. 17Nathan
Londrina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Roberto Fonseca
  1. 1Neneca 5.9
  2. 2Lucas Mendes ▼ 68' 6.7
  3. 4Gabriel 6.2
  4. 22Rafael Vaz 6.2
  5. 6Marcos Pedro 5.7
  6. 8Rodrigo ▼ 46' 6.2
  7. 5João Paulo 6.5
  8. 7Paulinho Moccelin ▼ 79' 6.7
  9. 10Ariel ▼ 68' 6.2
  10. 11Iago Dias 6.3
  11. 9William Barbio ▼ 75' 7.2

Dự bị 10

  1. 17Moisés Gaúcho ▲ 46' 6.3
  2. 13Garraty ▲ 68' 6.5
  3. 15Igor França ▲ 68' 6.6
  4. 20Peu ▲ 75' 6.3
  5. 18Everton ▲ 79' 7.0
  6. 19Zé Santos
  7. 14Gustavo Salomão
  8. 3Arthur Silva
  9. 12Lucas Frigeri
  10. 16Luan

Thống kê

026
630
44%Kiểm soát bóng56%
17Dứt điểm11
7Trúng đích3
8Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
6Phạt góc6
0Việt vị1
9Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
3Cứu thua3
337Chuyền bóng430
268Chuyền chính xác348
80%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Esporte Clube Vitória
38 50 - 31 +19 72
2
Esporte Clube Juventude
38 42 - 31 +11 65
3
Criciuma
38 45 - 33 +12 64
4
Atletico Goianiense
38 56 - 45 +11 64
5
Novorizontino
38 48 - 30 +18 63
6
Mirassol
38 42 - 31 +11 63
7
Sport Recife
38 59 - 40 +19 63
8
Vila Nova
38 49 - 30 +19 61
9
CRB
38 45 - 39 +6 57
10
Guarani Campinas
38 42 - 33 +9 57
11
Ceara
38 40 - 45 -5 50
12
Botafogo SP
38 25 - 42 -17 47
13
Avai
38 31 - 48 -17 44
14
Ituano
38 33 - 38 -5 42
15
Ponte Preta
38 24 - 35 -11 42
16
Chapecoense-sc
38 38 - 43 -5 40
17
Sampaio Correa
38 31 - 43 -12 39
18
Tombense
38 37 - 50 -13 37
19
Londrina
38 31 - 58 -27 31
20
ABC
38 28 - 51 -23 28
Serie A Serie C (First stage: )

So sánh

69Trận đấu50
128Ghi được42
60Thủng lưới73
1.86Bàn thắng mỗi trận0.84
32Giữ sạch lưới11
35Trên 2.5 bàn20
69Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu