Sport Recife
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Londrina

Sport Recife vs Londrina

Tỷ số chung cuộc: Sport Recife 2-0 Londrina tại Serie B, 9 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Sport Recife thắng 6, hòa 0, Londrina thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 17
Sân vận động
Estádio Adelmar da Costa Carvalho, Recife, Pernambuco
Trọng tài
Douglas Marques das Flores
Phong độ
LWLLW Sport Recife
DLDLW Londrina
  1. 9' Rafael Thyere · Thiago Lopes 1-0
  2. 17' Alan Giovanni
  3. 45'+1 Ewerton
  4. 45'+1 Douglas Coutinho
  5. HT1-0
  6. 46' Matheus Lucas Mirandinha
  7. 56' Mailson
  8. 57' Alan
  9. 61' Mossoró Jhonny Lucas
  10. 61' Gabriel Negueba Douglas Coutinho
  11. 63' R. Vanegas J. Parraguez
  12. 65' Sander 2-0
  13. 70' Mandaca Gegé
  14. 79' Pedro Naressi Thiago Lopes
  15. 82' Eltinho Alan Ruschel
  16. 84' Samuel Santos
  17. 90'+3 Fabinho
  18. FT2-0

Đội hình

Sport Recife Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lisca
  1. 1Mailson 6.9
  2. 15Rafael Thyere 7.9
  3. 56Sander 7.7
  4. 35Sabino 7.7
  5. 2Ewerton 6.7
  6. 46Luciano Juba 7.5
  7. 21B. Cáceres 6.6
  8. 7Fabinho 7.3
  9. 77Giovanni ▼ 17' 6.3
  10. 19Thiago Lopes ▼ 79' 7.7
  11. 9J. Parraguez ▼ 63' 6.7

Dự bị 12

  1. 18Alan ▲ 17' 7.3
  2. 11R. Vanegas ▲ 63' 6.2
  3. 6Pedro Naressi ▲ 79' 6.6
  4. 3Fabio Alemão
  5. 92Carlos Eduardo
  6. 20Jáderson
  7. 5Ronaldo
  8. 53Paulinho
  9. 16Willian Oliveira
  10. 22Ezequiel
  11. 59Flávio Souza
  12. 44Chico
Londrina Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Adilson Batista
  1. 1Matheus Nogueira 6.3
  2. 6Alan Ruschel ▼ 82' 6.2
  3. 4Saimon 6.2
  4. 2Samuel Santos 6.2
  5. 3Vilar 6.5
  6. 5João Paulo 7.2
  7. 10Gegé ▼ 70' 6.9
  8. 8Jhonny Lucas ▼ 61' 6.5
  9. 17Douglas Coutinho ▼ 61' 6.5
  10. 11Caprini 6.9
  11. 7Mirandinha ▼ 46' 6.6

Dự bị 9

  1. 19Matheus Lucas ▲ 46' 6.5
  2. 18Mossoró ▲ 61' 6.5
  3. 9Gabriel Negueba ▲ 61' 6.9
  4. 15Mandaca ▲ 70' 6.6
  5. 16Eltinho ▲ 82' 6.6
  6. 22Jean Henrique
  7. 14Denilson
  8. 12Matheus Albino
  9. 20Augusto

Thống kê

042
320
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm13
3Trúng đích0
6Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm11
1Bị chặn6
2Phạt góc3
3Việt vị1
17Phạm lỗi16
4Thẻ vàng2
0Cứu thua1
445Chuyền bóng461
367Chuyền chính xác379
82%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cruzeiro Esporte Clube
38 57 - 26 +31 78
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 50 - 26 +24 65
3
Bahia
38 43 - 29 +14 62
4
CR Vasco da Gama
38 48 - 36 +12 62
5
Sampaio Correa
38 48 - 42 +6 58
6
Ituano
38 42 - 34 +8 57
7
Sport Recife
38 37 - 31 +6 57
8
Criciuma
38 43 - 31 +12 56
9
Londrina
38 36 - 37 -1 53
10
Guarani Campinas
38 33 - 36 -3 51
11
CRB
38 35 - 43 -8 50
12
Ponte Preta
38 34 - 36 -2 49
13
Vila Nova
38 28 - 31 -3 47
14
Chapecoense-sc
38 37 - 39 -2 45
15
Tombense
38 38 - 47 -9 45
16
Novorizontino
38 44 - 49 -5 44
17
CSA
38 29 - 37 -8 42
18
Brusque
38 21 - 38 -17 34
19
Operario-PR
38 31 - 53 -22 34
20
Nautico Recife
38 32 - 65 -33 30
Serie A Serie C (First stage)

So sánh

61Trận đấu52
75Ghi được51
52Thủng lưới53
1.23Bàn thắng mỗi trận0.98
25Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn17
49Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu