Sport Recife vs Ceara
Tỷ số chung cuộc: Sport Recife 2-0 Ceara tại Serie B, 2 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sport Recife thắng 4, hòa 3, Ceara thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 15
- Sân vận động
- Estádio Adelmar da Costa Carvalho, Recife, Pernambuco
- Phong độ
- WLWLL Sport Recife
- LLWLW Ceara
- 3' Léo Santos
- 7' Ronaldo Henrique
- 11' Fabio Matheus
- 26' Bruno Ferreira
- 30' Ronaldo11m 1-0
- 45'+5 Luciano Juba · Ronaldo 2-0
- HT2-0
- 67' ▲ Warley ▼ Míchel Macedo
- 68' ▲ Richardson ▼ Caíque
- 68' ▲ David Ricardo ▼ Léo Santos
- 70' ▲ Gabriel Santos ▼ Jorginho
- 74' Zé Ricardo
- 77' ▲ Chico ▼ Sabino
- 77' ▲ Felipinho ▼ Fabrício Daniel
- 79' ▲ Nicolas ▼ Vitor Gabriel
- 79' ▲ Erick Pulga ▼ Janderson
- 83' ▲ Juan Xavier ▼ Edinho
- 83' ▲ Eduardo ▼ Ewerthon
- FT2-0
Đội hình
- 33Renan 7.2
- 2Ewerthon ▼ 83' 7.3
- 15Rafael Thyere 7.2
- 35Sabino ▼ 77' 6.9
- 16Igor Cariús 6.3
- 47Fábio Matheus 7.3
- 5Ronaldo ⚽ ⇢ 8.0
- 11Edinho ▼ 83' 7.5
- 10Jorginho ▼ 70' 7.3
- 46Luciano Juba ⚽ 8.0
- 97Fabrício Daniel ▼ 77' 7.5
Dự bị 12
- 90Gabriel Santos ▲ 70' 6.5
- 44Chico ▲ 77' 6.9
- 6Felipinho ▲ 77' 6.7
- 56Juan Xavier ▲ 83' 6.5
- 26Eduardo ▲ 83' 6.7
- 8Matheus Vargas
- 1Denis
- 77Wanderson
- 39Italo
- 12Alisson Cassiano
- 48Pedro Martins
- 55Lucas André
- 94Bruno Ferreira 6.5
- 88Míchel Macedo ▼ 67' 6.3
- 3Tiago Pagnussat 6.6
- 98Léo Santos ▼ 68' 6.2
- 22Willian Formiga 6.0
- 5Caíque ▼ 68' 6.7
- 7Zé Ricardo 6.2
- 11Erick 6.2
- 10Jean Carlos 7.3
- 77Janderson ▼ 79' 6.3
- 63Vitor Gabriel ▼ 79' 6.7
Dự bị 11
- 17Warley ▲ 67' 6.9
- 6Richardson ▲ 68' 6.9
- 4David Ricardo ▲ 68' 6.9
- 9Nicolas ▲ 79' 6.9
- 16Erick Pulga ▲ 79' 6.9
- 23Danilo Barcelos
- 15Gabriel Lacerda
- 95Willian Maranhão
- 67André Luiz
- 27Pedrinho
- 19Pedro Lucas
Thống kê
02⚑7
⚑830
46%Kiểm soát bóng54%
14Dứt điểm12
6Trúng đích1
6Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
7Phạt góc8
2Việt vị1
9Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
1Cứu thua4
326Chuyền bóng391
261Chuyền chính xác325
80%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 50 - 31 | +19 | 72 | |
| 2 | 38 | 42 - 31 | +11 | 65 | |
| 3 | 38 | 45 - 33 | +12 | 64 | |
| 4 | 38 | 56 - 45 | +11 | 64 | |
| 5 | 38 | 48 - 30 | +18 | 63 | |
| 6 | 38 | 42 - 31 | +11 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 40 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 49 - 30 | +19 | 61 | |
| 9 | 38 | 45 - 39 | +6 | 57 | |
| 10 | 38 | 42 - 33 | +9 | 57 | |
| 11 | 38 | 40 - 45 | -5 | 50 | |
| 12 | 38 | 25 - 42 | -17 | 47 | |
| 13 | 38 | 31 - 48 | -17 | 44 | |
| 14 | 38 | 33 - 38 | -5 | 42 | |
| 15 | 38 | 24 - 35 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 38 - 43 | -5 | 40 | |
| 17 | 38 | 31 - 43 | -12 | 39 | |
| 18 | 38 | 37 - 50 | -13 | 37 | |
| 19 | 38 | 31 - 58 | -27 | 31 | |
| 20 | 38 | 28 - 51 | -23 | 28 |
Serie A Serie C (First stage: )
So sánh
69Trận đấu62
128Ghi được92
60Thủng lưới71
1.86Bàn thắng mỗi trận1.48
32Giữ sạch lưới18
35Trên 2.5 bàn30
69Hiệp hai35