Operario-PR
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Novorizontino

Operario-PR vs Novorizontino

Tỷ số chung cuộc: Operario-PR 0-3 Novorizontino tại Serie B, 6 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Operario-PR thắng 3, hòa 1, Novorizontino thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 38
Sân vận động
Estádio Germano Krüger, Ponta Grossa, Paraná
Trọng tài
Paulo Cesar Zanovelli
Phong độ
LLDDW Operario-PR
DWWWW Novorizontino
  1. 19' 0-1 Jhony Douglas · Danielzinho
  2. 32' Douglas Baggio
  3. 45'+2 0-2 Ronaldo11m
  4. HT0-2
  5. 46' Alemão Leonardo Kalil
  6. 58' Arthur Rafinha
  7. 64' Felipe Saraiva
  8. 66' 0-3 Paulinho · D. Torres
  9. 67' R. Martínez D. Torres
  10. 67' Romulo Douglas Baggio
  11. 75' Léo Baiano Jhony Douglas
  12. 81' Ruan Ricardinho
  13. 81' Ruan Carvalho Felipe Saraiva
  14. 88' Pedro Pio Lucas Vital
  15. 88' Hélio Borges Danielzinho
  16. 88' Bruno Silva Ronaldo
  17. FT0-3

Đội hình

Operario-PR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Matheus Costa
  1. 1Guilherme 5.9
  2. 4Dirceu 6.6
  3. 2Lucas Mendes 6.2
  4. 3Gustavo 6.2
  5. 10J. Reina 6.9
  6. 8Ricardinho ▼ 81' 6.9
  7. 6Rafinha ▼ 58' 6.2
  8. 5Lucas Vital ▼ 88' 6.9
  9. 9Leonardo Kalil ▼ 46' 6.5
  10. 11Felipe Saraiva ▼ 81' 7.0
  11. 7Paulo Victor 6.2

Dự bị 10

  1. 21Alemão ▲ 46' 6.5
  2. 16Arthur ▲ 58' 6.3
  3. 17Ruan ▲ 81' 6.7
  4. 13Ruan Carvalho ▲ 81' 6.3
  5. 20Pedro Pio ▲ 88'
  6. 15Lucas do Carmo
  7. 18Gustavo Candido
  8. 12Thiago Braga
  9. 19Eli
  10. 14Amorim
Novorizontino Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Mazola Júnior
  1. 1Lucas Pereira 7.5
  2. 4Ligger 7.3
  3. 6Paulinho 8.3
  4. 3Wálber 7.0
  5. 2Willean Lepo 6.9
  6. 8Danielzinho ▼ 88' 7.3
  7. 10D. Torres ▼ 67' 7.5
  8. 5Jhony Douglas ▼ 75' 7.2
  9. 11Gustavo Bochecha 6.9
  10. 9Ronaldo ▼ 88' 7.0
  11. 7Douglas Baggio ▼ 67' 6.3

Dự bị 11

  1. 18R. Martínez ▲ 67' 6.7
  2. 20Romulo ▲ 67' 6.3
  3. 21Léo Baiano ▲ 75' 6.7
  4. 19Hélio Borges ▲ 88'
  5. 14Bruno Silva ▲ 88'
  6. 15Rodolfo Filemon
  7. 13Joilson
  8. 17Romário
  9. 22Felipe Albuquerque
  10. 23Ronald
  11. 12Lucas Frigeri

Thống kê

014
510
60%Kiểm soát bóng40%
7Dứt điểm8
3Trúng đích4
4Chệch đích2
3Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn2
4Phạt góc5
0Việt vị1
7Phạm lỗi15
1Thẻ vàng1
1Cứu thua3
534Chuyền bóng356
464Chuyền chính xác290
87%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cruzeiro Esporte Clube
38 57 - 26 +31 78
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 50 - 26 +24 65
3
Bahia
38 43 - 29 +14 62
4
CR Vasco da Gama
38 48 - 36 +12 62
5
Sampaio Correa
38 48 - 42 +6 58
6
Ituano
38 42 - 34 +8 57
7
Sport Recife
38 37 - 31 +6 57
8
Criciuma
38 43 - 31 +12 56
9
Londrina
38 36 - 37 -1 53
10
Guarani Campinas
38 33 - 36 -3 51
11
CRB
38 35 - 43 -8 50
12
Ponte Preta
38 34 - 36 -2 49
13
Vila Nova
38 28 - 31 -3 47
14
Chapecoense-sc
38 37 - 39 -2 45
15
Tombense
38 38 - 47 -9 45
16
Novorizontino
38 44 - 49 -5 44
17
CSA
38 29 - 37 -8 42
18
Brusque
38 21 - 38 -17 34
19
Operario-PR
38 31 - 53 -22 34
20
Nautico Recife
38 32 - 65 -33 30
Serie A Serie C (First stage)

So sánh

54Trận đấu51
55Ghi được49
67Thủng lưới69
1.02Bàn thắng mỗi trận0.96
18Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu