Operario-PR vs Novorizontino
Tỷ số chung cuộc: Operario-PR 2-1 Novorizontino tại Serie B, 12 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Operario-PR thắng 3, hòa 1, Novorizontino thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 17
- Phong độ
- LLDDW Operario-PR
- DWWWW Novorizontino
- 4' Pablo
- 23' Boschilia 1-0
- 35' 1-1 Robson · Romulo
- HT1-1
- 51' Reidiney
- 61' Boschilia 2-1
- 65' ▲ Tavinho ▼ Reidiney
- 65' ▲ C. Ortiz ▼ Vinicius Paiva
- 67' Pablo
- 72' ▲ Felipe Augusto ▼ Neto Paraiba
- 75' ▲ Aylon ▼ H. Pereira
- 78' Gabriel Boschilia
- 78' ▲ Matheus Bianqui ▼ Leo Naldi
- 78' ▲ Carlao ▼ Luis Oyama
- 81' ▲ Caio Dantas ▼ Pablo
- 82' ▲ Indio ▼ Vinicius Diniz
- 87' ▲ Ronald Barcellos ▼ Romulo
- FT2-1
Đội hình
- 33Vagner 8.5
- 2Mikael Doka 7.2
- 44Klaus 6.7
- 16Miranda 6.9
- 27Gabriel Feliciano 6.6
- 10Boschilia ⚽2 8.7
- 39Matheus Trindade 6.6
- 20Vinicius Diniz ▼ 82' 6.6
- 14H. Pereira ▼ 75' 6.7
- 92Pablo ▼ 81' 6.2
- 88Neto Paraiba ▼ 72' 6.6
Dự bị 12
- 1Elias Curzel
- 11Aylon ▲ 75' 6.5
- 7Felipe Augusto ▲ 72' 6.2
- 5Indio ▲ 82' 6.7
- 32Charles Raphael
- 30Pedro Vilhena
- 18Andre
- 26Maguinho
- 99Caio Dantas ▲ 81' 6.6
- 9Vinicius Mingotti
- 34Renan Gustavo
- 23Joao Gabriel
- 93Jordi 5.6
- 20N. Castrillon 6.2
- 26Gabriel Bahia 6.9
- 4Patrick 6.9
- 66Maykon Jesus 6.5
- 6Luis Oyama ▼ 78' 6.7
- 18Leo Naldi ▼ 78' 6.3
- 41Reidiney ▼ 65' 6.5
- 10Romulo ⇢ ▼ 87' 7.9
- 16Vinicius Paiva ▼ 65' 6.2
- 11Robson ⚽ 6.9
Dự bị 12
- 31Cesar Augusto
- 17Matheus Bianqui ▲ 78' 6.7
- 19Diego Galo
- 15Tavinho ▲ 65' 6.7
- 8C. Ortiz ▲ 65' 6.7
- 30Nicolas Careca
- 14Eduardo Brock
- 77Helio Borges
- 24J. Lora
- 22Ivan Alvarino
- 9Carlao ▲ 78' 6.7
- 7Ronald Barcellos ▲ 87' 6.7
Thống kê
02⚑10
⚑210
56%Kiểm soát bóng44%
10Dứt điểm12
4Trúng đích5
3Chệch đích5
1Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
10Phạt góc2
3Việt vị2
21Phạm lỗi19
2Thẻ vàng1
4Cứu thua2
-1.52Bàn thắng ngăn chặn-1.52
402Chuyền bóng316
335Chuyền chính xác254
83%Chính xác chuyền80%
0.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.22
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 2 | 26 | 28 - 19 | +9 | 47 | |
| 3 | 26 | 44 - 23 | +21 | 46 | |
| 4 | 26 | 37 - 30 | +7 | 44 | |
| 5 | 26 | 29 - 22 | +7 | 44 | |
| 6 | 26 | 40 - 36 | +4 | 42 | |
| 7 | 26 | 33 - 33 | 0 | 40 | |
| 8 | 26 | 30 - 25 | +5 | 40 | |
| 9 | 26 | 34 - 26 | +8 | 38 | |
| 10 | 26 | 31 - 28 | +3 | 37 | |
| 11 | 26 | 31 - 27 | +4 | 37 | |
| 12 | 26 | 25 - 31 | -6 | 36 | |
| 13 | 26 | 23 - 21 | +2 | 36 | |
| 14 | 26 | 36 - 29 | +7 | 35 | |
| 15 | 26 | 29 - 29 | 0 | 31 | |
| 16 | 26 | 27 - 33 | -6 | 31 | |
| 17 | 26 | 28 - 34 | -6 | 29 | |
| 18 | 26 | 30 - 38 | -8 | 22 | |
| 19 | 26 | 19 - 45 | -26 | 14 | |
| 20 | 26 | 16 - 54 | -38 | 10 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
11Trận đấu10
14Ghi được17
16Thủng lưới9
1.27Bàn thắng mỗi trận1.7
2Giữ sạch lưới2
7Trên 2.5 bàn6
8Hiệp hai7