Novorizontino
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Operario-PR

Novorizontino vs Operario-PR

Tỷ số chung cuộc: Novorizontino 2-1 Operario-PR tại Serie B, 21 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Novorizontino thắng 3, hòa 1, Operario-PR thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 19
Sân vận động
Estádio Dr. Jorge Ismael de Biasi, Novo Horizonte, São Paulo
Trọng tài
Marielson Alves Silva
Phong độ
DWWWW Novorizontino
LLDDW Operario-PR
  1. -5' Ronald
  2. 1' Ronaldo · Gustavo Bochecha 1-0
  3. 5' Ronaldo
  4. 17' Ronaldo11m 2-0
  5. 44' Diego Quirino
  6. HT2-0
  7. 46' André Lima J. Reina
  8. 60' Jhony Douglas Danielzinho
  9. 60' D. Torres Diego Quirino
  10. 69' Romário Lucas Tocantins
  11. 69' Ronald Gustavo Bochecha
  12. 70' André
  13. 72' Rafael Chorão Tomas Bastos
  14. 72' Paulo Victor Arnaldo
  15. 72' Raphinha Fabiano
  16. 74' 2-1 Paulo Victor
  17. 80' Giovani Leonardo Kalil
  18. 84' Léo Baiano Barba
  19. 88' Cléo Silva
  20. 90'+3 Ligger
  21. FT2-1

Đội hình

Novorizontino Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Rafael Guanaes
  1. 1Vinícius Almeida 6.6
  2. 4Ligger 6.3
  3. 3Rodolfo Filemon 6.3
  4. 2Wálber 6.6
  5. 8Danielzinho ▼ 60' 7.2
  6. 11Gustavo Bochecha ▼ 69' 7.3
  7. 5Barba ▼ 84'
  8. 9Ronaldo ⚽2 8.7
  9. 7Cléo Silva 6.6
  10. 19Diego Quirino ▼ 60' 6.5
  11. 21Lucas Tocantins ▼ 69' 7.2

Dự bị 12

  1. 14Jhony Douglas ▲ 60' 6.5
  2. 10D. Torres ▲ 60' 6.6
  3. 17Romário ▲ 69' 6.3
  4. 23Ronald ▲ 69' 6.7
  5. 15Léo Baiano ▲ 84' 7.0
  6. 18Luizinho
  7. 20Vinícius Leite
  8. 12Lucas Pereira
  9. 16Welliton
  10. 13Reverson
  11. 22Willean Lepo
  12. 6Paulinho
Operario-PR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Claudinei Oliveira
  1. 1Vanderlei 6.0
  2. 6Fabiano ▼ 72' 6.3
  3. 7Lucas Mendes 6.3
  4. 2Arnaldo ▼ 72' 6.7
  5. 13Thales 6.2
  6. 4Willian Machado 7.3
  7. 10J. Reina ▼ 46' 6.5
  8. 5Tomas Bastos ▼ 72' 7.0
  9. 8Giovanni Pavani 7.2
  10. 11Silvinho 7.0
  11. 9Leonardo Kalil ▼ 80' 6.6

Dự bị 10

  1. 15André Lima ▲ 46' 6.9
  2. 20Rafael Chorão ▲ 72' 6.6
  3. 19Paulo Victor ▲ 72' 7.2
  4. 16Raphinha ▲ 72' 6.9
  5. 18Giovani ▲ 80' 6.7
  6. 12Simão
  7. 21Rafael Dias
  8. 17Lucas Vital
  9. 14Ronald ▲ 69'
  10. 3Reniê

Thống kê

044
820
51%Kiểm soát bóng49%
21Dứt điểm13
3Trúng đích3
10Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm5
11Sút ngoài vòng cấm8
8Bị chặn2
4Phạt góc8
4Việt vị0
21Phạm lỗi12
4Thẻ vàng2
2Cứu thua1
404Chuyền bóng381
317Chuyền chính xác290
78%Chính xác chuyền76%

So sánh

51Trận đấu54
49Ghi được55
69Thủng lưới67
0.96Bàn thắng mỗi trận1.02
12Giữ sạch lưới18
23Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu