CRB vs Criciuma
Tỷ số chung cuộc: CRB 0-0 Criciuma tại Serie B, 27 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CRB thắng 4, hòa 2, Criciuma thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 26
- Sân vận động
- Estádio Rei Pelé, Maceió, Alagoas
- Trọng tài
- Edina Alves Batista
- Phong độ
- WLWWL CRB
- DLLWL Criciuma
- 17' Zé Marcos
- 43' ▲ Bilu ▼ Fernando Viana
- 44' Rafael Bilú
- 45'+3 Diego Ivo
- HT0-0
- 58' ▲ Emerson Negueba ▼ Paulinho Moccelin
- 58' ▲ Bruninho ▼ Rafael Longuine
- 58' ▲ Gabriel Conceição ▼ Anselmo Ramon
- 68' ▲ Tony ▼ Arilson
- 68' ▲ Renan Areias ▼ Ítalo
- 73' ▲ Juninho Valoura ▼ Jalysson Gabriel
- 74' Juninho Valoura
- 81' ▲ Reginaldo Lopes ▼ Guilherme Romão
- 83' Renan Areias
- 87' ▲ Eduardo ▼ Caio Dantas
- 87' ▲ Rayan ▼ Rômulo
- 90'+2 Raul Prata
- 90'+2 Gustavo
- FT0-0
Đội hình
- 12Diogo Silva 7.0
- 2Raul Prata 6.7
- 14Diego Ivo 6.9
- 15Wellington Carvalho 6.9
- 6Guilherme Romão ▼ 81' 6.6
- 19Claudinei 6.7
- 10Rafael Longuine ▼ 58' 7.2
- 5Jalysson Gabriel ▼ 73' 6.7
- 9Anselmo Ramon ▼ 58' 6.7
- 7Paulinho Moccelin ▼ 58' 7.0
- 11Fabinho 6.7
Dự bị 12
- 24Emerson Negueba ▲ 58' 6.9
- 17Bruninho ▲ 58' 6.7
- 21Gabriel Conceição ▲ 58' 6.5
- 16Juninho Valoura ▲ 73' 7.0
- 13Reginaldo Lopes ▲ 81' 6.7
- 4Iago Mendonça
- 1Vitor Caetano
- 18Richard Rodrigues
- 20Maycon Douglas
- 8Uillian Correia
- 3Guilherme Lopes
- 25Yago Henrique
- 1Gustavo 6.9
- 3O. Henríquez 6.9
- 2Cristovam 6.2
- 7Gedeílson 6.6
- 6Marcelo Hermes 7.9
- 4Zé Marcos 7.2
- 10Ítalo ▼ 68' 6.9
- 8Arilson ▼ 68' 7.3
- 5Rômulo ▼ 87' 6.7
- 11Fernando Viana ▼ 43' 6.9
- 9Caio Dantas ▼ 87' 6.3
Dự bị 9
- 17Bilu ▲ 43' 6.9
- 15Tony ▲ 68' 6.6
- 14Renan Areias ▲ 68' 6.9
- 19Eduardo ▲ 87' 6.7
- 13Rayan ▲ 87' 6.6
- 16Hélder
- 21Thiago Alagoano
- 12Alisson
- 20Lucas Poletto
Thống kê
03⚑2
⚑640
56%Kiểm soát bóng44%
9Dứt điểm13
2Trúng đích3
4Chệch đích9
3Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn1
2Phạt góc6
2Việt vị1
21Phạm lỗi18
3Thẻ vàng4
3Cứu thua2
393Chuyền bóng307
311Chuyền chính xác223
79%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 57 - 26 | +31 | 78 | |
| 2 | 38 | 50 - 26 | +24 | 65 | |
| 3 | 38 | 43 - 29 | +14 | 62 | |
| 4 | 38 | 48 - 36 | +12 | 62 | |
| 5 | 38 | 48 - 42 | +6 | 58 | |
| 6 | 38 | 42 - 34 | +8 | 57 | |
| 7 | 38 | 37 - 31 | +6 | 57 | |
| 8 | 38 | 43 - 31 | +12 | 56 | |
| 9 | 38 | 36 - 37 | -1 | 53 | |
| 10 | 38 | 33 - 36 | -3 | 51 | |
| 11 | 38 | 35 - 43 | -8 | 50 | |
| 12 | 38 | 34 - 36 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 28 - 31 | -3 | 47 | |
| 14 | 38 | 37 - 39 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 38 - 47 | -9 | 45 | |
| 16 | 38 | 44 - 49 | -5 | 44 | |
| 17 | 38 | 29 - 37 | -8 | 42 | |
| 18 | 38 | 21 - 38 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 31 - 53 | -22 | 34 | |
| 20 | 38 | 32 - 65 | -33 | 30 |
Serie A Serie C (First stage)
So sánh
63Trận đấu55
61Ghi được68
65Thủng lưới41
0.97Bàn thắng mỗi trận1.24
19Giữ sạch lưới21
20Trên 2.5 bàn17
28Hiệp hai31