CRB
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Criciuma

CRB vs Criciuma

Tỷ số chung cuộc: CRB 2-1 Criciuma tại Serie B, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: CRB thắng 2, hòa 0, Criciuma thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 25
Phong độ
DWLWW CRB
WDLLW Criciuma
  1. 42' Diego Gonçalves
  2. 43' Crystopher Ribeiro 1-0
  3. 45'+1 Rodrigo Fagundes
  4. 45' 1-1 Diego Goncalves · Willean Lepo
  5. HT1-1
  6. 58' Danielzinho 2-1
  7. 63' Guilherme Lobo
  8. 63' Ronald Lopes Eduardo
  9. 63' Romarinho Bruno Alves
  10. 70' Geovane Danielzinho
  11. 76' Thiaguinho
  12. 76' Thiaguinho Gui Lobo
  13. 76' Yuri Tanque R. Otero
  14. 78' Vinicius Barata Thiaguinho
  15. 78' Douglas Baggio Mikael
  16. 81' Hiago Alves Diego Goncalves
  17. 84' Fabio Alemao Dada Belmonte
  18. 84' Luizao Pedro Castro
  19. 90'+9 Yuri
  20. FT2-1

Đội hình

CRB Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Matias Fabio
  1. 1Vitor Caetano
  2. 2Kevin
  3. 22Bressan
  4. 33Lyncon
  5. 6Reverson
  6. 21Pedro Castro▼ 84'
  7. 17Thiaguinho▼ 78'
  8. 8Crystopher Ribeiro
  9. 10Danielzinho▼ 70'
  10. 97Dada Belmonte▼ 84'
  11. 28Mikael▼ 78'

Dự bị 12

  1. 23Fabio Henrique
  2. 32Hereda
  3. 27Fabio Alemao▲ 84'
  4. 44Henri
  5. 16Maycon
  6. 50Luizao▲ 84'
  7. 26Estevao
  8. 18Geovane▲ 70'
  9. 20Vinicius Barata▲ 78'
  10. 19Luiz Phellype
  11. 7Douglas Baggio▲ 78'
  12. 11Guilherme Pato
Criciuma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Eduardo Alexandre Baptista
  1. 32Airton
  2. 37Cesar Martins
  3. 3Rodrigo
  4. 34Bruno Alves▼ 63'
  5. 97Willean Lepo
  6. 5Eduardo▼ 63'
  7. 8Gui Lobo▼ 76'
  8. 22Marcelo Hermes
  9. 91R. Otero▼ 76'
  10. 77Diego Goncalves▼ 81'
  11. 13Waguininho

Dự bị 11

  1. 70Pedro Santos
  2. 6Marcinho
  3. 31Hiago Alves▲ 81'
  4. 43Ruan Carvalho
  5. 14Ronald Lopes▲ 63'
  6. 10Jhonata Robert
  7. 50Thiaguinho▲ 76'
  8. 33Yuri Tanque▲ 76'
  9. 11Romarinho▲ 63'
  10. 9Nicolas
  11. 88Caue Santos

Thống kê

012
620
55%Kiểm soát bóng45%
23Dứt điểm16
10Trúng đích5
7Chệch đích6
6Bị chặn5
2Phạt góc6
1Việt vị4
14Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
4Cứu thua8
503Chuyền bóng387
85%Chính xác chuyền82%
1.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Esporte Clube Juventude
26 28 - 15 +13 47
2
Criciuma
26 28 - 19 +9 47
3
Novorizontino
26 44 - 23 +21 46
4
Vila Nova
26 37 - 30 +7 44
5
Fortaleza EC
26 29 - 22 +7 44
6
CRB
26 40 - 36 +4 42
7
Atletico Goianiense
26 30 - 25 +5 40
8
Sport Recife
26 34 - 26 +8 38
9
Nautico Recife
26 31 - 28 +3 37
10
Operario-PR
25 31 - 32 -1 37
11
Athletic Club
26 31 - 27 +4 37
12
Goias
26 25 - 31 -6 36
13
Cuiaba
26 23 - 21 +2 36
14
São Bernardo
25 34 - 29 +5 32
15
Botafogo SP
26 29 - 29 0 31
16
Ceara
26 27 - 33 -6 31
17
Avai
26 28 - 34 -6 29
18
Londrina
25 29 - 36 -7 22
19
America Mineiro
26 19 - 45 -26 14
20
Ponte Preta
25 16 - 52 -36 10
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu10
16Ghi được10
7Thủng lưới8
1.6Bàn thắng mỗi trận1
5Giữ sạch lưới5
5Trên 2.5 bàn2
7Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu