Ponte Preta vs Nautico Recife
Tỷ số chung cuộc: Ponte Preta 1-0 Nautico Recife tại Serie B, 20 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ponte Preta thắng 6, hòa 3, Nautico Recife thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 19
- Sân vận động
- Estádio Moisés Lucarelli, Campinas, São Paulo
- Trọng tài
- Jefferson Ferreira de Moraes
- Phong độ
- DLLLL Ponte Preta
- DWDWW Nautico Recife
- 29' Leo Naldi
- 29' Victor Ferraz
- 37' Ralph
- HT0-0
- 46' ▲ Pedro Vitor ▼ Ralph
- 54' Geuvânio
- 55' Douglas Mendes
- 60' ▲ Robinho ▼ R. Franco
- 61' ▲ Jonathas ▼ Kieza
- 63' ▲ Echaporã ▼ Jean Carlos
- 63' ▲ Bernardo ▼ Igor Formiga
- 65' ▲ Thiago Lopes ▼ Douglas Mendes
- 67' ▲ Djavan ▼ Victor Ferraz
- 71' ▲ Junior Tavares ▼ Jobson
- 74' ▲ Wallisson ▼ Nicolas
- 76' ▲ Eliel Chrystian ▼ Da Silva
- 84' Eliel Chrystian · Fábio Sanches 1-0
- 86' Eliel
- 87' Djavan
- FT1-0
Đội hình
- 12Caique França 7.7
- 27Fábio Sanches ⇢ 7.6
- 15Artur 7.2
- 22Igor Formiga ▼ 63' 6.5
- 39Douglas Mendes ▼ 65' 7.0
- 20Fessin 6.9
- 5Leo Naldi 6.9
- 26Jean Carlos ▼ 63' 6.2
- 28Da Silva ▼ 76' 7.0
- 18Nicolas ▼ 74' 6.9
- 19Amaral 6.9
Dự bị 11
- 29Echaporã ▲ 63' 6.9
- 13Bernardo ▲ 63' 6.9
- 3Thiago Lopes ▲ 65' 6.9
- 25Wallisson ▲ 74' 6.9
- 17Eliel Chrystian ⚽ ▲ 76' 7.2
- 32Wesley Fraga
- 8Wesley
- 21Rithely
- 23Gabriel
- 30Luan
- 7Luiz Felipe
- 1Lucas Perri 6.7
- 4Victor Ferraz ▼ 67' 6.9
- 6João Lucas 6.9
- 5Bruno Bispo 7.0
- 2Thiago Ennes 6.3
- 3Carlão 6.9
- 7Jobson ▼ 71' 8.3
- 18R. Franco ▼ 60' 7.2
- 8Ralph ▼ 46' 6.7
- 9Kieza ▼ 61' 7.0
- 10Geuvânio 6.5
Dự bị 9
- 11Pedro Vitor ▲ 46' 6.7
- 16Robinho ▲ 60' 6.9
- 99Jonathas ▲ 61' 6.5
- 15Djavan ▲ 67' 6.5
- 22Junior Tavares ▲ 71' 6.3
- 14Wellington
- 17Thassio
- 12Bruno
- 13João Paulo
Thống kê
03⚑7
⚑440
60%Kiểm soát bóng40%
22Dứt điểm6
3Trúng đích3
12Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm2
16Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn1
7Phạt góc4
1Việt vị4
15Phạm lỗi20
3Thẻ vàng4
3Cứu thua2
354Chuyền bóng250
284Chuyền chính xác170
80%Chính xác chuyền68%
So sánh
51Trận đấu61
44Ghi được63
60Thủng lưới86
0.86Bàn thắng mỗi trận1.03
17Giữ sạch lưới15
18Trên 2.5 bàn28
23Hiệp hai31