Nautico Recife
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Operario-PR

Nautico Recife vs Operario-PR

Tỷ số chung cuộc: Nautico Recife 2-0 Operario-PR tại Serie B, 24 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Nautico Recife thắng 3, hòa 2, Operario-PR thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 3
Sân vận động
Estádio Eládio de Barros Carvalho, Recife, Pernambuco
Trọng tài
Dewson Fernando Freitas da Silva
Phong độ
DWDWW Nautico Recife
LLDDW Operario-PR
  1. 17' Léo Passos
  2. 33' Niltinho · Léo Passos 1-0
  3. 44' Fabiano
  4. HT1-0
  5. 55' Fernando Neto
  6. 57' Felipe Saraiva Thomaz Santos
  7. 57' Juninho Brandão Felipe Garcia
  8. 59' Ralph
  9. 63' Luis Phelipe Niltinho
  10. 63' R. Franco Rhaldney
  11. 67' Raphinha Fabiano
  12. 68' Tomas Bastos J. Reina
  13. 71' Robinho Leandro Carvalho
  14. 71' Ricardinho Fernando Neto
  15. 72' Amarildo Léo Passos
  16. 78' Luis Phelipe · R. Franco 2-0
  17. 90'+2 Victor Ferraz Jean Carlos
  18. FT2-0

Đội hình

Nautico Recife Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Roberto Fernandes
  1. 1Lucas Perri 8.0
  2. 4Camutanga 6.6
  3. 6Junior Tavares 7.2
  4. 3Bruno Bispo 7.2
  5. 8Rhaldney ▼ 63' 6.3
  6. 2Diogo Hereda 7.3
  7. 10Jean Carlos ▼ 90' 7.0
  8. 5Ralph 7.0
  9. 7Niltinho ▼ 63' 7.3
  10. 11Leandro Carvalho ▼ 71' 6.6
  11. 9Léo Passos ▼ 72' 7.6

Dự bị 12

  1. 17Luis Phelipe ▲ 63' 7.3
  2. 18R. Franco ▲ 63' 7.2
  3. 16Robinho ▲ 71' 7.0
  4. 19Amarildo ▲ 72' 6.5
  5. 20Victor Ferraz ▲ 90'
  6. 15Ewandro
  7. 14Nascimento
  8. 21Juninho Carpina
  9. 23Aílton
  10. 13Carlão
  11. 12Bruno
  12. 22Pedro Vitor
Operario-PR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Claudinei Oliveira
  1. 1Vanderlei 7.0
  2. 4Reniê 6.3
  3. 6Fabiano ▼ 67' 6.2
  4. 2Arnaldo 7.0
  5. 3Thales 6.7
  6. 10J. Reina ▼ 68' 7.2
  7. 8Fernando Neto ▼ 71' 7.2
  8. 5André Lima 6.9
  9. 9Paulo Sérgio 7.0
  10. 7Felipe Garcia ▼ 57' 6.5
  11. 11Thomaz Santos ▼ 57' 6.3

Dự bị 11

  1. 17Felipe Saraiva ▲ 57' 6.2
  2. 19Juninho Brandão ▲ 57' 6.2
  3. 16Raphinha ▲ 67' 6.2
  4. 22Tomas Bastos ▲ 68' 6.2
  5. 18Ricardinho ▲ 71' 6.7
  6. 13Lucas Mendes
  7. 21Giovanni Pavani
  8. 12Simão
  9. 15Willian Machado
  10. 20Rafael Chorão
  11. 14Alemão

Thống kê

017
420
49%Kiểm soát bóng51%
17Dứt điểm15
7Trúng đích4
6Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn6
7Phạt góc4
3Việt vị1
17Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
4Cứu thua5
331Chuyền bóng361
248Chuyền chính xác266
75%Chính xác chuyền74%

So sánh

61Trận đấu54
63Ghi được55
86Thủng lưới67
1.03Bàn thắng mỗi trận1.02
15Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn23
31Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu