Nautico Recife
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
CRB

Nautico Recife vs CRB

Tỷ số chung cuộc: Nautico Recife 1-3 CRB tại Serie B, 28 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nautico Recife thắng 3, hòa 4, CRB thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 27
Sân vận động
Itaipava Arena Pernambuco, Recife, Pernambuco
Trọng tài
Dewson Fernando Freitas da Silva
Phong độ
DWDWW Nautico Recife
DWLWW CRB
  1. 16' 0-1 Pablo Dyego · D. Torres
  2. 27' 0-2 Pablo Dyego · Reginaldo Lopes
  3. 38' Jean Carlos
  4. HT0-2
  5. 46' Alvaro Breno
  6. 58' Alvaro · Jean Carlos 1-2
  7. 67' 1-3 Yagophản lưới
  8. 69' J. Murillo Jailson
  9. 71' Camutanga
  10. 73' Juninho Brandão Nicolas Careca
  11. 75' Wesley Claudinei
  12. 77' Vinicius Vargas Matheus Trindade
  13. 77' Thassio Diogo Hereda
  14. 78' Guilherme Romão
  15. 80' R. Bressan D. Torres
  16. 81' Jatobá Jean Patrick
  17. 86' Rhaldney
  18. 88' Luiz Henrique Rhaldney
  19. FT1-3

Đội hình

Nautico Recife Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Hélio dos Anjos
  1. 32Jefferson 5.9
  2. 66Yago 5.9
  3. 4Camutanga 6.9
  4. 21Breno ▼ 46' 6.3
  5. 8Junior Tavares 6.2
  6. 98Rhaldney ▼ 88' 6.9
  7. 2Diogo Hereda ▼ 77' 6.9
  8. 10Jean Carlos 6.6
  9. 50Jailson ▼ 69' 6.3
  10. 39Matheus Trindade ▼ 77' 7.0
  11. 7Vinícius 6.6

Dự bị 12

  1. 77Alvaro ▲ 46' 7.6
  2. 16J. Murillo ▲ 69' 6.6
  3. 17Vinicius Vargas ▲ 77' 7.0
  4. 13Thassio ▲ 77' 6.6
  5. 97Luiz Henrique ▲ 88' 6.3
  6. 79Giovanny
  7. 30Rafael Ribeiro
  8. 11Matheus Carvalho
  9. 26Renan
  10. 71Juninho Carpina
  11. 94Bruno
  12. 29Djavan
CRB Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Allan Aal
  1. 12Diogo Silva 6.9
  2. 3Gum 6.9
  3. 22Jean Patrick ▼ 81' 6.7
  4. 2Reginaldo Lopes 7.6
  5. 6Guilherme Romão 7.0
  6. 4Caetano 7.0
  7. 5Claudinei ▼ 75' 7.3
  8. 10D. Torres ▼ 80' 7.7
  9. 7Pablo Dyego ⚽2 9.6
  10. 9Nicolas Careca ▼ 73' 6.7
  11. 11Jajá 6.5

Dự bị 12

  1. 21Juninho Brandão ▲ 73' 6.6
  2. 8Wesley ▲ 75' 6.9
  3. 15R. Bressan ▲ 80' 6.6
  4. 14Jatobá ▲ 81' 6.9
  5. 1Ewerton
  6. 16Calyson
  7. 24Negueba
  8. 17Alisson Farias
  9. 18Ewandro
  10. 13Ewerton Páscoa
  11. 20Celsinho
  12. 19Erik

Thống kê

032
210
68%Kiểm soát bóng32%
19Dứt điểm13
4Trúng đích2
9Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm9
12Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn5
2Phạt góc2
1Việt vị3
19Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
0Cứu thua3
580Chuyền bóng275
497Chuyền chính xác201
86%Chính xác chuyền73%

So sánh

50Trận đấu65
78Ghi được82
64Thủng lưới65
1.56Bàn thắng mỗi trận1.26
11Giữ sạch lưới17
27Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu