America Mineiro vs Ponte Preta
Tỷ số chung cuộc: America Mineiro 1-1 Ponte Preta tại Serie B, 7 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: America Mineiro thắng 6, hòa 4, Ponte Preta thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 20
- Sân vận động
- Estádio Raimundo Sampaio, Belo Horizonte, Minas Gerais
- Trọng tài
- Eduardo Tomaz De Aquino Valadão
- Phong độ
- LLLWL America Mineiro
- DLLLL Ponte Preta
- 17' Geovane · Ademir 1-0
- 40' ▲ Wellington Carvalho ▼ Luizão
- HT1-0
- 46' ▲ Camilo ▼ Barreto
- 46' ▲ Guilherme Pato ▼ Luis Oyama
- 63' ▲ Alê ▼ Geovane
- 63' ▲ Marcelo Toscano ▼ Felipe Azevedo
- 63' ▲ Léo Passos ▼ Rodolfo
- 67' ▲ Matheus Peixoto ▼ Tiago Orobó
- 76' ▲ Joseph ▼ Messias
- 76' ▲ Vinicius Zanocelo ▼ João Paulo
- 77' 1-1 Guilherme Pato · Bruno Rodrigues
- 84' ▲ Neto Berola ▼ Ademir
- 90' Dawhan
- FT1-1
Đội hình
- 1Matheus Cavichioli 6.5
- 6João Paulo ▼ 76' 7.5
- 3Messias ▼ 76' 6.9
- 4Anderson 6.9
- 2Diego 7.3
- 8Juninho 6.9
- 11Geovane ⚽ ▼ 63' 7.5
- 5Zé Ricardo 6.9
- 7Felipe Azevedo ▼ 63' 6.5
- 9Rodolfo ▼ 63' 6.9
- 10Ademir ⇢ ▼ 84' 7.6
Dự bị 12
- 19Alê ▲ 63' 6.3
- 18Marcelo Toscano ▲ 63' 6.7
- 21Léo Passos ▲ 63' 6.2
- 14Joseph ▲ 76' 6.3
- 20Neto Berola ▲ 84' 6.0
- 23Vitão
- 15Sabino
- 12Léo
- 17Flavio
- 13Daniel Borges
- 16Sávio
- 24Calyson
- 1Ygor 6.6
- 22Apodi 7.0
- 3Luizão ▼ 40' 6.5
- 6Guilherme Lazaroni 6.9
- 4Ruan 7.2
- 10João Paulo ▼ 76' 7.0
- 75Barreto ▼ 46' 6.7
- 5Dawhan 6.6
- 17Luis Oyama ▼ 46' 6.5
- 99Tiago Orobó ▼ 67' 6.6
- 11Bruno Rodrigues ⇢ 7.0
Dự bị 11
- 34Wellington Carvalho ▲ 40' 7.3
- 88Camilo ▲ 46' 6.9
- 19Guilherme Pato ⚽ ▲ 46' 7.5
- 9Matheus Peixoto ▲ 67' 6.6
- 20Vinicius Zanocelo ▲ 76' 7.0
- 8Índio
- 12Guilherme
- 14Ernandes
- 71Leonardo Pereira
- 23Alisson
- 70Osman
Thống kê
00⚑7
⚑310
42%Kiểm soát bóng58%
16Dứt điểm8
3Trúng đích2
7Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
7Phạt góc3
2Việt vị1
7Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
1Cứu thua2
395Chuyền bóng556
321Chuyền chính xác469
81%Chính xác chuyền84%
So sánh
63Trận đấu58
76Ghi được81
44Thủng lưới73
1.21Bàn thắng mỗi trận1.4
27Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn32
37Hiệp hai46